Nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam(+84) 938 888 958minhduc@fastgroup.vn

Thermax

Nhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược, ghi lại nhiệt độ cao nhất bề mặt đã đạt

Thermax là nhãn dán gồm một hoặc nhiều ô chỉ thị; mỗi ô chuyển đen vĩnh viễn khi bề mặt vượt mức nhiệt in bên dưới. Kỹ sư bảo trì đọc ô đen cuối cùng để biết motor, ổ trục, thanh cái hay tủ điện đã nóng tới bao nhiêu giữa hai lần kiểm tra, không cần nguồn điện hay thiết bị đo. Dải 29–290 °C, từ 1 đến 10 mức trên một nhãn.

Nhóm
Nhãn nhiệt độ công nghiệp
Dải nhiệt
29–290 °C
Số mức trên nhãn
1, 5, 6, 8, 10 mức
Sai số
±1 °C (< 100 °C), ±1,5 °C (100–154 °C)
Kiểu
Không đảo ngược, phản hồi 2–5 giây
Quy cách
Gói 50 (1 mức), gói 10 (dải), cuộn (RL)
Số mã hàng
44 mã

Cách hoạt động

Mỗi ô Thermax chứa một hóa chất tinh khiết có điểm nóng chảy xác định. Khi bề mặt dưới nhãn đạt mức nhiệt của ô, hóa chất nóng chảy và thấm vào lớp giấy nền, làm ô chuyển sang đen và giữ nguyên màu đó khi bề mặt nguội lại. Trên nhãn nhiều mức, các ô xếp tăng dần; ô đen cuối cùng là nhiệt độ cao nhất đã đạt, ô còn sáng đầu tiên là mức chưa tới.

Nhãn Thermax 8 mức: các ô đến 54 °C đã chuyển đen37 °C40 °C43 °C46 °C49 °C54 °C60 °C65 °CÔ đen cuối cùng = nhiệt độ cao nhất đã đạt (54 °C)Chưa đạt mứcĐã vượt mức (không đảo ngược)
Minh họa dải Thermax 8 mức Range A (37–65 °C). Bề mặt từng nóng tới khoảng 54–59 °C: sáu ô đầu đã đen, hai ô sau còn bạc. Kết quả giữ nguyên khi bề mặt nguội lại.

Theo SpotSee, các ô dưới 204 °C chuyển từ bạc sang đen; các ô từ 210 °C trở lên chuyển từ cam sang đen. Thời gian phản hồi khoảng 2–5 giây, nên nhãn bắt được cả những đợt quá nhiệt ngắn mà người đi tuần không có mặt để thấy. Lớp phủ chịu dầu, nước và hơi nước.

Điểm mạnh của Thermax trong bảo trì: không bỏ sót sự kiện xảy ra giữa hai ca kiểm tra. Súng nhiệt hồng ngoại hay camera nhiệt chỉ cho biết nhiệt độ lúc đo; Thermax cho biết nhiệt độ cao nhất kể từ lúc dán.

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị (theo SpotSee)
Dải nhiệt29–290 °C (84–554 °F)
Sai số±1 °C (29–99 °C); ±1,5 °C (100–154 °C); ±1 % + 1 °C (160–290 °C), theo brochure SM046 Rev 10
Đổi màuBạc → đen (dưới 204 °C); cam → đen (từ 210 °C)
Kiểu chỉ thịKhông đảo ngược
Phản hồi2–5 giây
Số mức1 mức; dải 5, 6 (mini), 8, 10 mức; nhãn tròn 5 mức
Môi trườngChịu dầu, nước, hơi nước
Quy cáchNhãn 1 mức gói 50; dải và nhãn tròn gói 10; hậu tố RL là bản cuộn

Đọc mã hàng Thermax

Mã Thermax mã hóa số mức, định dạng và dải nhiệt:

  • 01ETHM0065D01PK: nhãn 1 mức (01), 65 °C (0065), gói 50.
  • 08STHMRNGAD01PK: dải 8 mức (08S), Range A, gói 10.
  • 05CTHMRNG3F01PK: nhãn tròn 5 mức (05C), Range 3.
  • 06STHM0ML2C01PK: dải 6 mức mini (0ML), Range 2.
  • Hậu tố PK là bản gói; RL là bản cuộn cho dán số lượng lớn.

Bảng mức nhiệt của từng Range lấy theo brochure SM046 của hãng; bộ chọn bên dưới lọc theo định dạng và nhiệt độ cần theo dõi. Với vài mã, dải ghi trên tên cửa hàng khác bảng brochure — trang mã hàng có ghi chú và Fast Group xác nhận lại với SpotSee khi báo giá.

Chọn định dạng

Định dạngKích thước (brochure)Khi nào dùng
Nhãn 1 mứcNhỏ, một ôChỉ cần biết đã vượt một ngưỡng: đầu cos, CB, điều kiện bảo hành
Dải mini 6 mứcNhỏ gọnVị trí chật, bề mặt cong như vỏ ổ trục nhỏ
Dải 5, 8, 10 mức51 × 18 mm (10 mức)Cần biết nhiệt độ cao nhất trong một dải để theo dõi xu hướng
Nhãn tròn 5 mứcTrònMặt phẳng nhỏ, dễ đọc từ xa qua cửa quan sát

Cách chọn mã theo vị trí

Vị trí theo dõiNhiệt độ vận hành thường gặpGợi ý
Ổ trục, vỏ motor bơm, quạt50–90 °CDải 8 mức Range A (37–65 °C) hoặc Range B (71–110 °C)
Thanh cái, đầu cos, CB trong tủ hạ thế50–100 °CDải 10 mức Range A (37–71 °C), Range B (77–127 °C)
Cảnh báo một ngưỡng cho tủ điệnTheo cấp cách điệnNhãn 1 mức 65 °C, 82 °C, 93 °C
Linh kiện, bo mạch, điều kiện bảo hành40–80 °CDải mini 6 mức Range 2 (44–62 °C), Range 3 (65–93 °C)
Lò sấy, khuôn, quá trình gia nhiệt150–290 °CDải 10 mức Range D (188–249 °C), dải 5 mức Range I (249–290 °C)

Nguyên tắc: chọn dải sao cho nhiệt độ vận hành bình thường nằm ở nửa dưới của nhãn, để còn đủ ô phía trên ghi nhận quá nhiệt. Nếu chưa biết nhiệt độ vận hành, dán một nhãn dải rộng trong vài tuần đầu rồi chọn nhãn hẹp hơn. Cần nhiệt độ hiện tại (đọc lại được nhiều lần), dùng DigiTemp thuận nghịch dán cạnh Thermax.

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bảo quản: nhãn có mức từ 50 °C trở xuống để trong tủ lạnh, túi kín; nhãn trên 50 °C để ở nhiệt độ phòng (theo hướng dẫn IFU015 của hãng).
  2. Làm sạch bề mặt khỏi dầu, bụi; bề mặt khô và phẳng tại vị trí dán.
  3. Bóc lớp đế, dán nhãn và miết chặt cả bề mặt nhãn để truyền nhiệt tốt; tránh bọt khí dưới ô chỉ thị.
  4. Ghi ngày dán, vị trí, mã thiết bị bằng bút lên nhãn hoặc vào sổ theo dõi.
  5. Mỗi lần đi tuần: đọc ô đen cuối cùng, ghi nhiệt độ cao nhất vào biên bản; chụp ảnh nhãn để lưu hồ sơ.
  6. Khi cần lưu chứng cứ (QA/QC, bảo hành), bóc nhãn đã kích hoạt dán vào biên bản rồi dán nhãn mới.

Không dùng Thermax thay cho cảm biến bảo vệ hay rơ-le nhiệt. Thermax là bằng chứng nhiệt độ cho bảo trì phòng ngừa và điều tra sự cố.

Bộ chọn Thermax theo nhiệt độ

Nhập nhiệt độ cần phát hiện (°C) và chọn định dạng; bảng chỉ giữ các dải có mức gần nhiệt độ đó, ô trùng được tô đậm. Mức nhiệt theo brochure SM046 Rev 10 của SpotSee.

Định dạngRangeCác mức (°C)Mã hàng
Dải 10 mứcA
37404446495460626571
10STHMRNGAD02PK
Dải 10 mứcB
7782889399104110116121127
10STHMRNGBD01PK
Dải 10 mứcC
132138143149154160166171177182
10STHMRNGCD01PK
Dải 10 mứcD
188193199204210216224232241249
10STHMRNGDD01PK
Dải 8 mứcA
3740434649546065
08STHMRNGAD01PK
Dải 8 mứcB
717782889399104110
08STHMRNGBD01PK
Dải 8 mứcC
116121127132138143149154
08STHMRNGCD01PK
Dải 8 mứcD
160166171177182188193199
08STHMRNGDD01PK
Dải 8 mứcE
204210216224232241249254260
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải mini 6 mức1
293334374042
06STHM0ML1D03PK
Dải mini 6 mức2
444649546062
06STHM0ML2C01PK
Dải mini 6 mức3
657177828893
06STHM0ML3C01PK
Dải mini 6 mức4
99104110116121127
06STHM0ML4C01PK
Dải mini 6 mức5
132138143149154160
06STHM0ML5C01PK
Dải mini 6 mức6
166171177182188193
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải mini 6 mức7
199204210216224232
06STHM0ML7C01PK
Dải mini 6 mức8
241249254260280290
06STHM0ML8C01PK
Dải 4 mứcA
37444954
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcB
60657177
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcC
82889399
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcD
104110116121
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcE
127132138143
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcF
149154160166
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcG
171177182188
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcH
193199204210
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcI
216224232241
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 4 mứcJ
249260280290
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức1
40424446
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức2
49546065
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức3
71778288
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức4
9399104110
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức5
116121127132
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức6
138143149154
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức7
160166171177
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức8
182188193199
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải micro 4 mức9
204210215224
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn tròn 5 mức1
4043464954
05CTHMRNG1F01PK
Nhãn tròn 5 mức2
6065717782
05CTHMRNG2F01PK
Nhãn tròn 5 mức3
889399104110
05CTHMRNG3F01PK
Nhãn tròn 5 mức4
116121127132138
05CTHMRNG4F01PK
Nhãn tròn 5 mức5
143149154160166
05CTHMRNG5F01PK
Nhãn tròn 5 mức6
171177182188193
05CTHMRNG6F01PK
Nhãn tròn 5 mức7
199204210216224
05CTHMRNG7F01PK
Nhãn tròn 5 mức8
232241249254260
05CTHMRNG8F01PK
Dải 5 mứcA
3740434649
05STHMRNGAD02PK
Dải 5 mứcB
4954606571
05STHMRNGBD01PK
Dải 5 mứcC
7782889399
05STHMRNGCD01PK
Dải 5 mứcD
104110116121127
05STHMRNGDD01PK
Dải 5 mứcE
132138143149154
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 5 mứcF
160166171177182
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 5 mứcG
188193199204210
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 5 mứcH
216224232241249
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Dải 5 mứcI
249254260280290
05STHMRNGID01PK
Nhãn 1 mức—
33
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
34
01ETHM0034D01PK
Nhãn 1 mức—
37
01ETHM0037D01PK
Nhãn 1 mức—
40
01ETHM0040D01PK
Nhãn 1 mức—
42
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
43
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
44
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
46
01ETHM0046D01PK
Nhãn 1 mức—
49
01ETHM0049D01PK
Nhãn 1 mức—
54
01ETHM0054D01PK
Nhãn 1 mức—
60
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
62
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
65
01ETHM0065D01PK
Nhãn 1 mức—
71
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
77
01ETHM0077D01PK
Nhãn 1 mức—
80
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
82
01ETHM0082D01PK
Nhãn 1 mức—
88
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
93
01ETHM0093D01PK
Nhãn 1 mức—
99
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
104
01ETHM0104D01PK
Nhãn 1 mức—
110
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
116
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
121
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
127
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
132
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
138
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
143
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
149
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
154
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
160
01ETHM0160D01PK
Nhãn 1 mức—
166
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
171
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
177
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
182
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
188
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
193
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
199
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
204
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
210
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
216
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
224
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
232
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
241
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
249
01ETHM0249D01PK
Nhãn 1 mức—
254
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
260
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá
Nhãn 1 mức—
280
01ETHM0280D01PK
Nhãn 1 mức—
290
Theo brochure, xác nhận mã khi báo giá

44 mã Thermax

Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.

44 mã
Mã hàngMô tảThông số chínhQuy cách
01ETHM0034D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 34 °C (93 °F)34 °C (93 °F)gói 50
01ETHM0037D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 37 °C (99 °F)37 °C (99 °F)gói 50
01ETHM0040D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 40 °C (104 °F)40 °C (104 °F)gói 50
01ETHM0046D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 46 °C (115 °F)46 °C (115 °F)gói 50
01ETHM0049D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 49 °C (120 °F)49 °C (120 °F)gói 50
01ETHM0054D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 54 °C (129 °F)54 °C (129 °F)gói 50
01ETHM0065D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 65 °C (149 °F)65 °C (149 °F)gói 50
01ETHM0077D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 77 °C (171 °F)77 °C (171 °F)gói 50
01ETHM0082D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 82 °C (180 °F)82 °C (180 °F)gói 50
01ETHM0093D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 93 °C (199 °F)93 °C (199 °F)gói 50
01ETHM0104D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 104 °C (219 °F)104 °C (219 °F)gói 50
01ETHM0160D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 160 °C (320 °F)160 °C (320 °F)gói 50
01ETHM0249D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 249 °C (480 °F)249 °C (480 °F)gói 50
01ETHM0280D01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 280 °C (536 °F)280 °C (536 °F)gói 50
05STHMRNGAD02PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 37–49 °C5 mức 37–49 °Cgói 10
05STHMRNGBD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 49–71 °C5 mức 49–71 °Cgói 10
05STHMRNGCD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 77–99 °C5 mức 77–99 °Cgói 10
05STHMRNGDD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 104–127 °C5 mức 104–127 °Cgói 10
05STHMRNGID01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 249–290 °C5 mức 249–290 °Cgói 10
05CTHMRNG1F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 40–54 °C5 mức 40–54 °Cgói 10
05CTHMRNG2F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 60–82 °C5 mức 60–82 °Cgói 10
05CTHMRNG3F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 88–110 °C5 mức 88–110 °Cgói 10
05CTHMRNG4F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 116–138 °C5 mức 116–138 °Cgói 10
05CTHMRNG5F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 143–166 °C5 mức 143–166 °Cgói 10
05CTHMRNG6F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 171–193 °C5 mức 171–193 °Cgói 10
05CTHMRNG7F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 199–224 °C5 mức 199–224 °Cgói 10
05CTHMRNG8F01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 5 mức 232–260 °C5 mức 232–260 °Cgói 10
06STHM0ML1D03PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 29–42 °C6 mức 29–42 °Cgói 10
06STHM0ML2C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 44–62 °C6 mức 44–62 °Cgói 10
06STHM0ML3C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 65–93 °C6 mức 65–93 °Cgói 10
06STHM0ML3C01RLNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 65–93 °C6 mức 65–93 °C—
06STHM0ML4C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 99–127 °C6 mức 99–127 °Cgói 10
06STHM0ML5C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 132–160 °C6 mức 132–160 °Cgói 10
06STHM0ML7C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 199–232 °C6 mức 199–232 °Cgói 10
06STHM0ML8C01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 6 mức 241–290 °C6 mức 241–290 °Cgói 10
08STHMRNGAD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 37–65 °C8 mức 37–65 °Cgói 10
08STHMRNGBD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 71–110 °C8 mức 71–110 °Cgói 10
08STHMRNGBD01RLNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 71–110 °C8 mức 71–110 °C—
08STHMRNGCD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 116–154 °C8 mức 116–154 °Cgói 10
08STHMRNGDD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 8 mức 160–199 °C8 mức 160–199 °Cgói 10
10STHMRNGAD02PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 37–71 °C10 mức 37–71 °Cgói 10
10STHMRNGBD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 77–127 °C10 mức 77–127 °Cgói 10
10STHMRNGCD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 132–182 °C10 mức 132–182 °Cgói 10
10STHMRNGDD01PKNhãn chỉ thị nhiệt độ không đảo ngược Thermax 10 mức 188–249 °C10 mức 188–249 °Cgói 10

Ứng dụng

  • Ổ trục, hộp số, motor bơm và quạt trên giàn, nhà máy điện
  • Thanh cái, đầu cos, CB trong tủ điện hạ thế
  • Ổ trục toa xe, hộp trục đường sắt
  • Kiểm tra quá trình gia nhiệt, sấy, lưu hóa, hàn PCB

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.

Bài viết về Thermax

Hỏi đáp về Thermax

Nhãn Thermax có dùng lại được sau khi đã đổi màu không?

Không. Thermax không đảo ngược: ô đã đen giữ nguyên để làm bằng chứng. Khi cần theo dõi tiếp, dán nhãn mới; nhãn cũ có thể bóc ra dán vào biên bản kiểm tra.

Thermax khác súng đo nhiệt hồng ngoại thế nào?

Súng hồng ngoại cho nhiệt độ tại thời điểm đo. Thermax ghi lại nhiệt độ cao nhất kể từ lúc dán, kể cả khi quá nhiệt xảy ra ban đêm hay giữa hai ca đi tuần. Hai cách bổ sung cho nhau trong bảo trì phòng ngừa.

Có dán Thermax trong tủ điện đang mang điện được không?

Nhãn không dẫn điện, nhưng việc dán phải tuân thủ quy trình an toàn điện của đơn vị: dán khi cắt điện hoặc bởi người có thẩm quyền làm việc gần phần mang điện, dán lên bề mặt cách điện hoặc vỏ, không dán chồng lên đầu tiếp xúc.

Chọn nhãn 1 mức hay nhãn nhiều mức?

Nhãn 1 mức trả lời có hoặc không, giá thấp, phù hợp cảnh báo một ngưỡng. Nhãn 5–10 mức cho biết nhiệt độ cao nhất cụ thể, phù hợp theo dõi xu hướng và đánh giá mức độ quá nhiệt.

Mua Thermax chính hãng ở đâu tại Việt Nam?

Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá Thermax theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.

Thermax có bao nhiêu mã hàng?

Portal liệt kê 44 mã Thermax theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.

Cần thông tin gì để báo giá Thermax?

Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.