Siemens 6ES7155-6AU02-0BN0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200SP. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC ET 200SP, PROFINET interface module IM 155-6 PN ST, max. 32 I/O modules, and 16 ET 200AL modules, multi hot swap, optional PN strain relief, PN security class 1 incl. server module (6ES7193-6PA00-0AA0). Thông số nổi bật của 6ES7155-6AU02-0BN0: Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V; Phiên bản firmware: V6.4.0; Tổn hao công suất: 1.8 W.
Thông số nổi bật 6ES7155-6AU02-0BN0
Số cổng PROFINET1; 2 ports (switch)
Điện áp nguồn24 V
Phiên bản firmwareV6.4.0
Tổn hao công suất1.8 W
Kiểu sản phẩmIM 155-6 PN ST
Kích thước (R×C×S)50 mm x 117 mm x 74 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7155-6AU02-0BN0
Cách viết khác6ES7 155-6AU02-0BN0, 6ES71556AU020BN0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200SP
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC ET 200SP, PROFINET interface module IM 155-6 PN ST, max. 32 I/O modules, and 16 ET 200AL modules, multi hot swap, optional PN strain relief, PN security class 1 incl. server module (6ES7193-6PA00-0AA0)
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2023-11-27
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.168 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623413042
Chọn nhà cung cấp Siemens uy tín cho module giao tiếp (IM)
Một nhà cung cấp Siemens uy tín cho 6ES7155-6AU02-0BN0 cần làm được năm việc: xác nhận mã MLFB và phiên bản; báo rõ trạng thái vòng đời và mã thay thế; cam kết CO/CQ theo lô; ghi thời gian giao hàng bằng văn bản; có kỹ sư hỗ trợ khi lắp đặt. Mọi báo giá 6ES7155-6AU02-0BN0 của Fast Group đều có đủ năm mục này. Xem thêm: tiêu chí chọn nhà cung cấp Siemens uy tín.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7155-6AU02-0BN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/11/2023). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7155-6AU02-0BN0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200SP
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7155-6AU00-0CN0 | PROFINET interface module IM 155-6PN High Feature max.… | Truyền thông: PROFINET | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0CN0 | IM 155-6 PN/2 HF | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU02-0BN0 (đang xem) | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU30-0CN0 | IM 155-6 PN/3 HF | Số cổng PROFINET: 1; 3 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6BA01-0CN0 | IM 155-6 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP00-0BA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP00-0DA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
Cần 6ES7155-6AU02-0BN0 gấp cho bảo trì hoặc shutdown?
Dừng máy vì thiếu một module giao tiếp (IM) luôn tốn kém hơn giá thiết bị. Hãy nêu mốc cần hàng ngay trong RFQ 6ES7155-6AU02-0BN0: Fast Group sẽ chọn tuyến vận chuyển phù hợp và báo trước nếu có rủi ro trễ hàng, thay vì để khách hàng phát hiện sau khi đã duyệt PO. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7155-6AU02-0BN0
Ứng dụng tiêu biểu của ET 200SP: tủ I/O hiện trường, dự án chuyển đổi từ ET 200M, máy và dây chuyền cần I/O phân tán gọn nhẹ. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Liệt kê đủ module và loại BaseUnit (A0/A1, màu, loại cấp nguồn).
- Nêu giao thức về PLC: PROFINET hay PROFIBUS.
Thông số kỹ thuật 6ES7155-6AU02-0BN0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (16)
| Product type designation | IM 155-6 PN ST |
| Firmware version | V6.4.0 |
| FW update possible | Yes |
| Vendor identification (VendorID) | 002AH |
| Device identifier (DeviceID) | 0313H |
| Manufacturer ID according to ODVA (VendorID) | 04E3H |
| Device ID according to ODVA (Product code) | 0FA2H |
| I&M data | Yes; I&M0 to I&M4 |
| Module swapping during operation (hot swapping) | Yes; Multi-hot swapping |
| Isochronous mode | No |
| IRT | Yes |
| Local coupling, IO data | Yes |
| Number of coupling modules | 6; 1x output + max. 5x input |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V20 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | V5.7 SP3 |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.45 |
Configuration control (1)
Supply voltage (6)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
| Short-circuit protection | Yes |
| Mains/voltage failure stored energy time | 10 ms |
Input current (4)
| Current consumption (rated value) | 350 mA |
| Current consumption, max. | 450 mA |
| Inrush current, max. | 1 A |
| I²t | 0.05 A²·s |
Power loss (1)
Address area (2)
| Address space per module, max. | 288 byte; For input and output data respectively |
| Address space per station, max. | 1 440 byte |
Hardware configuration (3)
| Quantity of operable ET 200SP modules, max. | 32 |
| Quantity of operable ET 200AL modules, max. | 16 |
| Number of submodules per station, max. | 256 |
Interfaces (2)
| Transmission procedure | 100BASE-TX |
| Number of PROFINET interfaces | 1; 2 ports (switch) |
1. Interface (15)
| RJ 45 (Ethernet) | Yes; with BusAdapter |
| Number of ports | 2; with BusAdapter |
| integrated switch | Yes |
| BusAdapter (PROFINET) | Yes; BA 2x RJ45, BA 2x FC, BA 2x M12 |
| PROFINET IO device | Yes |
| Open IE communication | Yes |
| Media redundancy | Yes; PROFINET MRP client |
| IRT | Yes; 1 ms to 4 ms at an interval of 125 µs |
| Dynamic Frame Packing (DFP) | Yes |
| Fast Forwarding | Yes |
| Fragmentation | Yes |
| PROFIenergy | Yes |
| Prioritized startup | Yes |
| Shared device | Yes |
| Number of IO Controllers with shared device, max. | 4 |
Interface types (4)
| Transmission procedure | PROFINET with 100 Mbit/s full duplex (100BASE-TX) |
| 100 Mbps | Yes |
| Autonegotiation | Yes |
| Autocrossing | Yes |
Protocols (19)
| Supports protocol for PROFINET IO | Yes |
| PROFIsafe | Yes |
| PROFIBUS | No |
| EtherNet/IP | No |
| Modbus TCP | No |
| PROFINET system redundancy (S2) | No |
| PROFINET system redundancy (R1) | No |
| MRP | Yes |
| MRPD | Yes |
| TCP/IP | Yes |
| UDP | Yes |
| SNMP | Yes |
| LLDP | Yes |
| ARP | Yes |
| IGMP | Yes |
| Multicast | Yes |
| Broadcast | Yes |
| IPv4 | Yes |
| IPv6 | No |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Status indicator | Yes |
| Alarms | Yes |
| Diagnostics function | Yes |
| RUN LED | Yes; green LED |
| ERROR LED | Yes; red LED |
| MAINT LED | Yes; Yellow LED |
| Monitoring of the supply voltage (PWR-LED) | Yes; green PWR LED |
| Connection display LINK TX/RX | Yes; 2x green link LEDs on BusAdapter |
Potential separation (3)
| between backplane bus and electronics | No |
| between PROFINET and all other circuits | Yes; 1500 V AC (type test) |
| between supply and all other circuits | No |
Permissible potential difference (1)
| between different circuits | Safety extra low voltage SELV |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Standards, approvals, certificates (1)
Security (5)
| PROFINET Security Class | 1 |
| signed firmware update | Yes |
| Secure Boot | No |
| safely removing data | Yes |
| data integrity | Yes |
Ambient conditions (6)
| horizontal installation, min. | -30 °C; No condensation |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C; No condensation |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see ET 200SP system manual |
| dew point, min. | -60 °C; suitable for dry room applications |
Connection method (1)
| via BU/BA Send | Yes; + 16 ET 200AL modules |
Mechanics/material (1)
| Strain relief | Yes; Optional |
Dimensions (3)
| Width | 50 mm |
| Height | 117 mm |
| Depth | 74 mm |
Weights (1)
| Weight, approx. | 120 g; without BusAdapter |
Classifications (12)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
Approvals / Certificates (3)
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Type Examination Certificate | CCC-Ex |
| Maritime application | other |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
| PROFINET |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7155-6AU02-0BN0
Làm sao chọn nhà cung cấp 6ES7155-6AU02-0BN0 uy tín?
Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận mã MLFB đầy đủ, trạng thái vòng đời trên SiePortal, danh mục CO/CQ và thời gian giao bằng văn bản. Fast Group ghi đủ các mục này trong báo giá 6ES7155-6AU02-0BN0.
Bao lâu thì nhận được 6ES7155-6AU02-0BN0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7155-6AU02-0BN0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7155-6AU02-0BN0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7155-6AU02-0BN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/11/2023).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7155-6AU02-0BN0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7155-6AU02-0BN0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7155-6AU02-0BN0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Báo giá ghi rõ tình trạng hàng, thời gian giao và chứng từ. Phản hồi trong ngày làm việc.