
Ảnh sản phẩm DigiTemp, nguồn SpotSee
DigiTemp
Nhiệt kế tinh thể lỏng dạng dán, hiển thị nhiệt độ hiện tại, thuận nghịch
DigiTemp là nhãn tinh thể lỏng dán trên thiết bị, bể chứa, đường ống hay tường phòng; ô hiện màu xanh lá cho biết nhiệt độ hiện tại. Thuận nghịch nên đọc được liên tục trong nhiều tháng, không cần nguồn. Nhiều cấu hình 7, 13, 16 mức và dải một màu ngang, dọc, phủ −30 °C đến 120 °C.
- Nhóm
- Nhãn nhiệt độ công nghiệp
- Dải
- −30 °C đến 120 °C (theo mã)
- Cấu hình
- 7, 13, 16 mức; dải một màu ngang, dọc
- Kiểu
- Thuận nghịch
- Quy cách
- Gói 10
- Số mã hàng
- 20 mã
Cách hoạt động
Mỗi ô DigiTemp chứa tinh thể lỏng nhiệt sắc được hiệu chỉnh cho một mức nhiệt. Khi nhiệt độ bề mặt đi qua mức đó, ô lần lượt hiện màu theo thứ tự cam → vàng → xanh lá → xanh dương, rồi tối lại khi đã vượt xa. Ô màu xanh lá là nhiệt độ thực tế; nếu hai ô liền nhau cùng sáng, nhiệt độ nằm giữa hai mức.
Khác Thermax (không đảo ngược, ghi nhiệt độ cao nhất), DigiTemp trở lại khi nhiệt độ giảm. Hai loại thường dán cạnh nhau: DigiTemp cho nhiệt độ hiện tại, Thermax cho nhiệt độ cao nhất đã đạt.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị (theo SpotSee) |
|---|---|
| Kiểu | Tinh thể lỏng thuận nghịch |
| Dải tổng | −30 °C đến 120 °C |
| Đọc | Ô xanh lá = nhiệt độ hiện tại |
| Cấu hình | 7 mức (4003A–E), 16 mức (4002A–C), 13 mức (4060A–E), một màu ngang (4557), một màu dọc (4598) |
| Lắp đặt | Mặt sau tự dính |
| Quy cách | Gói 10 |
Cách chọn mã
| Cấu hình | Dải | Mã |
|---|---|---|
| 7 mức | −30–0, 0–30, 30–60, 60–90, 90–120 °C | 4003A, 4003B, 4003C, 4003D, 4003E |
| 13 mức (bước nhỏ) | 0–12, 12–24, 24–36, 36–48, 48–60 °C | 4060A, 4060B, 4060C, 4060D, 4060E |
| 16 mức | −3–13, 14–31, 32–49 °C | 4002A, 4002B, 4002C |
| Một màu, ngang | −30–0, 0–30, 30–60, 60–90 °C | 4557A, 4557B, 4557C, 4557D |
| Một màu, dọc (nhiệt kế phòng) | −3–13, 14–31, 32–49 °C | 4598A, 4598B, 4598C |
Gợi ý theo vị trí:
- Vỏ motor, ổ trục, hộp số: 7 mức Range C/D (30–90 °C), dán cạnh nhãn Thermax.
- Bể, bồn, đường ống nước nóng: 7 mức hoặc 13 mức theo dải vận hành.
- Phòng máy, kho, tủ điện: dải một màu dọc 4598B (14–31 °C) hoặc 16 mức 4002B.
- Tủ lạnh, kho mát: 13 mức 4060A (0–12 °C) hoặc 16 mức 4002A.
Cần số lượng lớn bản 7 mức Range E, xem gói 100 4003E ADP100.
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch, lau khô bề mặt; bề mặt phẳng hoặc cong nhẹ.
- Bóc đế, dán và miết đều để nhãn tiếp xúc hoàn toàn với bề mặt.
- Chờ nhãn cân bằng nhiệt, đọc ô xanh lá. Tránh đọc khi ánh nắng chiếu trực tiếp lên nhãn.
- Không dán ở nơi nhiệt độ vượt xa dải của nhãn trong thời gian dài; tinh thể lỏng có thể suy giảm nhanh hơn.
20 mã DigiTemp
Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 4003A ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp -22–32 °F (-30–0 °C) | -22–32 °F (-30–0 °C) | gói 10 |
| 4003B ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–86 °F (0–30 °C) | 32–86 °F (0–30 °C) | gói 10 |
| 4003C ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 86–140 °F (30–60 °C) | 86–140 °F (30–60 °C) | gói 10 |
| 4003D ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 140–194 °F (60–90 °C) | 140–194 °F (60–90 °C) | gói 10 |
| 4003E ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 194–248 °F (90–120 °C) | 194–248 °F (90–120 °C) | gói 10 |
| 4002A ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 26–56 °F (-3–13 °C) | 26–56 °F (-3–13 °C) | gói 10 |
| 4002B ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 58–88 °F (14–31 °C) | 58–88 °F (14–31 °C) | gói 10 |
| 4002C ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 90–120 °F (32–49 °C) | 90–120 °F (32–49 °C) | gói 10 |
| 4060A ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–54 °F (0–12 °C) | 32–54 °F (0–12 °C) | gói 10 |
| 4060B ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 54–75 °F (12–24 °C) | 54–75 °F (12–24 °C) | gói 10 |
| 4060C ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 75–97 °F (24–36 °C) | 75–97 °F (24–36 °C) | gói 10 |
| 4060D ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 97–118 °F (36–48 °C) | 97–118 °F (36–48 °C) | gói 10 |
| 4060E ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 118–140 °F (48–60 °C) | 118–140 °F (48–60 °C) | gói 10 |
| 4557B ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 32–86 °F (0–30 °C) | 32–86 °F (0–30 °C) | gói 10 |
| 4557C ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 86–140 °F (30–60 °C) | 86–140 °F (30–60 °C) | gói 10 |
| 4557D ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 140–194 °F (60–90 °C) | 140–194 °F (60–90 °C) | gói 10 |
| 4557A ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp -22–32 °F (-30–0 °C) | -22–32 °F (-30–0 °C) | gói 10 |
| 4598A ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 26–56 °F (-3–13 °C) | 26–56 °F (-3–13 °C) | gói 10 |
| 4598B ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 58–88 °F (14–31 °C) | 58–88 °F (14–31 °C) | gói 10 |
| 4598C ADP10 | Nhãn nhiệt độ tinh thể lỏng DigiTemp 90–120 °F (32–49 °C) | 90–120 °F (32–49 °C) | gói 10 |
Ứng dụng
- Theo dõi nhiệt độ bể, đường ống, vỏ thiết bị
- Phòng lab, kho, tủ bảo quản
- Bao bì cần cảnh báo nhiệt độ hiện tại
Bếp ăn công nghiệp & HACCP
Kiểm tra máy rửa chén đạt nhiệt khử trùng, que đo nhiệt độ lõi món ăn, nhiệt kế tủ mát.
Bảo trì motor, ổ trục & tủ điện
Ghi nhiệt độ cao nhất của thiết bị không cần nguồn — bổ sung cho camera nhiệt và cảm biến.
R&D, kiểm tra không phá hủy & giáo dục
Tấm tinh thể lỏng hiển thị phân bố nhiệt, vật liệu đổi màu cho thí nghiệm và giảng dạy.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.
- Digi-Temp EZ Product InformationDatasheet · PDF · 2 trang · 150 KBTải PDF
- Digi-Temp Product InformationDatasheet · PDF · 2 trang · 566 KBTải PDF
- Digi-Temp BrochureBrochure · PDF · 1 trang · 378 KBTải PDF
- Digi-Temp EZ Liquid Crystal OverviewBrochure · PDF · 1 trang · 351 KBTải PDF
- Saftey Data SheetBrochure · PDF · 4 trang · 387 KBTải PDF
Bài viết về DigiTemp

Thermax trong bảo trì: biết ổ trục, motor, tủ điện đã nóng tới bao nhiêu
Nhãn đổi đen vĩnh viễn khi bề mặt vượt từng mức nhiệt. Cách chọn dải cho ổ trục, motor, tủ điện, máy biến áp; dán, bảo quản và lưu hồ sơ theo hướng dẫn của SpotSee.

Thermax cho hộp trục toa xe: theo dõi nhiệt độ ổ bi bánh xe đường sắt
Vì sao nhiệt độ ổ bi dự báo hỏng hóc, cách một tuyến đường sắt châu Á dùng nhãn Thermax trên hộp trục để lập kế hoạch bảo dưỡng, cách chọn dải, dán, đọc và lưu hồ sơ.

Tem nhiệt độ, giấy đo nhiệt độ không đảo ngược: Thermax cho tủ điện, đầu cos, motor
Tem nhiệt độ Thermax ghi vĩnh viễn nhiệt độ cao nhất bề mặt đã đạt: nguyên lý, chọn 1–10 mức theo vị trí, dán an toàn trên đầu cos, thanh cái, motor; phối hợp với DigiTemp và camera nhiệt.
Hỏi đáp về DigiTemp
Nếu không có ô nào màu xanh lá thì đọc thế nào?
Nhiệt độ đang nằm giữa hai mức hoặc ngoài dải của nhãn. Nếu ô cuối đã tối và không ô nào sáng, nhiệt độ cao hơn dải; nếu chưa ô nào đổi màu, nhiệt độ thấp hơn dải. Chọn nhãn dải khác cho vị trí đó.
DigiTemp có ghi lại nhiệt độ cao nhất không?
Không. DigiTemp thuận nghịch, chỉ hiển thị nhiệt độ hiện tại. Để ghi nhiệt độ cao nhất, dùng Thermax.
Mua DigiTemp chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá DigiTemp theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
DigiTemp có bao nhiêu mã hàng?
Portal liệt kê 20 mã DigiTemp theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.
Cần thông tin gì để báo giá DigiTemp?
Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.


