
Ảnh sản phẩm Thermax, nguồn SpotSee
Thermax
Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược, ghi lại nhiệt độ cao nhất bề mặt đã đạt
Thermax là nhãn dán gồm một hoặc nhiều ô chỉ thị; mỗi ô chuyển đen vĩnh viễn khi bề mặt vượt mức nhiệt in bên dưới. Kỹ sư bảo trì đọc ô đen cuối cùng để biết motor, ổ trục, thanh cái hay tủ điện đã nóng tới bao nhiêu giữa hai lần kiểm tra, không cần nguồn điện hay thiết bị đo. Dải 29–290 °C, từ 1 đến 10 mức trên một nhãn.
- Nhóm
- Nhãn nhiệt độ công nghiệp
- Dải nhiệt
- 29–290 °C
- Số mức trên nhãn
- 1, 5, 6, 8, 10 mức
- Sai số
- ±1 °C (< 100 °C), ±1,5 °C (100–154 °C)
- Kiểu
- Không đảo ngược, phản hồi 2–5 giây
- Quy cách
- Gói 50 (1 mức), gói 10 (dải), cuộn (RL)
- Số mã hàng
- 44 mã
Cách hoạt động
Mỗi ô Thermax chứa một hóa chất tinh khiết có điểm nóng chảy xác định. Khi bề mặt dưới nhãn đạt mức nhiệt của ô, hóa chất nóng chảy và thấm vào lớp giấy nền, làm ô chuyển sang đen và giữ nguyên màu đó khi bề mặt nguội lại. Trên nhãn nhiều mức, các ô xếp tăng dần; ô đen cuối cùng là nhiệt độ cao nhất đã đạt, ô còn sáng đầu tiên là mức chưa tới.
Theo SpotSee, các ô dưới 204 °C chuyển từ bạc sang đen; các ô từ 210 °C trở lên chuyển từ cam sang đen. Thời gian phản hồi khoảng 2–5 giây, nên nhãn bắt được cả những đợt quá nhiệt ngắn mà người đi tuần không có mặt để thấy. Lớp phủ chịu dầu, nước và hơi nước.
Điểm mạnh của Thermax trong bảo trì: không bỏ sót sự kiện xảy ra giữa hai ca kiểm tra. Súng nhiệt hồng ngoại hay camera nhiệt chỉ cho biết nhiệt độ lúc đo; Thermax cho biết nhiệt độ cao nhất kể từ lúc dán.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị (theo SpotSee) |
|---|---|
| Dải nhiệt | 29–290 °C (84–554 °F) |
| Sai số | ±1 °C (29–99 °C); ±1,5 °C (100–154 °C); ±1 % + 1 °C (160–290 °C), theo brochure SM046 Rev 10 |
| Đổi màu | Bạc → đen (dưới 204 °C); cam → đen (từ 210 °C) |
| Kiểu chỉ thị | Không đảo ngược |
| Phản hồi | 2–5 giây |
| Số mức | 1 mức; dải 5, 6 (mini), 8, 10 mức; nhãn tròn 5 mức |
| Môi trường | Chịu dầu, nước, hơi nước |
| Quy cách | Nhãn 1 mức gói 50; dải và nhãn tròn gói 10; hậu tố RL là bản cuộn |
Đọc mã hàng Thermax
Mã Thermax mã hóa số mức, định dạng và dải nhiệt:
01ETHM0065D01PK: nhãn 1 mức (01), 65 °C (0065), gói 50.08STHMRNGAD01PK: dải 8 mức (08S), Range A, gói 10.05CTHMRNG3F01PK: nhãn tròn 5 mức (05C), Range 3.06STHM0ML2C01PK: dải 6 mức mini (0ML), Range 2.- Hậu tố
PKlà bản gói;RLlà bản cuộn cho dán số lượng lớn.
Bảng mức nhiệt của từng Range lấy theo brochure SM046 của hãng; bộ chọn bên dưới lọc theo định dạng và nhiệt độ cần theo dõi. Với vài mã, dải ghi trên tên cửa hàng khác bảng brochure — trang mã hàng có ghi chú và Fast Group xác nhận lại với SpotSee khi báo giá.
Chọn định dạng
| Định dạng | Kích thước (brochure) | Khi nào dùng |
|---|---|---|
| Nhãn 1 mức | Nhỏ, một ô | Chỉ cần biết đã vượt một ngưỡng: đầu cos, CB, điều kiện bảo hành |
| Dải mini 6 mức | Nhỏ gọn | Vị trí chật, bề mặt cong như vỏ ổ trục nhỏ |
| Dải 5, 8, 10 mức | 51 × 18 mm (10 mức) | Cần biết nhiệt độ cao nhất trong một dải để theo dõi xu hướng |
| Nhãn tròn 5 mức | Tròn | Mặt phẳng nhỏ, dễ đọc từ xa qua cửa quan sát |
Cách chọn mã theo vị trí
| Vị trí theo dõi | Nhiệt độ vận hành thường gặp | Gợi ý |
|---|---|---|
| Ổ trục, vỏ motor bơm, quạt | 50–90 °C | Dải 8 mức Range A (37–65 °C) hoặc Range B (71–110 °C) |
| Thanh cái, đầu cos, CB trong tủ hạ thế | 50–100 °C | Dải 10 mức Range A (37–71 °C), Range B (77–127 °C) |
| Cảnh báo một ngưỡng cho tủ điện | Theo cấp cách điện | Nhãn 1 mức 65 °C, 82 °C, 93 °C |
| Linh kiện, bo mạch, điều kiện bảo hành | 40–80 °C | Dải mini 6 mức Range 2 (44–62 °C), Range 3 (65–93 °C) |
| Lò sấy, khuôn, quá trình gia nhiệt | 150–290 °C | Dải 10 mức Range D (188–249 °C), dải 5 mức Range I (249–290 °C) |
Nguyên tắc: chọn dải sao cho nhiệt độ vận hành bình thường nằm ở nửa dưới của nhãn, để còn đủ ô phía trên ghi nhận quá nhiệt. Nếu chưa biết nhiệt độ vận hành, dán một nhãn dải rộng trong vài tuần đầu rồi chọn nhãn hẹp hơn. Cần nhiệt độ hiện tại (đọc lại được nhiều lần), dùng DigiTemp thuận nghịch dán cạnh Thermax.
Hướng dẫn sử dụng
- Bảo quản: nhãn có mức từ 50 °C trở xuống để trong tủ lạnh, túi kín; nhãn trên 50 °C để ở nhiệt độ phòng (theo hướng dẫn IFU015 của hãng).
- Làm sạch bề mặt khỏi dầu, bụi; bề mặt khô và phẳng tại vị trí dán.
- Bóc lớp đế, dán nhãn và miết chặt cả bề mặt nhãn để truyền nhiệt tốt; tránh bọt khí dưới ô chỉ thị.
- Ghi ngày dán, vị trí, mã thiết bị bằng bút lên nhãn hoặc vào sổ theo dõi.
- Mỗi lần đi tuần: đọc ô đen cuối cùng, ghi nhiệt độ cao nhất vào biên bản; chụp ảnh nhãn để lưu hồ sơ.
- Khi cần lưu chứng cứ (QA/QC, bảo hành), bóc nhãn đã kích hoạt dán vào biên bản rồi dán nhãn mới.
Không dùng Thermax thay cho cảm biến bảo vệ hay rơ-le nhiệt. Thermax là bằng chứng nhiệt độ cho bảo trì phòng ngừa và điều tra sự cố.
Bộ chọn Thermax theo nhiệt độ
Nhập nhiệt độ cần phát hiện (°C) và chọn định dạng; bảng chỉ giữ các dải có mức gần nhiệt độ đó, ô trùng được tô đậm. Mức nhiệt theo brochure SM046 Rev 10 của SpotSee.
| Định dạng | Range | Các mức (°C) | Mã hàng |
|---|---|---|---|
| Dải 10 mức | A | 37404446495460626571 | 10STHMRNGAD02PK |
| Dải 10 mức | B | 7782889399104110116121127 | 10STHMRNGBD01PK |
| Dải 10 mức | C | 132138143149154160166171177182 | 10STHMRNGCD01PK |
| Dải 10 mức | D | 188193199204210216224232241249 | 10STHMRNGDD01PK |
| Dải 8 mức | A | 3740434649546065 | 08STHMRNGAD01PK |
| Dải 8 mức | B | 717782889399104110 | 08STHMRNGBD01PK |
| Dải 8 mức | C | 116121127132138143149154 | 08STHMRNGCD01PK |
| Dải 8 mức | D | 160166171177182188193199 | 08STHMRNGDD01PK |
| Dải 8 mức | E | 204210216224232241249254260 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải mini 6 mức | 1 | 293334374042 | 06STHM0ML1D03PK |
| Dải mini 6 mức | 2 | 444649546062 | 06STHM0ML2C01PK |
| Dải mini 6 mức | 3 | 657177828893 | 06STHM0ML3C01PK |
| Dải mini 6 mức | 4 | 99104110116121127 | 06STHM0ML4C01PK |
| Dải mini 6 mức | 5 | 132138143149154160 | 06STHM0ML5C01PK |
| Dải mini 6 mức | 6 | 166171177182188193 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải mini 6 mức | 7 | 199204210216224232 | 06STHM0ML7C01PK |
| Dải mini 6 mức | 8 | 241249254260280290 | 06STHM0ML8C01PK |
| Dải 4 mức | A | 37444954 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | B | 60657177 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | C | 82889399 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | D | 104110116121 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | E | 127132138143 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | F | 149154160166 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | G | 171177182188 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | H | 193199204210 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | I | 216224232241 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 4 mức | J | 249260280290 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 1 | 40424446 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 2 | 49546065 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 3 | 71778288 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 4 | 9399104110 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 5 | 116121127132 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 6 | 138143149154 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 7 | 160166171177 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 8 | 182188193199 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải micro 4 mức | 9 | 204210215224 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn tròn 5 mức | 1 | 4043464954 | 05CTHMRNG1F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 2 | 6065717782 | 05CTHMRNG2F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 3 | 889399104110 | 05CTHMRNG3F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 4 | 116121127132138 | 05CTHMRNG4F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 5 | 143149154160166 | 05CTHMRNG5F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 6 | 171177182188193 | 05CTHMRNG6F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 7 | 199204210216224 | 05CTHMRNG7F01PK |
| Nhãn tròn 5 mức | 8 | 232241249254260 | 05CTHMRNG8F01PK |
| Dải 5 mức | A | 3740434649 | 05STHMRNGAD02PK |
| Dải 5 mức | B | 4954606571 | 05STHMRNGBD01PK |
| Dải 5 mức | C | 7782889399 | 05STHMRNGCD01PK |
| Dải 5 mức | D | 104110116121127 | 05STHMRNGDD01PK |
| Dải 5 mức | E | 132138143149154 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 5 mức | F | 160166171177182 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 5 mức | G | 188193199204210 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 5 mức | H | 216224232241249 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Dải 5 mức | I | 249254260280290 | 05STHMRNGID01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 33 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 34 | 01ETHM0034D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 37 | 01ETHM0037D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 40 | 01ETHM0040D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 42 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 43 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 44 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 46 | 01ETHM0046D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 49 | 01ETHM0049D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 54 | 01ETHM0054D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 60 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 62 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 65 | 01ETHM0065D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 71 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 77 | 01ETHM0077D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 80 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 82 | 01ETHM0082D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 88 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 93 | 01ETHM0093D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 99 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 104 | 01ETHM0104D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 110 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 116 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 121 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 127 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 132 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 138 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 143 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 149 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 154 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 160 | 01ETHM0160D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 166 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 171 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 177 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 182 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 188 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 193 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 199 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 204 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 210 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 216 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 224 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 232 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 241 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 249 | 01ETHM0249D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 254 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 260 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
| Nhãn 1 mức | — | 280 | 01ETHM0280D01PK |
| Nhãn 1 mức | — | 290 | Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá |
44 mã Thermax
Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 01ETHM0034D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 34 °C (93 °F) | 34 °C (93 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0037D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 37 °C (99 °F) | 37 °C (99 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0040D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 40 °C (104 °F) | 40 °C (104 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0046D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 46 °C (115 °F) | 46 °C (115 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0049D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 49 °C (120 °F) | 49 °C (120 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0054D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 54 °C (129 °F) | 54 °C (129 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0065D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 65 °C (149 °F) | 65 °C (149 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0077D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 77 °C (171 °F) | 77 °C (171 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0082D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 82 °C (180 °F) | 82 °C (180 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0093D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 93 °C (199 °F) | 93 °C (199 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0104D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 104 °C (219 °F) | 104 °C (219 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0160D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 160 °C (320 °F) | 160 °C (320 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0249D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 249 °C (480 °F) | 249 °C (480 °F) | gói 50 |
| 01ETHM0280D01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 280 °C (536 °F) | 280 °C (536 °F) | gói 50 |
| 05STHMRNGAD02PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 37–49 °C | 5 mức 37–49 °C | gói 10 |
| 05STHMRNGBD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 49–71 °C | 5 mức 49–71 °C | gói 10 |
| 05STHMRNGCD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 77–99 °C | 5 mức 77–99 °C | gói 10 |
| 05STHMRNGDD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 104–127 °C | 5 mức 104–127 °C | gói 10 |
| 05STHMRNGID01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 249–290 °C | 5 mức 249–290 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG1F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 40–54 °C | 5 mức 40–54 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG2F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 60–82 °C | 5 mức 60–82 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG3F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 88–110 °C | 5 mức 88–110 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG4F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 116–138 °C | 5 mức 116–138 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG5F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 143–166 °C | 5 mức 143–166 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG6F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 171–193 °C | 5 mức 171–193 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG7F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 199–224 °C | 5 mức 199–224 °C | gói 10 |
| 05CTHMRNG8F01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 232–260 °C | 5 mức 232–260 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML1D03PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 29–42 °C | 6 mức 29–42 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML2C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 44–62 °C | 6 mức 44–62 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML3C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 65–93 °C | 6 mức 65–93 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML3C01RL | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 65–93 °C | 6 mức 65–93 °C | — |
| 06STHM0ML4C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 99–127 °C | 6 mức 99–127 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML5C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 132–160 °C | 6 mức 132–160 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML7C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 199–232 °C | 6 mức 199–232 °C | gói 10 |
| 06STHM0ML8C01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 241–290 °C | 6 mức 241–290 °C | gói 10 |
| 08STHMRNGAD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 37–65 °C | 8 mức 37–65 °C | gói 10 |
| 08STHMRNGBD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 71–110 °C | 8 mức 71–110 °C | gói 10 |
| 08STHMRNGBD01RL | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 71–110 °C | 8 mức 71–110 °C | — |
| 08STHMRNGCD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 116–154 °C | 8 mức 116–154 °C | gói 10 |
| 08STHMRNGDD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 160–199 °C | 8 mức 160–199 °C | gói 10 |
| 10STHMRNGAD02PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 37–71 °C | 10 mức 37–71 °C | gói 10 |
| 10STHMRNGBD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 77–127 °C | 10 mức 77–127 °C | gói 10 |
| 10STHMRNGCD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 132–182 °C | 10 mức 132–182 °C | gói 10 |
| 10STHMRNGDD01PK | Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 188–249 °C | 10 mức 188–249 °C | gói 10 |
Ứng dụng
- Ổ trục, hộp số, motor bơm và quạt trên giàn, nhà máy điện
- Thanh cái, đầu cos, CB trong tủ điện hạ thế
- Ổ trục toa xe, hộp trục đường sắt
- Kiểm tra quá trình gia nhiệt, sấy, lưu hóa, hàn PCB
Dầu khí & hóa dầu
Nhãn Thermax cho bơm, motor, ổ trục; ShockLog và MAG 2000 cho thiết bị đi giàn.
Nhà máy điện, trạm biến áp & điện gió
Giám sát vận chuyển máy biến áp, cánh và nacelle turbine; nhãn nhiệt cho thanh cái, đầu cáp.
Bảo trì motor, ổ trục & tủ điện
Ghi nhiệt độ cao nhất của thiết bị không cần nguồn — bổ sung cho camera nhiệt và cảm biến.
Ô tô, linh kiện & pin xe điện
Theo dõi va đập, nhiệt độ, vị trí lô linh kiện và pin; nhãn nhiệt cho kiểm tra quá trình.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.
- Product InformationDatasheet · PDF · 2 trang · 328 KBTải PDF
- Thermax Data SheetDatasheet · PDF · 2 trang · 407 KBTải PDF
- Thermal Accuracy TestBrochure · PDF · 4 trang · 602 KBTải PDF
- Thermax Overview (English)Brochure · PDF · 6 trang · 1,4 MBTải PDF
- How to use ThermaxHướng dẫn sử dụng · PDF · 1 trang · 814 KBTải PDF
- Automotive Leather Case StudyCase study · PDF · 1 trang · 108 KBTải PDF
- DC9 Aircraft Case StudyCase study · PDF · 2 trang · 176 KBTải PDF
- Motorsport Applications Thermax Labels FINAL 09.20.2024Case study · PDF · 3 trang · 1,2 MBTải PDF
- Rail Axel Box Case StudyCase study · PDF · 1 trang · 120 KBTải PDF
- Rail Car Bearing Case Study Thermax 4Case study · PDF · 5 trang · 2,0 MBTải PDF
- Thermax Encapsulated Indicators Case Study REBRANDED 08 14 2023 2Case study · PDF · 4 trang · 1,3 MBTải PDF
- Thermax® Encapsulated IndicatorsCase study · PDF · 4 trang · 659 KBTải PDF
- MSDS013 Rev04 Hallcrest SafetyDataSheet 10 Rev02 21SDS (an toàn hóa chất) · PDF · 4 trang · 224 KBTải PDF
- Safety Data SheetSDS (an toàn hóa chất) · PDF · 4 trang · 174 KBTải PDF
- PPWR IrreversiblesChứng nhận / tuân thủ · PDF · 4 trang · 4,1 MBTải PDF
- Reach RoHs DeclarationChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 163 KBTải PDF
Bài viết về Thermax

Thermax trong bảo trì: biết ổ trục, motor, tủ điện đã nóng tới bao nhiêu
Nhãn đổi đen vĩnh viễn khi bề mặt vượt từng mức nhiệt. Cách chọn dải cho ổ trục, motor, tủ điện, máy biến áp; dán, bảo quản và lưu hồ sơ theo hướng dẫn của SpotSee.

Thermax cho hộp trục toa xe: theo dõi nhiệt độ ổ bi bánh xe đường sắt
Vì sao nhiệt độ ổ bi dự báo hỏng hóc, cách một tuyến đường sắt châu Á dùng nhãn Thermax trên hộp trục để lập kế hoạch bảo dưỡng, cách chọn dải, dán, đọc và lưu hồ sơ.

Tem nhiệt độ, giấy đo nhiệt độ không đảo ngược: Thermax cho tủ điện, đầu cos, motor
Tem nhiệt độ Thermax ghi vĩnh viễn nhiệt độ cao nhất bề mặt đã đạt: nguyên lý, chọn 1–10 mức theo vị trí, dán an toàn trên đầu cos, thanh cái, motor; phối hợp với DigiTemp và camera nhiệt.
Hỏi đáp về Thermax
Nhãn Thermax có dùng lại được sau khi đã đổi màu không?
Không. Thermax không đảo ngược: ô đã đen giữ nguyên để làm bằng chứng. Khi cần theo dõi tiếp, dán nhãn mới; nhãn cũ có thể bóc ra dán vào biên bản kiểm tra.
Thermax khác súng đo nhiệt hồng ngoại thế nào?
Súng hồng ngoại cho nhiệt độ tại thời điểm đo. Thermax ghi lại nhiệt độ cao nhất kể từ lúc dán, kể cả khi quá nhiệt xảy ra ban đêm hay giữa hai ca đi tuần. Hai cách bổ sung cho nhau trong bảo trì phòng ngừa.
Có dán Thermax trong tủ điện đang mang điện được không?
Nhãn không dẫn điện, nhưng việc dán phải tuân thủ quy trình an toàn điện của đơn vị: dán khi cắt điện hoặc bởi người có thẩm quyền làm việc gần phần mang điện, dán lên bề mặt cách điện hoặc vỏ, không dán chồng lên đầu tiếp xúc.
Chọn nhãn 1 mức hay nhãn nhiều mức?
Nhãn 1 mức trả lời có hoặc không, giá thấp, phù hợp cảnh báo một ngưỡng. Nhãn 5–10 mức cho biết nhiệt độ cao nhất cụ thể, phù hợp theo dõi xu hướng và đánh giá mức độ quá nhiệt.
Mua Thermax chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá Thermax theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
Thermax có bao nhiêu mã hàng?
Portal liệt kê 44 mã Thermax theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.
Cần thông tin gì để báo giá Thermax?
Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.


