
Ảnh sản phẩm MAG 2000, nguồn SpotSee
MAG 2000
Chỉ thị va đập từ tính, đặt lại được, cho hàng trên 227 kg
MAG 2000 dùng hai nam châm tinh chỉnh; khi va đập vượt ngưỡng, nam châm lệch khỏi vị trí và cho biết cả hướng lẫn mức độ va đập. Dùng lại được bằng chìa khóa riêng, ngưỡng 0,5–20 G theo bước 0,5 G, cho máy biến áp, thiết bị dầu khí, kính kiến trúc, toa xe và container.
- Nhóm
- Chỉ thị va đập
- Ngưỡng
- 0,5–20 G, bước 0,5 G
- Khối lượng hàng
- Từ khoảng 227 kg (500 lb)
- Kiểu lắp
- HH, VV, VH
- Đặt lại
- Có, bằng chìa khóa riêng
- Số mã hàng
- 158 mã
Cách hoạt động
MAG 2000 có hai nam châm được tinh chỉnh độ hút. Khi kiện chịu va đập vượt ngưỡng, lực quán tính đẩy nam châm ra khỏi vị trí cân bằng; vị trí mới của nam châm cho thấy hướng va đập và mức độ nghiêm trọng. Nắp được khóa bằng chìa riêng (MG2213) để chống can thiệp; người có chìa đặt lại chỉ thị sau khi kiểm tra.
Vì dùng lại được, MAG 2000 có chi phí mỗi hành trình thấp cho đội xe tải, toa tàu, container quay vòng và thiết bị cho thuê.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị (theo SpotSee) |
|---|---|
| Ngưỡng | 0,5 G đến 20 G, bước 0,5 G |
| Khối lượng hàng phù hợp | Từ khoảng 227 kg (500 lb) trở lên |
| Chỉ thị | Nam châm lệch vị trí, thấy được hướng va đập |
| Đặt lại | Có, bằng chìa khóa MAG 2000 |
| Kiểu lắp | Keo dán sẵn hoặc giá đỡ, băng keo xốp |
Cách chọn mã
Đọc mã theo dạng M21A-5G VV:
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
M21 / M21A | Biến thể thân chỉ thị (xem tên mã: có keo hoặc không keo) |
5G | Ngưỡng va đập |
HH | Lắp ngang, cảm nhận phương ngang |
VV | Lắp đứng, cảm nhận phương đứng |
VH | Lắp đứng, cảm nhận phương ngang |
Hàng càng nặng, ngưỡng càng thấp. Cách làm thường dùng: đặt hai chỉ thị — một VV để bắt va đập phương đứng (hạ cẩu, rơi), một HH hoặc VH để bắt va đập phương ngang (ghép toa, phanh gấp, xe nâng đâm). Với máy biến áp và thiết bị giá trị lớn, kết hợp ShockLog 298 để có dữ liệu thời gian.
Phụ kiện: giá đơn MG2212-A, giá đôi MG2203, băng keo xốp MG2128, chìa khóa MG2213 — xem phụ kiện chỉ thị.
Hướng dẫn sử dụng
- Chọn vị trí trên khung cứng của thiết bị hoặc thùng, gần trọng tâm, không trên tấm mỏng rung.
- Xác định phương cần theo dõi, chọn mã HH/VV/VH tương ứng; lắp đúng chiều mũi tên trên thân.
- Lắp bằng keo dán sẵn hoặc giá đỡ; với bề mặt sơn, làm sạch dầu mỡ trước.
- Kiểm tra chỉ thị ở trạng thái chưa kích hoạt, ghi số và vị trí vào hồ sơ vận chuyển.
- Khi nhận: đọc vị trí nam châm, chụp ảnh, ghi vào biên bản; sau khi xử lý, đặt lại bằng chìa khóa.
158 mã MAG 2000
Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| M21-0.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-0.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-0.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-0.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-0.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-0.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-0.75G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 0,75 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 0,75 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-1G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-1G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-1G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-1G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-1G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-1G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-1.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 1,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-1.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-1.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-1.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-1.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-2G | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G | 2 G | — |
| M21A-2G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-2G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-2G HH-GE | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-2G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-2G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-2.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-2G VV-GE | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-2G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-2G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-2.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 2,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-2.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-2.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-2.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21HH030A | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G | 3 G | — |
| M21VV030A | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G | 3 G | — |
| M21-3G | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G | 3 G | — |
| M21A-3G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-3G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-3G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-3G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-3G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-3G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-3.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-3.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-3.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-3.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-4G | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G | 4 G | — |
| M21A-4G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-4G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-4G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-4G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-4G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-4G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-4.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 4,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-4.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-4.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-4.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-5G | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G | 5 G | — |
| M21A-5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-5G HH-GE | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-5G VV-GE | Chỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-5.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 5,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-5.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-5.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-6G | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G | 6 G | — |
| M21A-6G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-6G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-6G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-6G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-6G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-6G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-6.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 6,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-6.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-6.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-7G | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G | 7 G | — |
| M21A-7G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-7G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-7G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-7G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-7G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-7G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-7.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 7,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-7.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-7.5G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-7.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-8G | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G | 8 G | — |
| M21A-8G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-8G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-8G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-8G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-8G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-8G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-8.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 8,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 8,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-9G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 9 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-9G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-9G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-9G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-10G | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G | 10 G | — |
| M21A-10G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-10G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-10G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-10G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-10G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-10G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-11G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-11G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-11G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-11G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-11G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-11G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-11.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 11,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 11,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-12G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 12 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-12G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-12G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-12G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-12.5G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 12,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 12,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-12.5G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 12,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 12,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-13G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 13 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-13G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-13G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-14G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 14 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-14G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-14G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-14G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-15G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-15G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-15G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-15G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-15G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-15G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-16G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-16G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-16G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-16G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-16G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-16G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-17G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 17 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-17G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-17G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-18G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 18 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-18G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-18G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-19G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 19 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-19G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-19G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-20G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-20G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-20G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21-20G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-20G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21-20G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
| M21A-25G HH | Chỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | 25 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-25G VH | Chỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang | — |
| M21A-25G VV | Chỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng | — |
Ứng dụng
- Kiện máy biến áp, máy phát, turbine
- Toa xe, container đường sắt
- Thiết bị dự án siêu trường siêu trọng
Dầu khí & hóa dầu
Nhãn Thermax cho bơm, motor, ổ trục; ShockLog và MAG 2000 cho thiết bị đi giàn.
Nhà máy điện, trạm biến áp & điện gió
Giám sát vận chuyển máy biến áp, cánh và nacelle turbine; nhãn nhiệt cho thanh cái, đầu cáp.
Logistics, giao nhận & hàng dự án EPC
Chỉ thị va đập QR, chỉ thị nghiêng và thiết bị ghi cho kiện hàng, container, hàng dự án.
Đường sắt & vận tải hàng nặng
MAG 2000 cho toa xe và kiện nặng, Thermax cho hộp trục, ShockLog cho hành trình dài.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.
- MAG 2000 Data SheetDatasheet · PDF · 9 trang · 1,3 MBTải PDF
- MAG 2000 OverviewBrochure · PDF · 9 trang · 1,3 MBTải PDF
- MAG 2000 How To UseHướng dẫn sử dụng · PDF · 1 trang · 598 KBTải PDF
- Mag 2000 -21 REACHChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 227 KBTải PDF
- Mag 2000 -21A REACHChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 177 KBTải PDF
- Mag 2000 -22 REACHChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 210 KBTải PDF
- Mag 2000 -22A REACHChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 220 KBTải PDF
Bài viết về MAG 2000

Tem va đập là gì? Các loại chỉ thị va đập ShockWatch và cách chọn mức G
Nguyên lý tem va đập, sáu dạng ShockWatch từ nhãn dán đến ống tích hợp, cách chọn mức G theo khối lượng kiện, khi nào cần thiết bị ghi ShockLog và quy trình khi tem đổi đỏ.

Vận chuyển cánh quạt, nacelle điện gió: giám sát va đập từ cảng đến móng
Rủi ro va đập, nghiêng khi vận chuyển cánh quạt, nacelle, hộp số điện gió; cấu hình ShockLog 298 cho xung tần số thấp; bài học từ dự án Trianel Windpark Borkum; quy trình đọc dữ liệu tại từng điểm giao nhận.

Chọn mức G cho ShockWatch theo khối lượng và thể tích kiện hàng
Hàng càng nặng, mức G càng thấp. Bảng chọn theo khối lượng × thể tích của SpotSee, ý nghĩa của xung va đập, vị trí dán đúng và việc cần làm khi tem chuyển đỏ.
Hỏi đáp về MAG 2000
MAG 2000 có dùng lại được không?
Có. Sau khi kiểm tra, người giữ chìa khóa đặt lại nam châm về vị trí ban đầu. Đây là khác biệt chính so với ShockWatch dùng một lần.
Chọn MAG 2000 hay ShockLog cho máy biến áp?
MAG 2000 cho biết có hay không va đập vượt ngưỡng và hướng; ShockLog ghi thời điểm, biên độ, thời gian xung từng sự kiện. Dự án máy biến áp thường dùng ShockLog làm thiết bị chính và MAG 2000 làm chỉ thị dự phòng, dễ nhìn.
158 mã MAG 2000 khác nhau ở đâu?
Ở ngưỡng G (0,5–20 G), kiểu lắp (HH, VV, VH) và có keo dán sẵn hay không. Dùng ô lọc trong bảng mã để tìm nhanh.
Mua MAG 2000 chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá MAG 2000 theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
MAG 2000 có bao nhiêu mã hàng?
Portal liệt kê 158 mã MAG 2000 theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.
Cần thông tin gì để báo giá MAG 2000?
Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.
Cùng nhóm chỉ thị va đập

ShockWatch Label QR
ShockWatch Label QR là nhãn chỉ thị va đập dùng một lần, chuyển đỏ khi kiện hàng chịu va đập vượt ngưỡng (25G,…

ShockWatch 2 QR
ShockWatch 2 là chỉ thị va đập go/no-go, chống can thiệp, chuyển đỏ khi va đập vượt ngưỡng (5G–75G).

ShockWatch RFID
ShockWatch RFID là tag RFID UHF thụ động tích hợp chỉ thị va đập.

ShockWatch Clips
ShockWatch Clips là kẹp chứa ống chỉ thị va đập (đơn hoặc đôi, Mini Clip, Flex Clip, Multi-G).
