
Ảnh sản phẩm ShockWatch Clips, nguồn SpotSee
ShockWatch Clips
Clip chỉ thị va đập gắn trực tiếp lên sản phẩm
ShockWatch Clip gắn thẳng lên thiết bị, kể cả khi đã tháo bao bì, để biết sản phẩm có bị va đập vượt ngưỡng khi lắp đặt, cho thuê hay bảo hành. Ống chỉ thị chuyển đỏ vĩnh viễn, ngưỡng 10–100 G, có bản ống đơn, ống đôi, Mini, Flex và Multi-G.
- Nhóm
- Chỉ thị va đập
- Ngưỡng
- 10, 15, 25, 37,5, 50, 75, 100 G
- Thời gian xung
- 0,5–50 ms
- Nhiệt độ làm việc
- −25…80 °C
- Phạm vi bảo vệ
- Đến ~14 m³ và ~4.500 kg
- Số mã hàng
- 45 mã
Cách hoạt động
Clip là giá nhựa giữ một hoặc hai ống ShockWatch. Mỗi ống là một chỉ thị cơ học: va đập vượt ngưỡng đẩy chất lỏng đỏ vào vùng quan sát, không thể đặt lại. Clip đôi đặt hai ống vuông góc nên phát hiện va đập theo hai phương. Vì gắn lên chính sản phẩm, clip vẫn làm việc khi thiết bị đã ra khỏi thùng: trong lắp đặt, di chuyển nội bộ, cho thuê, hoặc khi khách hàng gửi bảo hành.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị (theo SpotSee) |
|---|---|
| Ngưỡng | 10, 15, 25, 37,5, 50, 75, 100 G; Multi-G 25/50/75 G |
| Thời gian xung | 0,5–50 ms |
| Dung sai | ±15 % ở 20 °C, 1 atm |
| Nhiệt độ làm việc | −25 °C đến 80 °C |
| Keo | Acrylic |
| Hạn dùng | 2 năm ở 20 °C, 1 atm |
| Phạm vi | Sản phẩm đến khoảng 14 m³ (500 ft³) và 4.500 kg (10.000 lb) |
Cách chọn mã
| Type ống | Mức G (@50 ms) |
|---|---|
| 30 | 100 G |
| 35 | 75 G |
| 47 | 50 G |
| 55 | 37 G |
| 65 | 25 G |
| 75 | 15 G |
| 85 | 10 G |
| Kiểu clip | Khi nào dùng |
|---|---|
| Clip ống đơn | Một phương va đập chính, chi phí thấp |
| Clip ống đôi | Cần bắt va đập hai phương |
| Mini Clip | Thiết bị nhỏ, ít chỗ gắn |
| Flex Clip | Bề mặt cong, không đều |
| Multi-G (25/50/75 G) | Cần biết mức độ va đập theo ba bậc |
Thiết bị càng nặng, chọn Type có số càng lớn (G càng thấp). Ví dụ: máy phân tích để bàn 20–40 kg thường dùng 25–37 G; thiết bị cầm tay dùng 75–100 G. Fast Group đề xuất mức cụ thể khi biết khối lượng và cách vận chuyển.
Hướng dẫn sử dụng
- Gắn clip lên khung hoặc vỏ cứng của thiết bị, ở vị trí không bị che khi vận hành.
- Lau sạch, khô bề mặt; dán và giữ lực ép vài giây.
- Clip ở trạng thái làm việc ngay khi xuất xưởng — không cần kích hoạt.
- Ghi vị trí và mã clip vào hồ sơ thiết bị; kiểm tra khi giao, khi thu hồi và khi nhận bảo hành.
45 mã ShockWatch Clips
Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 32330 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Clip ống đôi, Type 85 | 10 G – Clip ống đôi, Type 85 | — |
| 32600 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Clip ống đơn, Type 85 | 10 G – Clip ống đơn, Type 85 | — |
| 33285 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Flex Clip ống đôi, Type 85 | 10 G – Flex Clip ống đôi, Type 85 | — |
| 33085 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Flex Clip ống đơn, Type 85 | 10 G – Flex Clip ống đơn, Type 85 | — |
| 85MCD/10G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Mini Clip ống đôi, Type 85 | 10 G – Mini Clip ống đôi, Type 85 | — |
| 85MC/10G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 10 G – Mini Clip ống đơn, Type 85 | 10 G – Mini Clip ống đơn, Type 85 | — |
| 32220 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Clip ống đôi, Type 75 | 15 G – Clip ống đôi, Type 75 | — |
| 32500 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Clip ống đơn, Type 75 | 15 G – Clip ống đơn, Type 75 | — |
| 33275 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Flex Clip ống đôi, Type 75 | 15 G – Flex Clip ống đôi, Type 75 | — |
| 33075 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Flex Clip ống đơn, Type 75 | 15 G – Flex Clip ống đơn, Type 75 | — |
| 75MCD/15G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Mini Clip ống đôi, Type 75 | 15 G – Mini Clip ống đôi, Type 75 | — |
| 75MC/15G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 15 G – Mini Clip ống đơn, Type 75 | 15 G – Mini Clip ống đơn, Type 75 | — |
| 32111 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Clip ống đôi, Type 65 | 25 G – Clip ống đôi, Type 65 | — |
| 32400 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Clip ống đơn, Type 65 | 25 G – Clip ống đơn, Type 65 | — |
| 33265 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Flex Clip ống đôi, Type 65 | 25 G – Flex Clip ống đôi, Type 65 | — |
| 33065 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Flex Clip ống đơn, Type 65 | 25 G – Flex Clip ống đơn, Type 65 | — |
| 65MCD/25G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Mini Clip ống đôi, Type 65 | 25 G – Mini Clip ống đôi, Type 65 | — |
| 65MC/25G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Mini Clip ống đơn, Type 65 | 25 G – Mini Clip ống đơn, Type 65 | — |
| 32000 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 25 G – Multi-G Clip | 25 G – Multi-G Clip | — |
| 32905 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Clip ống đôi, Type 55 | 37 G – Clip ống đôi, Type 55 | — |
| 32907 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Clip ống đơn, Type 55 | 37 G – Clip ống đơn, Type 55 | — |
| 33255 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Flex Clip ống đôi, Type 55 | 37 G – Flex Clip ống đôi, Type 55 | — |
| 33055 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Flex Clip ống đơn, Type 55 | 37 G – Flex Clip ống đơn, Type 55 | — |
| 55MCD/37G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Mini Clip ống đôi, Type 55 | 37 G – Mini Clip ống đôi, Type 55 | — |
| 55MC/37G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 37 G – Mini Clip ống đơn, Type 55 | 37 G – Mini Clip ống đơn, Type 55 | — |
| 32901 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Clip ống đôi, Type 47 | 50 G – Clip ống đôi, Type 47 | — |
| 32300 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Clip ống đơn, Type 47 | 50 G – Clip ống đơn, Type 47 | — |
| 33247 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Flex Clip ống đôi, Type 47 | 50 G – Flex Clip ống đôi, Type 47 | — |
| 33047 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Flex Clip ống đơn, Type 47 | 50 G – Flex Clip ống đơn, Type 47 | — |
| 47MCD/50G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Mini Clip ống đôi, Type 47 | 50 G – Mini Clip ống đôi, Type 47 | — |
| 47MC/50G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 50 G – Mini Clip ống đơn, Type 47 | 50 G – Mini Clip ống đơn, Type 47 | — |
| 32801 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Clip ống đôi, Type 35 | 75 G – Clip ống đôi, Type 35 | — |
| 32200 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Clip ống đơn, Type 35 | 75 G – Clip ống đơn, Type 35 | — |
| 33235 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Flex Clip ống đôi, Type 35 | 75 G – Flex Clip ống đôi, Type 35 | — |
| 33035 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Flex Clip ống đơn, Type 35 | 75 G – Flex Clip ống đơn, Type 35 | — |
| 35MCD/75G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Mini Clip ống đôi, Type 35 | 75 G – Mini Clip ống đôi, Type 35 | — |
| 35MC/75G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Mini Clip ống đơn, Type 35 | 75 G – Mini Clip ống đơn, Type 35 | — |
| 33035B | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 75 G – Clip ống đơn | 75 G – Clip ống đơn | — |
| 32701 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Clip ống đôi, Type 30 | 100 G – Clip ống đôi, Type 30 | — |
| 32100 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Clip ống đơn, Type 30 | 100 G – Clip ống đơn, Type 30 | — |
| 33230 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Flex Clip ống đôi, Type 30 | 100 G – Flex Clip ống đôi, Type 30 | — |
| 33030 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Flex Clip ống đơn, Type 30 | 100 G – Flex Clip ống đơn, Type 30 | — |
| 30MCD/100G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Mini Clip ống đôi, Type 30 | 100 G – Mini Clip ống đôi, Type 30 | — |
| 30MC/100G | Clip chỉ thị va đập ShockWatch 100 G – Mini Clip ống đơn, Type 30 | 100 G – Mini Clip ống đơn, Type 30 | — |
| 26115 | Clip chỉ thị va đập ShockWatch – Clip | Clip | cuộn 200 |
Ứng dụng
- Thiết bị điện tử, tủ điện
- Dụng cụ đo, thiết bị y tế
- Sản phẩm cần bằng chứng va đập khi bảo hành
Vận chuyển thiết bị y tế & chẩn đoán hình ảnh
Ghi va đập, độ nghiêng khi vận chuyển MRI, CT, máy phân tích và thiết bị phòng lab.
Hàng không & quốc phòng
Nhãn nhiệt độ cho kết cấu và động cơ, ghi va đập cho APU, động cơ và linh kiện nhạy cảm.
Nhà sản xuất thiết bị (OEM) & bảo hành
Gắn sẵn chỉ thị va đập, nhiệt độ vào sản phẩm để có bằng chứng khi xử lý bảo hành.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.
- Impact Indicator Technical DataDatasheet · PDF · 13 trang · 2,2 MBTải PDF
- Impact Indicators for Products (English)Brochure · PDF · 2 trang · 299 KBTải PDF
- All ClipsChứng nhận / tuân thủ · PDF · 2 trang · 243 KBTải PDF
- Clips - DoubleChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 174 KBTải PDF
- Clips - Mini DoubleChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 166 KBTải PDF
- Clips - Mini SingleChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 171 KBTải PDF
- Clips - SingleChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 180 KBTải PDF
- Flex Clips REACHChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 172 KBTải PDF
- Multi-G ClipChứng nhận / tuân thủ · PDF · 1 trang · 168 KBTải PDF
Bài viết về ShockWatch Clips

Tem va đập là gì? Các loại chỉ thị va đập ShockWatch và cách chọn mức G
Nguyên lý tem va đập, sáu dạng ShockWatch từ nhãn dán đến ống tích hợp, cách chọn mức G theo khối lượng kiện, khi nào cần thiết bị ghi ShockLog và quy trình khi tem đổi đỏ.

Dùng chỉ thị để phân định trách nhiệm hư hỏng vận chuyển và bảo hành
Đặt chỉ thị ở đâu trong chuỗi giao nhận để biết hư hỏng xảy ra trước hay sau mỗi điểm chuyển giao; ShockWatch Clip, Tube cho bảo hành thiết bị; cách đưa yêu cầu chỉ thị vào hợp đồng.
Hỏi đáp về ShockWatch Clips
Clip có cần kích hoạt trước khi dùng không?
Không. Ống ShockWatch trong clip hoạt động ngay từ khi sản xuất; vì vậy cần bảo quản và vận chuyển hộp clip cẩn thận trước khi gắn.
Dùng clip để từ chối bảo hành có hợp lệ không?
Clip là bằng chứng khách quan về va đập vượt ngưỡng. Nhiều nhà sản xuất ghi rõ điều kiện "chỉ thị va đập còn nguyên" trong chính sách bảo hành; nội dung pháp lý cần được bộ phận pháp chế của bạn quyết định.
Mua ShockWatch Clips chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá ShockWatch Clips theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
ShockWatch Clips có bao nhiêu mã hàng?
Portal liệt kê 45 mã ShockWatch Clips theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.
Cần thông tin gì để báo giá ShockWatch Clips?
Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.
Cùng nhóm chỉ thị va đập

ShockWatch Label QR
ShockWatch Label QR là nhãn chỉ thị va đập dùng một lần, chuyển đỏ khi kiện hàng chịu va đập vượt ngưỡng (25G,…

ShockWatch 2 QR
ShockWatch 2 là chỉ thị va đập go/no-go, chống can thiệp, chuyển đỏ khi va đập vượt ngưỡng (5G–75G).

ShockWatch RFID
ShockWatch RFID là tag RFID UHF thụ động tích hợp chỉ thị va đập.

MAG 2000
MAG 2000 là chỉ thị va đập cơ học có thể reset và dùng lại, cho kiện hàng và container nặng trên 227 kg (500 lb).
