Siemens 6ES7155-6AU30-0CN0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200SP. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC ET 200SP, PROFINET, 3-port interface module, IM 155-6PN/3 High Feature, 2 slots for BusAdapter, max. 64 I/O modules and 16 ET 200AL modules, S2 redundancy, multi-hotswap, 0.25 ms, isochronous mode, optional PN strain relief, including server module. Thông số nổi bật của 6ES7155-6AU30-0CN0: Số cổng PROFINET: 1; 3 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V; Phiên bản firmware: V4.2; Tổn hao công suất: 4.9 W.
Thông số nổi bật 6ES7155-6AU30-0CN0
Số cổng PROFINET1; 3 ports (switch)
Điện áp nguồn24 V
Phiên bản firmwareV4.2
Tổn hao công suất4.9 W
Kiểu sản phẩmIM 155-6 PN/3 HF
Kích thước (R×C×S)100 mm x 117 mm x 74 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7155-6AU30-0CN0
Cách viết khác6ES7 155-6AU30-0CN0, 6ES71556AU300CN0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200SP
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC ET 200SP, PROFINET, 3-port interface module, IM 155-6PN/3 High Feature, 2 slots for BusAdapter, max. 64 I/O modules and 16 ET 200AL modules, S2 redundancy, multi-hotswap, 0.25 ms, isochronous mode, optional PN strain relief, including server module
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2018-10-31
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.289 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623410324
Đại lý cung cấp ET 200SP Siemens chính hãng cho nhà máy và dự án
Mua 6ES7155-6AU30-0CN0 qua một đại lý Siemens có năng lực kỹ thuật giúp tránh sai mã: mô tả đặt hàng, phiên bản và phụ kiện đi kèm được đối chiếu trước khi phát hành PO. Với đơn hàng dự án, Fast Group gộp 6ES7155-6AU30-0CN0 cùng các mã ET 200SP khác vào một báo giá, một bộ chứng từ. Xem thêm: đại lý cung cấp thiết bị Siemens cho dầu khí, EPC.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7155-6AU30-0CN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 31/10/2018). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7155-6AU30-0CN0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200SP
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7155-6AU01-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0CN0 | IM 155-6 PN/2 HF | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU02-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU30-0CN0 (đang xem) | IM 155-6 PN/3 HF | Số cổng PROFINET: 1; 3 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6BA01-0CN0 | IM 155-6 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP00-0BA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP00-0DA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP20-0BA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
Giao nhanh 6ES7155-6AU30-0CN0: thời gian xuất kho Siemens 1 ngày
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7155-6AU30-0CN0 là 1 ngày. Cộng thêm vận chuyển quốc tế và thông quan, Fast Group ghi rõ tổng thời gian giao 6ES7155-6AU30-0CN0 trong báo giá. Với hạng mục gấp, chúng tôi đề xuất vận chuyển hàng không hoặc mã tương đương giao được sớm hơn. Xem thêm: cách rút ngắn thời gian giao hàng Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7155-6AU30-0CN0
Ứng dụng tiêu biểu của ET 200SP: tủ I/O hiện trường, dự án chuyển đổi từ ET 200M, máy và dây chuyền cần I/O phân tán gọn nhẹ. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Liệt kê đủ module và loại BaseUnit (A0/A1, màu, loại cấp nguồn).
- Nêu giao thức về PLC: PROFINET hay PROFIBUS.
Thông số kỹ thuật 6ES7155-6AU30-0CN0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (14)
| Product type designation | IM 155-6 PN/3 HF |
| HW functional status | From FS02 |
| Firmware version | V4.2 |
| FW update possible | Yes |
| I&M data | Yes; I&M0 to I&M3 |
| Module swapping during operation (hot swapping) | Yes; Multi-hot swapping |
| Isochronous mode | Yes |
| Tool changer | Yes; Docking station and docking unit |
| Local coupling, IO data | Yes |
| Number of coupling modules | 16 |
| Number of coupling submodules per module | 4 |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V15.1 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | use GSD file |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.45 |
Configuration control (1)
Supply voltage (6)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
| Short-circuit protection | Yes |
| Mains/voltage failure stored energy time | 10 ms |
Input current (4)
| Current consumption (rated value) | 175 mA; At 24 V, 2 slots 2x RJ45 BusAdapter, no I/O modules |
| Current consumption, max. | 950 mA |
| Inrush current, max. | 9 A |
| I²t | 0.34 A²·s |
Power loss (1)
Address area (2)
| Address space per module, max. | 288 byte; For input and output data respectively |
| Address space per station, max. | 1 440 byte |
Hardware configuration (3)
| Quantity of operable ET 200SP modules, max. | 64 |
| Quantity of operable ET 200AL modules, max. | 16 |
| Number of submodules per station, max. | 256 |
Interfaces (2)
| Transmission procedure | 100BASE-TX |
| Number of PROFINET interfaces | 1; 3 ports (switch) |
1. Interface (13)
| RJ 45 (Ethernet) | Yes; with BusAdapter |
| Number of ports | 3; with 2 compatible BusAdapters: |
| integrated switch | Yes |
| BusAdapter (PROFINET) | Yes; BA 2x RJ45, BA 2x FC, BA 2x SCRJ, BA SCRJ/RJ45, BA SCRJ/FC, BA 2x LC, BA LC/RJ45, BA LC/FC |
| PROFINET IO Device | Yes |
| Open IE communication | Yes |
| Media redundancy | Yes; PROFINET MRP client |
| IRT | Yes; 250 µs to 4 ms in 125 µs frame |
| Dynamic Frame Packing (DFP) | No |
| PROFIenergy | Yes |
| Prioritized startup | Yes |
| Shared device | Yes |
| Number of IO Controllers with shared device, max. | 4 |
Interface types (4)
| Transmission procedure | PROFINET with 100 Mbit/s full duplex (100BASE-TX) |
| 100 Mbps | Yes |
| Autonegotiation | Yes |
| Autocrossing | Yes |
Protocols (14)
| Supports protocol for PROFINET IO | Yes |
| PROFIsafe | Yes |
| PROFIBUS | No |
| EtherNet/IP | No |
| Modbus TCP | No |
| Number of MtM communication relationships/connections, max. | 16 |
| PROFINET system redundancy (S2) | Yes; NAP S2 |
| PROFINET system redundancy (R1) | No |
| H-Sync forwarding | Yes |
| MRP | Yes |
| MRPD | No |
| TCP/IP | Yes |
| SNMP | Yes |
| LLDP | Yes |
Isochronous mode (5)
| Equidistance | Yes |
| shortest clock pulse | 250 µs |
| max. cycle | 4 ms |
| Bus cycle time (TDP), min. | 250 µs |
| Jitter, max. | 1 µs |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Status indicator | Yes |
| Alarms | Yes |
| Diagnostics function | Yes |
| RUN LED | Yes; green LED |
| ERROR LED | Yes; red LED |
| MAINT LED | Yes; Yellow LED |
| Monitoring of the supply voltage (PWR-LED) | Yes; green PWR LED |
| Connection display LINK TX/RX | Yes; 2x green link LEDs on BusAdapter |
Potential separation (3)
| between backplane bus and electronics | No |
| between PROFINET and all other circuits | Yes; 1500 V AC (type test) |
| between supply and all other circuits | No |
Permissible potential difference (1)
| between different circuits | Safety extra low voltage SELV |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Standards, approvals, certificates (1)
Security (1)
Ambient conditions (6)
| horizontal installation, min. | -30 °C; No condensation |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C; No condensation |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; Restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see manual |
| dew point, min. | -60 °C; suitable for dry room applications |
Connection method (1)
| via BU/BA Send | Yes; + 16 ET 200AL modules |
Mechanics/material (1)
| Strain relief | Yes; Optional |
Dimensions (3)
| Width | 100 mm |
| Height | 117 mm |
| Depth | 74 mm |
Weights (1)
| Weight, approx. | 220 g; without BusAdapter |
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| Miscellaneous | Manufacturer Declaration |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| Maritime application | Industrial Communication |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7155-6AU30-0CN0
Mua 6ES7155-6AU30-0CN0 ở đại lý Siemens nào tại TP.HCM và Vũng Tàu?
Fast Group tiếp nhận RFQ 6ES7155-6AU30-0CN0 tại 150/41 Nguyễn Cư Trinh, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM và 51 Lê Văn Lộc, P. Vũng Tàu. Gửi mã qua Zalo 0938 888 958 hoặc email minhduc@fastgroup.vn để có báo giá trong ngày làm việc.
Bao lâu thì nhận được 6ES7155-6AU30-0CN0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7155-6AU30-0CN0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7155-6AU30-0CN0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7155-6AU30-0CN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 31/10/2018).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7155-6AU30-0CN0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7155-6AU30-0CN0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7155-6AU30-0CN0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Đại lý cung cấp tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao toàn quốc. Phản hồi trong ngày làm việc.