
Ảnh sản phẩm HemoTemp II, nguồn SpotSee
HemoTemp II
Chỉ thị nhiệt độ dán trên túi máu, hiển thị 1–9 °C và ghi nhận vĩnh viễn khi vượt 10 °C
HemoTemp II dán lên từng túi máu khi xuất kho. Ba cửa sổ tinh thể lỏng thuận nghịch cho biết nhiệt độ hiện tại của khối máu trong dải 1–9 °C; cửa sổ "bông hoa" không đảo ngược chuyển nâu khi lõi túi máu vượt 10 °C và không phục hồi khi làm lạnh lại. Sai số ±0,5 °C, được công nhận trong chương trình AABB Standards-Compliant Products. Sản phẩm LCR Hallcrest.
- Nhóm
- Y tế & xét nghiệm
- Hiển thị
- 1–9 °C, thuận nghịch
- Ngưỡng không đảo ngược
- 10 °C (lõi túi máu)
- Sai số
- ±0,5 °C
- Hạn dùng, bảo quản
- 18 tháng, 20–30 °C
- Quy cách
- Hộp 40; thùng 5 hộp
- Số mã hàng
- 5 mã
Cách hoạt động
HemoTemp II có hai phần đọc trên cùng một nhãn:
- Ba cửa sổ thuận nghịch 1–9 °C. Tinh thể lỏng đổi màu theo nhiệt độ khối máu: màu nâu (tan) ở phần thấp của dải, xanh lá ở giữa, xanh dương ở phần cao. Khi túi máu dưới khoảng 1 °C hoặc trên khoảng 9 °C, các cửa sổ không hiện số nào.
- Cửa sổ "bông hoa" không đảo ngược. Sau khi kích hoạt, bông hoa có màu xanh dương. Khi lõi túi máu vượt 10 °C, bông hoa mất màu xanh và chuyển nâu/tan; làm lạnh túi máu trở lại không phục hồi màu ban đầu. Đây là bằng chứng túi máu đã ra khỏi giới hạn vận chuyển.
Chỉ thị dán sát thành túi nên phản ứng theo nhiệt độ thực của khối máu, không nhảy theo nhiệt độ không khí như nhiệt kế đặt cạnh túi.
Vì sao ngưỡng 10 °C
Thông tư 26/2013/TT-BYT hướng dẫn hoạt động truyền máu quy định máu toàn phần và khối hồng cầu bảo quản ở 2–6 °C và vận chuyển ở 1–10 °C; tiểu cầu bảo quản 20–24 °C, huyết tương đông lạnh ≤ −18 °C. HemoTemp II dành cho máu toàn phần và khối hồng cầu: giới hạn 10 °C của cửa sổ bông hoa trùng giới hạn trên của dải vận chuyển.
Khi túi máu được trả về ngân hàng máu chưa dùng, người nhận nhìn bông hoa để quyết định nhập lại kho hay loại bỏ theo quy trình của đơn vị, thay vì phỏng đoán thời gian túi nằm ngoài tủ.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị (theo SpotSee, tài liệu SM050, IFU050, SM725) |
|---|---|
| Dải hiển thị thuận nghịch | 1–9 °C, ba cửa sổ |
| Ngưỡng không đảo ngược | 10 °C (lõi túi máu) |
| Sai số | ±0,5 °C |
| Hạn dùng | 18 tháng |
| Bảo quản trước khi dùng | 20–30 °C, không cần bảo quản lạnh |
| Kích hoạt | HemoTemp II Activator, 60 giây |
| Công nhận | AABB Standards-Compliant Products Program |
Thời gian "bông hoa" giữ màu xanh khi túi máu được bảo quản ở các mức nhiệt độ (theo hướng dẫn SM725 của hãng):
| Nhiệt độ bảo quản túi máu | Bông hoa giữ màu xanh |
|---|---|
| 6 °C | 10–12 giờ |
| 4 °C | từ 24 giờ |
| 3 °C | từ 48 giờ |
| 2 °C | từ 72 giờ |
| 1 °C | từ 120 giờ |
Máy kích hoạt HemoTemp II Activator
Cửa sổ bông hoa chỉ hoạt động sau khi chỉ thị được làm ấm đúng nhiệt độ và thời gian. Activator là block nhôm giữ 38–42 °C (danh định 40 °C), đồng đều ±0,5 °C, kích hoạt 12 chỉ thị một lần. Chỉ thị có thể để sẵn trong block 3–4 tuần, lấy ra dùng khi cần.
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 9000 HemoTemp II Activator | Activator tiêu chuẩn |
| 114001LCR (120 V) | Activator kỹ thuật số, điện 120 V |
| 114001LCR-2 (230 V) | Activator V2, điện 230 V — phù hợp lưới điện Việt Nam |
Cách chọn mã
| Nhu cầu | Mã |
|---|---|
| Dùng thử, khoa lâm sàng nhỏ | HemoTemp II, hộp 40 |
| Ngân hàng máu, trung tâm truyền máu | HemoTemp II, thùng 5 hộp × 40 |
| Kích hoạt chỉ thị tại chỗ | Activator 230 V |
Ước lượng số lượng theo số đơn vị khối hồng cầu xuất kho mỗi tháng; mỗi túi dùng một chỉ thị. Fast Group báo giá kèm hạn dùng của lô hàng để bệnh viện lập kế hoạch sử dụng trong 18 tháng.
Hướng dẫn sử dụng
- Bảo quản hộp chỉ thị ở 20–30 °C. Cắm Activator, chờ block đạt nhiệt độ làm việc.
- Đặt chỉ thị (mặt bông hoa úp xuống) vào Activator ít nhất 60 giây; Activator giữ 38–42 °C. Không dùng lò vi sóng, không ngâm chỉ thị trong nước.
- Lấy chỉ thị ra, chờ đến khi bông hoa bắt đầu chuyển xanh rồi dán ngay lên giữa hoặc gần đáy túi máu đang lạnh, nơi khối máu tiếp xúc nhãn tốt nhất.
- Đọc ba cửa sổ khi giao nhận để biết nhiệt độ hiện tại; ghi kết quả vào phiếu xuất, nhận máu.
- Khi túi máu trả về: bông hoa còn xanh nghĩa là túi chưa vượt 10 °C; bông hoa đã chuyển nâu thì xử lý theo quy trình loại bỏ của đơn vị.
HemoTemp II không thay hệ thống giám sát nhiệt độ của tủ bảo quản máu; tủ vẫn cần data logger hoặc hệ thống theo dõi liên tục. Ứng dụng đầy đủ: ngân hàng máu và truyền máu.
5 mã HemoTemp II
Mỗi mã là một cấu hình cụ thể. Bấm vào mã để xem thông số, quy cách và gửi yêu cầu báo giá.
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 3000 HemoTemp II (Box of 40) | HemoTemp II, hộp 40 chỉ thị | HemoTemp II, hộp 40 chỉ thị | gói 40 |
| 3000 HemoTemp II (Case – 5 boxes of 40) | HemoTemp II, thùng 5 hộp × 40 chỉ thị | HemoTemp II, thùng 5 hộp × 40 chỉ thị | thùng 5 hộp × 40 |
| 9000 HemoTemp II Activator | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator | — |
| 114001LCR (120v) | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator Digital (120 V) | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator Digital (120 V) | — |
| 114001LCR-2 (230v) | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator V2 (230 V) | Máy kích hoạt HemoTemp II Activator V2 (230 V) | — |
Ứng dụng
- Ngân hàng máu
- Khoa huyết học, phòng mổ
- Vận chuyển chế phẩm máu
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc do SpotSee phát hành (tiếng Anh), tải trực tiếp từ Fast Group. Cần bản đúng phiên bản cho hồ sơ thầu, gửi yêu cầu để được xác nhận.
- HemoTemp II Activator CoverBrochure · PDF · 1 trang · 145 KBTải PDF
- HemoTemp II ComparisonBrochure · PDF · 2 trang · 377 KBTải PDF
- HemoTemp II OverviewBrochure · PDF · 2 trang · 365 KBTải PDF
- Notification LetterBrochure · PDF · 1 trang · 214 KBTải PDF
- HemoTemp II Activator Operation ManualHướng dẫn sử dụng · PDF · 11 trang · 408 KBTải PDF
- HemoTemp II Digital Activator ManualHướng dẫn sử dụng · PDF · 18 trang · 1,7 MBTải PDF
- HemoTemp II ManualHướng dẫn sử dụng · PDF · 6 trang · 609 KBTải PDF
Bài viết về HemoTemp II

Hồ sơ thầu bệnh viện cho chỉ thị nhiệt độ, data logger: chuẩn bị gì, viết yêu cầu kỹ thuật thế nào
Phân nhóm sản phẩm theo bản chất (thiết bị y tế hay thiết bị theo dõi kho), cách viết yêu cầu kỹ thuật đo được, danh mục chứng từ nhà thầu nên nộp và những lỗi hay gặp trong hồ sơ mời thầu.

HemoTemp II: theo dõi nhiệt độ túi máu từ lúc rời tủ đến khi truyền
Ba cửa sổ hiển thị nhiệt độ lõi 1–9 °C, một "bông hoa" ghi nhận vĩnh viễn khi vượt 10 °C. Cách kích hoạt, dán, đọc và hiệu chuẩn theo hướng dẫn của hãng.

Feverscan: nhiệt kế dán trán theo dõi thân nhiệt không xâm lấn trong bệnh viện
Nhiệt kế tinh thể lỏng dán trán 30–41 °C, ±0,6 °C: nguyên lý, chọn bản dùng một lần hay dán lại được, cách dùng đúng trong sàng lọc, tiền phẫu, hồi tỉnh, nhi khoa và giới hạn so với nhiệt kế chẩn đoán.
Hỏi đáp về HemoTemp II
Bông hoa giữ màu xanh được bao lâu?
Phụ thuộc nhiệt độ bảo quản túi máu: theo hãng, từ 48 giờ trở lên ở 3 °C, từ 24 giờ ở 4 °C, 10–12 giờ ở 6 °C. Để có thời gian theo dõi trên 48 giờ, nên giữ túi máu ở 3 °C ít nhất 10 giờ trước khi dán chỉ thị.
Có cần hiệu chuẩn chỉ thị không?
Có. Hướng dẫn của hãng yêu cầu hiệu chuẩn mỗi lô trước khi dùng bằng túi đối chứng cùng thể tích với túi máu (250–500 ml) và nhiệt kế chuẩn đặt ở tâm túi.
Bông hoa đã chuyển nâu, làm lạnh túi máu lại có được không?
Bông hoa không đảo ngược nên vẫn giữ màu nâu. Túi máu đó đã vượt 10 °C ở lõi; quyết định sử dụng hay loại bỏ theo quy trình quản lý chất lượng của đơn vị truyền máu.
Có cần bảo quản lạnh hộp HemoTemp II không?
Không. Hãng hướng dẫn bảo quản 20–30 °C. Chỉ thị được kích hoạt bằng Activator ngay trước khi dán.
HemoTemp II có dùng cho tiểu cầu hoặc huyết tương không?
Không. Dải 1–9 °C và ngưỡng 10 °C dành cho máu toàn phần và khối hồng cầu. Tiểu cầu (20–24 °C) và huyết tương đông lạnh (≤ −18 °C) cần giải pháp khác; liên hệ Fast Group để được đề xuất.
Mua HemoTemp II chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Fast Group Engineering (Công ty TNHH Fast Group) là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá HemoTemp II theo mã hàng, kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
HemoTemp II có bao nhiêu mã hàng?
Portal liệt kê 5 mã HemoTemp II theo catalog công khai của SpotSee. Mỗi mã có trang riêng với thông số, quy cách đóng gói và tài liệu.
Cần thông tin gì để báo giá HemoTemp II?
Mã hàng (hoặc ngưỡng nhiệt độ, mức G, kiểu lắp cần dùng), số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ.
Cùng nhóm y tế & xét nghiệm

TempMonitor
TempMonitor Kit là bộ chỉ thị nhiệt độ cho bút tiêm insulin và thuốc GLP-1, giúp người bệnh và nhà thuốc biết…

Nhiệt kế dán trán Feverscan
Nhiệt kế dán trán tinh thể lỏng Feverscan và loại dán lại được, cho biết nhiệt độ cơ thể gần đúng mà không cần pin…

Que nhiệt độ mẫu nước tiểu (BriteDot)
BriteDot và que 6 sự kiện là nhãn tinh thể lỏng dán ngoài cốc lấy mẫu nước tiểu, xác nhận mẫu có nhiệt độ thực tế…
