Nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam(+84) 938 888 958minhduc@fastgroup.vn

DigiTemp

Nhiệt kế tinh thể lỏng dạng dán, hiển thị nhiệt độ hiện tại, thuận nghịch

DigiTemp là nhãn tinh thể lỏng dán trên thiết bị, bể chứa, đường ống hay tường phòng; ô hiện màu xanh lá cho biết nhiệt độ hiện tại. Thuận nghịch nên đọc được liên tục trong nhiều tháng, không cần nguồn. Nhiều cấu hình 7, 13, 16 mức và dải một màu ngang, dọc, phủ −30 °C đến 120 °C.

Nhóm
Nhãn nhiệt độ công nghiệp
Dải
−30 °C đến 120 °C (theo mã)
Cấu hình
7, 13, 16 mức; dải một màu ngang, dọc
Kiểu
Thuận nghịch
Quy cách
Gói 10
Số mã hàng
20 mã

Cách hoạt động

Mỗi ô DigiTemp chứa tinh thể lỏng nhiệt sắc được hiệu chỉnh cho một mức nhiệt. Khi nhiệt độ bề mặt đi qua mức đó, ô lần lượt hiện màu theo thứ tự cam → vàng → xanh lá → xanh dương, rồi tối lại khi đã vượt xa. Ô màu xanh lá là nhiệt độ thực tế; nếu hai ô liền nhau cùng sáng, nhiệt độ nằm giữa hai mức.

Khác Thermax (không đảo ngược, ghi nhiệt độ cao nhất), DigiTemp trở lại khi nhiệt độ giảm. Hai loại thường dán cạnh nhau: DigiTemp cho nhiệt độ hiện tại, Thermax cho nhiệt độ cao nhất đã đạt.

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị (theo SpotSee)
KiểuTinh thể lỏng thuận nghịch
Dải tổng−30 °C đến 120 °C
ĐọcÔ xanh lá = nhiệt độ hiện tại
Cấu hình7 mức (4003A–E), 16 mức (4002A–C), 13 mức (4060A–E), một màu ngang (4557), một màu dọc (4598)
Lắp đặtMặt sau tự dính
Quy cáchGói 10

Cách chọn mã

Cấu hìnhDảiMã
7 mức−30–0, 0–30, 30–60, 60–90, 90–120 °C4003A, 4003B, 4003C, 4003D, 4003E
13 mức (bước nhỏ)0–12, 12–24, 24–36, 36–48, 48–60 °C4060A, 4060B, 4060C, 4060D, 4060E
16 mức−3–13, 14–31, 32–49 °C4002A, 4002B, 4002C
Một màu, ngang−30–0, 0–30, 30–60, 60–90 °C4557A, 4557B, 4557C, 4557D
Một màu, dọc (nhiệt kế phòng)−3–13, 14–31, 32–49 °C4598A, 4598B, 4598C

Gợi ý theo vị trí:

  • Vỏ motor, ổ trục, hộp số: 7 mức Range C/D (30–90 °C), dán cạnh nhãn Thermax.
  • Bể, bồn, đường ống nước nóng: 7 mức hoặc 13 mức theo dải vận hành.
  • Phòng máy, kho, tủ điện: dải một màu dọc 4598B (14–31 °C) hoặc 16 mức 4002B.
  • Tủ lạnh, kho mát: 13 mức 4060A (0–12 °C) hoặc 16 mức 4002A.

Cần số lượng lớn bản 7 mức Range E, xem gói 100 4003E ADP100.

Hướng dẫn sử dụng

  1. Làm sạch, lau khô bề mặt; bề mặt phẳng hoặc cong nhẹ.
  2. Bóc đế, dán và miết đều để nhãn tiếp xúc hoàn toàn với bề mặt.
  3. Chờ nhãn cân bằng nhiệt, đọc ô xanh lá. Tránh đọc khi ánh nắng chiếu trực tiếp lên nhãn.
  4. Không dán ở nơi nhiệt độ vượt xa dải của nhãn trong thời gian dài; tinh thể lỏng có thể suy giảm nhanh hơn.

20 mã DigiTemp

Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.

20 mã
Mã hàngMô tảThông số chínhQuy cách
4003A ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp -22–32 °F (-30–0 °C)-22–32 °F (-30–0 °C)gói 10
4003B ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–86 °F (0–30 °C)32–86 °F (0–30 °C)gói 10
4003C ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 86–140 °F (30–60 °C)86–140 °F (30–60 °C)gói 10
4003D ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 140–194 °F (60–90 °C)140–194 °F (60–90 °C)gói 10
4003E ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 194–248 °F (90–120 °C)194–248 °F (90–120 °C)gói 10
4002A ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 26–56 °F (-3–13 °C)26–56 °F (-3–13 °C)gói 10
4002B ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 58–88 °F (14–31 °C)58–88 °F (14–31 °C)gói 10
4002C ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 90–120 °F (32–49 °C)90–120 °F (32–49 °C)gói 10
4060A ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–54 °F (0–12 °C)32–54 °F (0–12 °C)gói 10
4060B ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 54–75 °F (12–24 °C)54–75 °F (12–24 °C)gói 10
4060C ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 75–97 °F (24–36 °C)75–97 °F (24–36 °C)gói 10
4060D ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 97–118 °F (36–48 °C)97–118 °F (36–48 °C)gói 10
4060E ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 118–140 °F (48–60 °C)118–140 °F (48–60 °C)gói 10
4557B ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–86 °F (0–30 °C)32–86 °F (0–30 °C)gói 10
4557C ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 86–140 °F (30–60 °C)86–140 °F (30–60 °C)gói 10
4557D ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 140–194 °F (60–90 °C)140–194 °F (60–90 °C)gói 10
4557A ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp -22–32 °F (-30–0 °C)-22–32 °F (-30–0 °C)gói 10
4598A ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 26–56 °F (-3–13 °C)26–56 °F (-3–13 °C)gói 10
4598B ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 58–88 °F (14–31 °C)58–88 °F (14–31 °C)gói 10
4598C ADP10Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 90–120 °F (32–49 °C)90–120 °F (32–49 °C)gói 10

Ứng dụng

  • Theo dõi nhiệt độ bể, đường ống, vỏ thiết bị
  • Phòng lab, kho, tủ bảo quản
  • Bao bì cần cảnh báo nhiệt độ hiện tại

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.

Bài viết về DigiTemp

Hỏi đáp về DigiTemp

Nếu không có ô nào màu xanh lá thì đọc thế nào?

Nhiệt độ đang nằm giữa hai mức hoặc ngoài dải của nhãn. Nếu ô cuối đã tối và không ô nào sáng, nhiệt độ cao hơn dải; nếu chưa ô nào đổi màu, nhiệt độ thấp hơn dải. Chọn nhãn dải khác cho vị trí đó.

DigiTemp có ghi lại nhiệt độ cao nhất không?

Không. DigiTemp thuận nghịch, chỉ hiển thị nhiệt độ hiện tại. Để ghi nhiệt độ cao nhất, dùng Thermax.

Mua DigiTemp chính hãng ở đâu tại Việt Nam?

Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá DigiTemp theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.

DigiTemp có bao nhiêu mã hàng?

Portal liệt kê 20 mã DigiTemp theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.

Cần thông tin gì để báo giá DigiTemp?

Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.