Siemens 6ES7155-6AU01-0CN0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200SP. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC ET 200SP, PROFINET, 2-port interface module IM 155-6PN/2 High Feature, 1 slot for BusAdapter, max. 64 I/O modules and 16 ET 200AL modules, S2 redundancy, multi-hotswap, 0.25 ms, isochronous mode, optional PN strain relief, including server module. Thông số nổi bật của 6ES7155-6AU01-0CN0: Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V; Phiên bản firmware: V4.2; Tổn hao công suất: 2.4 W.
Thông số nổi bật 6ES7155-6AU01-0CN0
Số cổng PROFINET1; 2 ports (switch)
Điện áp nguồn24 V
Phiên bản firmwareV4.2
Tổn hao công suất2.4 W
Kiểu sản phẩmIM 155-6 PN/2 HF
Kích thước (R×C×S)50 mm x 117 mm x 74 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7155-6AU01-0CN0
Cách viết khác6ES7 155-6AU01-0CN0, 6ES71556AU010CN0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200SP
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC ET 200SP, PROFINET, 2-port interface module IM 155-6PN/2 High Feature, 1 slot for BusAdapter, max. 64 I/O modules and 16 ET 200AL modules, S2 redundancy, multi-hotswap, 0.25 ms, isochronous mode, optional PN strain relief, including server module
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2018-12-04
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.171 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623409755
Nhà cung cấp 6ES7155-6AU01-0CN0 Siemens uy tín: năm điều nên kiểm tra
Một nhà cung cấp Siemens uy tín cho 6ES7155-6AU01-0CN0 cần làm được năm việc: xác nhận mã MLFB và phiên bản; báo rõ trạng thái vòng đời và mã thay thế; cam kết CO/CQ theo lô; ghi thời gian giao hàng bằng văn bản; có kỹ sư hỗ trợ khi lắp đặt. Mọi báo giá 6ES7155-6AU01-0CN0 của Fast Group đều có đủ năm mục này. Xem thêm: tiêu chí chọn nhà cung cấp Siemens uy tín.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7155-6AU01-0CN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 04/12/2018). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7155-6AU01-0CN0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200SP
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7155-6AA02-0BN0 | IM 155-6 PN ST incl. BA 2x RJ45 and server module | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU00-0CN0 | PROFINET interface module IM 155-6PN High Feature max.… | Truyền thông: PROFINET | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0CN0 (đang xem) | IM 155-6 PN/2 HF | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU02-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU30-0CN0 | IM 155-6 PN/3 HF | Số cổng PROFINET: 1; 3 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6BA01-0CN0 | IM 155-6 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7193-6BP00-0BA0 | BU type A0 | Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
Chứng từ đi kèm 6ES7155-6AU01-0CN0: CO, CQ, tờ khai, hóa đơn
Với dự án dầu khí và EPC, hồ sơ quan trọng ngang thiết bị. CO/CQ của 6ES7155-6AU01-0CN0 phải ghi đúng mã MLFB và số lượng thực giao; Fast Group đối chiếu từng dòng trước khi bàn giao, tránh trường hợp hàng về nhưng không nghiệm thu được vì lệch chứng từ. Xem thêm: cách kiểm tra CO/CQ hàng Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7155-6AU01-0CN0
Ứng dụng tiêu biểu của ET 200SP: tủ I/O hiện trường, dự án chuyển đổi từ ET 200M, máy và dây chuyền cần I/O phân tán gọn nhẹ. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Liệt kê đủ module và loại BaseUnit (A0/A1, màu, loại cấp nguồn).
- Nêu giao thức về PLC: PROFINET hay PROFIBUS.
Thông số kỹ thuật 6ES7155-6AU01-0CN0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (11)
| Product type designation | IM 155-6 PN/2 HF |
| HW functional status | From FS02 |
| Firmware version | V4.2 |
| FW update possible | Yes |
| I&M data | Yes; I&M0 to I&M3 |
| Module swapping during operation (hot swapping) | Yes; Multi-hot swapping |
| Isochronous mode | Yes |
| Tool changer | Yes; Docking station and docking unit |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V15.1 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | use GSD file |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.43 |
Configuration control (1)
Supply voltage (6)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
| Short-circuit protection | Yes |
| Mains/voltage failure stored energy time | 10 ms |
Input current (3)
| Current consumption, max. | 700 mA |
| Inrush current, max. | 4.5 A |
| I²t | 0.25 A²·s |
Power loss (1)
Address area (2)
| Address space per module, max. | 288 byte; For input and output data respectively |
| Address space per station, max. | 1 440 byte |
Hardware configuration (3)
| Quantity of operable ET 200SP modules, max. | 64 |
| Quantity of operable ET 200AL modules, max. | 16 |
| Number of submodules per station, max. | 256 |
Interfaces (2)
| Transmission procedure | 100BASE-TX |
| Number of PROFINET interfaces | 1; 2 ports (switch) |
1. Interface (13)
| RJ 45 (Ethernet) | Yes; with BusAdapter |
| Number of ports | 2; with BusAdapter |
| integrated switch | Yes |
| BusAdapter (PROFINET) | Yes; BA 2x RJ45, BA 2x FC, BA 2x M12, BA 2x SCRJ, BA SCRJ/RJ45, BA SCRJ/FC, BA 2x LC, BA LC/RJ45, BA LC/FC |
| PROFINET IO device | Yes |
| Open IE communication | Yes |
| Media redundancy | Yes; PROFINET MRP client |
| IRT | Yes; 250 µs to 4 ms in 125 µs frame |
| Dynamic Frame Packing (DFP) | No |
| PROFIenergy | Yes |
| Prioritized startup | Yes |
| Shared device | Yes |
| Number of IO Controllers with shared device, max. | 4 |
Interface types (4)
| Transmission procedure | PROFINET with 100 Mbit/s full duplex (100BASE-TX) |
| 100 Mbps | Yes |
| Autonegotiation | Yes |
| Autocrossing | Yes |
Protocols (14)
| Supports protocol for PROFINET IO | Yes |
| PROFIsafe | Yes |
| PROFIBUS | No |
| EtherNet/IP | No |
| Modbus TCP | No |
| Number of MtM communication relationships/connections, max. | 16 |
| PROFINET system redundancy (S2) | Yes; NAP S2 |
| PROFINET system redundancy (R1) | No |
| H-Sync forwarding | Yes |
| MRP | Yes |
| MRPD | No |
| TCP/IP | Yes |
| SNMP | Yes |
| LLDP | Yes |
Isochronous mode (5)
| Equidistance | Yes |
| shortest clock pulse | 250 µs |
| max. cycle | 4 ms |
| Bus cycle time (TDP), min. | 250 µs |
| Jitter, max. | 1 µs |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Status indicator | Yes |
| Alarms | Yes |
| Diagnostics function | Yes |
| RUN LED | Yes; green LED |
| ERROR LED | Yes; red LED |
| MAINT LED | Yes; Yellow LED |
| Monitoring of the supply voltage (PWR-LED) | Yes; green PWR LED |
| Connection display LINK TX/RX | Yes; 2x green link LEDs on BusAdapter |
Potential separation (3)
| between backplane bus and electronics | No |
| between PROFINET and all other circuits | Yes; 1500 V AC (type test) |
| between supply and all other circuits | No |
Permissible potential difference (1)
| between different circuits | Safety extra low voltage SELV |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Standards, approvals, certificates (6)
| Network loading class | 3 |
| environmental product declaration | Yes |
| global warming potential, (total) [CO2 eq] | 105 kg |
| global warming potential, (during production) [CO2 eq] | 13.7 kg |
| global warming potential, (during operation) [CO2 eq] | 91.9 kg |
| global warming potential, (after end of life cycle) [CO2 eq] | -0.617 kg |
Security (1)
Ambient conditions (6)
| horizontal installation, min. | -30 °C; No condensation |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C; No condensation |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; Restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see manual |
| dew point, min. | -60 °C; suitable for dry room applications |
Connection method (1)
| via BU/BA Send | Yes; + 16 ET 200AL modules |
Mechanics/material (1)
| Strain relief | Yes; Optional |
Dimensions (3)
| Width | 50 mm |
| Height | 117 mm |
| Depth | 74 mm |
Weights (1)
| Weight, approx. | 120 g; without BusAdapter |
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| Miscellaneous | Manufacturer Declaration |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| Maritime application | Environment |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
| PROFINET |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7155-6AU01-0CN0
Làm sao chọn nhà cung cấp 6ES7155-6AU01-0CN0 uy tín?
Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận mã MLFB đầy đủ, trạng thái vòng đời trên SiePortal, danh mục CO/CQ và thời gian giao bằng văn bản. Fast Group ghi đủ các mục này trong báo giá 6ES7155-6AU01-0CN0.
6ES7155-6AU01-0CN0 có đầy đủ CO/CQ không?
Có. 6ES7155-6AU01-0CN0 được giao kèm CO, CQ, packing list và hóa đơn VAT; tờ khai hải quan cung cấp khi hợp đồng yêu cầu. Xuất xứ theo dữ liệu Siemens: Đức.
6ES7155-6AU01-0CN0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7155-6AU01-0CN0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 04/12/2018).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7155-6AU01-0CN0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7155-6AU01-0CN0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7155-6AU01-0CN0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Báo giá ghi rõ tình trạng hàng, thời gian giao và chứng từ. Phản hồi trong ngày làm việc.