Siemens 6ES7155-6AU01-0BN0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200SP. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC ET 200SP, PROFINET interface module IM 155-6PN Standard, max. 32 I/O modules, and 16 ET 200AL modules, single hot swap, incl. server module (6ES7193-6PA00-0AA0). Thông số nổi bật của 6ES7155-6AU01-0BN0: Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V; Phiên bản firmware: V4.2; Tổn hao công suất: 1.9 W.
Thông số nổi bật 6ES7155-6AU01-0BN0
Số cổng PROFINET1; 2 ports (switch)
Điện áp nguồn24 V
Phiên bản firmwareV4.2
Tổn hao công suất1.9 W
Kiểu sản phẩmIM 155-6 PN ST
Kích thước (R×C×S)50 mm x 117 mm x 74 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7155-6AU01-0BN0
Cách viết khác6ES7 155-6AU01-0BN0, 6ES71556AU010BN0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200SP
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC ET 200SP, PROFINET interface module IM 155-6PN Standard, max. 32 I/O modules, and 16 ET 200AL modules, single hot swap, incl. server module (6ES7193-6PA00-0AA0)
Trạng thái vòng đờiSắp ngừng sản xuất P.M400 since 2024-10-01; phase-out date 2024-10-01; successor 6ES7155-6AU02-0BN0
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.191 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623408147
Đại lý cung cấp ET 200SP Siemens chính hãng cho nhà máy và dự án
Mua 6ES7155-6AU01-0BN0 qua một đại lý Siemens có năng lực kỹ thuật giúp tránh sai mã: mô tả đặt hàng, phiên bản và phụ kiện đi kèm được đối chiếu trước khi phát hành PO. Với đơn hàng dự án, Fast Group gộp 6ES7155-6AU01-0BN0 cùng các mã ET 200SP khác vào một báo giá, một bộ chứng từ. Xem thêm: đại lý Siemens tại TP.HCM và Vũng Tàu.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
Siemens đã thông báo ngừng sản xuất 6ES7155-6AU01-0BN0 (PM400 từ 01/10/2024). Mã vẫn đặt được trong giai đoạn chuyển tiếp; nên mua dự phòng hoặc lên kế hoạch chuyển sang mã kế nhiệm. Mã kế nhiệm theo Siemens: 6ES7155-6AU02-0BN0. Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7155-6AU01-0BN0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200SP
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7155-6AA01-0BN0 | IM155-6PN ST, including BusAdapter BA 2x RJ45 | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AA02-0BN0 | IM 155-6 PN ST incl. BA 2x RJ45 and server module | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU00-0CN0 | PROFINET interface module IM 155-6PN High Feature max.… | Truyền thông: PROFINET | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0BN0 (đang xem) | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0CN0 | IM 155-6 PN/2 HF | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU02-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU30-0CN0 | IM 155-6 PN/3 HF | Số cổng PROFINET: 1; 3 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6BA01-0CN0 | IM 155-6 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
Cần 6ES7155-6AU01-0BN0 gấp cho bảo trì hoặc shutdown?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7155-6AU01-0BN0 là 1 ngày. Cộng thêm vận chuyển quốc tế và thông quan, Fast Group ghi rõ tổng thời gian giao 6ES7155-6AU01-0BN0 trong báo giá. Với hạng mục gấp, chúng tôi đề xuất vận chuyển hàng không hoặc mã tương đương giao được sớm hơn. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7155-6AU01-0BN0
Ứng dụng tiêu biểu của ET 200SP: tủ I/O hiện trường, dự án chuyển đổi từ ET 200M, máy và dây chuyền cần I/O phân tán gọn nhẹ. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Liệt kê đủ module và loại BaseUnit (A0/A1, màu, loại cấp nguồn).
- Nêu giao thức về PLC: PROFINET hay PROFIBUS.
Thông số kỹ thuật 6ES7155-6AU01-0BN0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (10)
| Product type designation | IM 155-6 PN ST |
| HW functional status | From FS03 |
| Firmware version | V4.2 |
| FW update possible | Yes |
| I&M data | Yes; I&M0 to I&M3 |
| Module swapping during operation (hot swapping) | Yes; Single hot swapping |
| Isochronous mode | No |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V14 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | V5.5 SP4 |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.35 |
Configuration control (1)
Supply voltage (6)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
| Short-circuit protection | Yes |
| Mains/voltage failure stored energy time | 10 ms |
Input current (4)
| Current consumption (rated value) | 450 mA |
| Current consumption, max. | 550 mA |
| Inrush current, max. | 3.7 A |
| I²t | 0.09 A²·s |
Power loss (1)
Address area (2)
| Address space per module, max. | 256 byte; For input and output data respectively |
| Address space per station, max. | 512 byte |
Hardware configuration (3)
| Quantity of operable ET 200SP modules, max. | 32 |
| Quantity of operable ET 200AL modules, max. | 16 |
| Number of submodules per station, max. | 256 |
Interfaces (1)
| Number of PROFINET interfaces | 1; 2 ports (switch) |
1. Interface (12)
| RJ 45 (Ethernet) | Yes; with BusAdapter |
| Number of ports | 2; with BusAdapter |
| integrated switch | Yes |
| BusAdapter (PROFINET) | Yes; BA 2x RJ45, BA 2x FC, BA 2x M12 |
| PROFINET IO Device | Yes |
| Open IE communication | Yes |
| Media redundancy | Yes; PROFINET MRP client |
| IRT | Yes; 250 µs to 4 ms in 125 µs frame |
| PROFIenergy | Yes |
| Prioritized startup | Yes |
| Shared device | Yes |
| Number of IO Controllers with shared device, max. | 2 |
Interface types (4)
| Transmission procedure | PROFINET with 100 Mbit/s full duplex (100BASE-TX) |
| 100 Mbps | Yes |
| Autonegotiation | Yes |
| Autocrossing | Yes |
Protocols (11)
| Supports protocol for PROFINET IO | Yes |
| PROFIsafe | Yes |
| PROFIBUS | No |
| EtherNet/IP | No |
| Modbus TCP | No |
| PROFINET system redundancy (S2) | No |
| MRP | Yes |
| MRPD | No |
| TCP/IP | Yes |
| SNMP | Yes |
| LLDP | Yes |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Status indicator | Yes |
| Alarms | Yes |
| Diagnostics function | Yes |
| RUN LED | Yes; green LED |
| ERROR LED | Yes; red LED |
| MAINT LED | Yes; Yellow LED |
| Monitoring of the supply voltage (PWR-LED) | Yes; green PWR LED |
| Connection display LINK TX/RX | Yes; 2x green link LEDs on BusAdapter |
Potential separation (3)
| between backplane bus and electronics | No |
| between PROFINET and all other circuits | Yes; 1500 V AC (type test) |
| between supply and all other circuits | No |
Permissible potential difference (1)
| between different circuits | Safety extra low voltage SELV |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Standards, approvals, certificates (6)
| Network loading class | 2 |
| environmental product declaration | Yes |
| global warming potential, (total) [CO2 eq] | 105 kg |
| global warming potential, (during production) [CO2 eq] | 13.7 kg |
| global warming potential, (during operation) [CO2 eq] | 91.9 kg |
| global warming potential, (after end of life cycle) [CO2 eq] | -0.617 kg |
Ambient conditions (5)
| horizontal installation, min. | -30 °C; No condensation |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C; No condensation |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; Restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see manual |
Connection method (1)
| via BU/BA Send | Yes; + 16 ET 200AL modules |
Dimensions (3)
| Width | 50 mm |
| Height | 117 mm |
| Depth | 74 mm |
Weights (1)
| Weight, approx. | 147 g; without BusAdapter |
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| Miscellaneous | Manufacturer Declaration |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| Maritime application | Environment |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
| PROFINET |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7155-6AU01-0BN0
Mua 6ES7155-6AU01-0BN0 ở đại lý Siemens nào tại TP.HCM và Vũng Tàu?
Fast Group tiếp nhận RFQ 6ES7155-6AU01-0BN0 tại 150/41 Nguyễn Cư Trinh, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM và 51 Lê Văn Lộc, P. Vũng Tàu. Gửi mã qua Zalo 0938 888 958 hoặc email minhduc@fastgroup.vn để có báo giá trong ngày làm việc.
Bao lâu thì nhận được 6ES7155-6AU01-0BN0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7155-6AU01-0BN0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7155-6AU01-0BN0 đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
Siemens đã thông báo ngừng sản xuất 6ES7155-6AU01-0BN0 (PM400 từ 01/10/2024). Mã vẫn đặt được trong giai đoạn chuyển tiếp; nên mua dự phòng hoặc lên kế hoạch chuyển sang mã kế nhiệm. Mã kế nhiệm theo Siemens: 6ES7155-6AU02-0BN0.
Làm sao để nhận báo giá 6ES7155-6AU01-0BN0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7155-6AU01-0BN0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7155-6AU01-0BN0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Đại lý cung cấp tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao toàn quốc. Phản hồi trong ngày làm việc.