Nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam(+84) 938 888 958minhduc@fastgroup.vn

MAG 2000

Chỉ thị va đập từ tính, đặt lại được, cho hàng trên 227 kg

MAG 2000 dùng hai nam châm tinh chỉnh; khi va đập vượt ngưỡng, nam châm lệch khỏi vị trí và cho biết cả hướng lẫn mức độ va đập. Dùng lại được bằng chìa khóa riêng, ngưỡng 0,5–20 G theo bước 0,5 G, cho máy biến áp, thiết bị dầu khí, kính kiến trúc, toa xe và container.

Nhóm
Chỉ thị va đập
Ngưỡng
0,5–20 G, bước 0,5 G
Khối lượng hàng
Từ khoảng 227 kg (500 lb)
Kiểu lắp
HH, VV, VH
Đặt lại
Có, bằng chìa khóa riêng
Số mã hàng
158 mã

Cách hoạt động

MAG 2000 có hai nam châm được tinh chỉnh độ hút. Khi kiện chịu va đập vượt ngưỡng, lực quán tính đẩy nam châm ra khỏi vị trí cân bằng; vị trí mới của nam châm cho thấy hướng va đập và mức độ nghiêm trọng. Nắp được khóa bằng chìa riêng (MG2213) để chống can thiệp; người có chìa đặt lại chỉ thị sau khi kiểm tra.

Vì dùng lại được, MAG 2000 có chi phí mỗi hành trình thấp cho đội xe tải, toa tàu, container quay vòng và thiết bị cho thuê.

Hai xung va đập: xung ngắn biên độ cao và xung dài biên độ thấpGia tốc (G)Thời gian (ms)Ngưỡng của chỉ thịXung ngắn, G caoXung dài, G thấp hơn nhưng vượt ngưỡng
Mức G được hiệu chuẩn theo cả biên độ và thời gian xung. Hàng nặng thường hỏng do xung dài với G thấp; hàng nhẹ chịu được G cao nếu xung rất ngắn. Vì vậy hàng càng nặng càng chọn mức G thấp.

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị (theo SpotSee)
Ngưỡng0,5 G đến 20 G, bước 0,5 G
Khối lượng hàng phù hợpTừ khoảng 227 kg (500 lb) trở lên
Chỉ thịNam châm lệch vị trí, thấy được hướng va đập
Đặt lạiCó, bằng chìa khóa MAG 2000
Kiểu lắpKeo dán sẵn hoặc giá đỡ, băng keo xốp

Cách chọn mã

Đọc mã theo dạng M21A-5G VV:

Phần mãÝ nghĩa
M21 / M21ABiến thể thân chỉ thị (xem tên mã: có keo hoặc không keo)
5GNgưỡng va đập
HHLắp ngang, cảm nhận phương ngang
VVLắp đứng, cảm nhận phương đứng
VHLắp đứng, cảm nhận phương ngang

Hàng càng nặng, ngưỡng càng thấp. Cách làm thường dùng: đặt hai chỉ thị — một VV để bắt va đập phương đứng (hạ cẩu, rơi), một HH hoặc VH để bắt va đập phương ngang (ghép toa, phanh gấp, xe nâng đâm). Với máy biến áp và thiết bị giá trị lớn, kết hợp ShockLog 298 để có dữ liệu thời gian.

Phụ kiện: giá đơn MG2212-A, giá đôi MG2203, băng keo xốp MG2128, chìa khóa MG2213 — xem phụ kiện chỉ thị.

Hướng dẫn sử dụng

  1. Chọn vị trí trên khung cứng của thiết bị hoặc thùng, gần trọng tâm, không trên tấm mỏng rung.
  2. Xác định phương cần theo dõi, chọn mã HH/VV/VH tương ứng; lắp đúng chiều mũi tên trên thân.
  3. Lắp bằng keo dán sẵn hoặc giá đỡ; với bề mặt sơn, làm sạch dầu mỡ trước.
  4. Kiểm tra chỉ thị ở trạng thái chưa kích hoạt, ghi số và vị trí vào hồ sơ vận chuyển.
  5. Khi nhận: đọc vị trí nam châm, chụp ảnh, ghi vào biên bản; sau khi xử lý, đặt lại bằng chìa khóa.

158 mã MAG 2000

Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.

158 mã
Mã hàngMô tảThông số chínhQuy cách
M21-0.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-0.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-0.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-0.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-0.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang0,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-0.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang0,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-0.75G VVChỉ thị va đập MAG 2000 0,75 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng0,75 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-1G HHChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-1G HHChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang1 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-1G VHChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-1G VHChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang1 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-1G VVChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-1G VVChỉ thị va đập MAG 2000 1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng1 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-1.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang1,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-1.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-1.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-1.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-1.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng1,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-2GChỉ thị va đập MAG 2000 2 G2 G—
M21A-2G HHChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-2G HHChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-2G HH-GEChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang2 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-2G VHChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-2G VHChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-2.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang2 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-2G VV-GEChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-2G VVChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-2G VVChỉ thị va đập MAG 2000 2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng2 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-2.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang2,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-2.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-2.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-2.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng2,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21HH030AChỉ thị va đập MAG 2000 3 G3 G—
M21VV030AChỉ thị va đập MAG 2000 3 G3 G—
M21-3GChỉ thị va đập MAG 2000 3 G3 G—
M21A-3G HHChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-3G HHChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang3 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-3G VHChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-3G VHChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang3 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-3G VVChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-3G VVChỉ thị va đập MAG 2000 3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng3 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-3.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-3.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang3,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-3.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-3.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng3,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-4GChỉ thị va đập MAG 2000 4 G4 G—
M21A-4G HHChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-4G HHChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang4 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-4G VHChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-4G VHChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang4 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-4G VVChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-4G VVChỉ thị va đập MAG 2000 4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng4 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-4.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang4,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-4.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-4.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-4.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng4,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-5GChỉ thị va đập MAG 2000 5 G5 G—
M21A-5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-5G HH-GEChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-5G VV-GEChỉ thị va đập MAG 2000 5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-5.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang5,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-5.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-5.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng5,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-6GChỉ thị va đập MAG 2000 6 G6 G—
M21A-6G HHChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-6G HHChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang6 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-6G VHChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-6G VHChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang6 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-6G VVChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-6G VVChỉ thị va đập MAG 2000 6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng6 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-6.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang6,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-6.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-6.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng6,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-7GChỉ thị va đập MAG 2000 7 G7 G—
M21A-7G HHChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-7G HHChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang7 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-7G VHChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-7G VHChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang7 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-7G VVChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-7G VVChỉ thị va đập MAG 2000 7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng7 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-7.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang7,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-7.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-7.5G VHChỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-7.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng7,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-8GChỉ thị va đập MAG 2000 8 G8 G—
M21A-8G HHChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-8G HHChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang8 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-8G VHChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-8G VHChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang8 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-8G VVChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-8G VVChỉ thị va đập MAG 2000 8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng8 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-8.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 8,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang8,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-9G HHChỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang9 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-9G VHChỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang9 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-9G VVChỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-9G VVChỉ thị va đập MAG 2000 9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng9 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-10GChỉ thị va đập MAG 2000 10 G10 G—
M21A-10G HHChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-10G HHChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang10 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-10G VHChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-10G VHChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang10 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-10G VVChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-10G VVChỉ thị va đập MAG 2000 10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng10 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-11G HHChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-11G HHChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang11 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-11G VHChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-11G VHChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang11 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-11G VVChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-11G VVChỉ thị va đập MAG 2000 11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng11 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-11.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 11,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang11,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-12G HHChỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang12 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-12G VHChỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang12 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-12G VVChỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-12G VVChỉ thị va đập MAG 2000 12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng12 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-12.5G HHChỉ thị va đập MAG 2000 12,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang12,5 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-12.5G VVChỉ thị va đập MAG 2000 12,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng12,5 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-13G HHChỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang13 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-13G VHChỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang13 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-13G VVChỉ thị va đập MAG 2000 13 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng13 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-14G HHChỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang14 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-14G VHChỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang14 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-14G VVChỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-14G VVChỉ thị va đập MAG 2000 14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng14 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-15G HHChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-15G HHChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang15 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-15G VHChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-15G VHChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang15 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-15G VVChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-15G VVChỉ thị va đập MAG 2000 15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng15 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-16G HHChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-16G HHChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang16 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-16G VHChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-16G VHChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang16 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-16G VVChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-16G VVChỉ thị va đập MAG 2000 16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng16 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-17G HHChỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang17 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-17G VHChỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang17 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-17G VVChỉ thị va đập MAG 2000 17 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng17 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-18G HHChỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang18 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-18G VHChỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang18 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-18G VVChỉ thị va đập MAG 2000 18 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng18 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-19G HHChỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang19 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-19G VHChỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang19 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-19G VVChỉ thị va đập MAG 2000 19 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng19 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-20G HHChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21-20G HHChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang20 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-20G VHChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21-20G VHChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang20 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-20G VVChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21-20G VVChỉ thị va đập MAG 2000 20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng20 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—
M21A-25G HHChỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang25 G, lắp ngang, cảm nhận phương ngang—
M21A-25G VHChỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang25 G, lắp đứng, cảm nhận phương ngang—
M21A-25G VVChỉ thị va đập MAG 2000 25 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng25 G, lắp đứng, cảm nhận phương đứng—

Ứng dụng

  • Kiện máy biến áp, máy phát, turbine
  • Toa xe, container đường sắt
  • Thiết bị dự án siêu trường siêu trọng

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.

Bài viết về MAG 2000

Hỏi đáp về MAG 2000

MAG 2000 có dùng lại được không?

Có. Sau khi kiểm tra, người giữ chìa khóa đặt lại nam châm về vị trí ban đầu. Đây là khác biệt chính so với ShockWatch dùng một lần.

Chọn MAG 2000 hay ShockLog cho máy biến áp?

MAG 2000 cho biết có hay không va đập vượt ngưỡng và hướng; ShockLog ghi thời điểm, biên độ, thời gian xung từng sự kiện. Dự án máy biến áp thường dùng ShockLog làm thiết bị chính và MAG 2000 làm chỉ thị dự phòng, dễ nhìn.

158 mã MAG 2000 khác nhau ở đâu?

Ở ngưỡng G (0,5–20 G), kiểu lắp (HH, VV, VH) và có keo dán sẵn hay không. Dùng ô lọc trong bảng mã để tìm nhanh.

Mua MAG 2000 chính hãng ở đâu tại Việt Nam?

Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá MAG 2000 theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.

MAG 2000 có bao nhiêu mã hàng?

Portal liệt kê 158 mã MAG 2000 theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.

Cần thông tin gì để báo giá MAG 2000?

Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.