
Ảnh TI11041-100G, nguồn SpotSee
TI11041-100G
Mực in lụa Kromagen gốc nước, đen K170C, 100 g
Mực, huyền phù (slurry), bột màu và chất phân tán thermochromic đổi màu theo nhiệt, gồm dòng Kromagen.
- Dòng
- Mực & huyền phù Thermochromic
- Thông số chính
- Mực in lụa Kromagen gốc nước, đen K170C, 100 g
- Hãng
- SpotSee, Hoa Kỳ
Thông số TI11041-100G
Theo dữ liệu công khai của SpotSee. Trường không hiển thị là chưa có công bố cho mã này; Fast Group xác nhận theo datasheet khi báo giá.
| Mã hàng | TI11041-100G |
| Tên gốc (SpotSee) | KROMAGEN WB SCREEN INK - BLACK K170C 100GM |
| Dòng sản phẩm | Mực & huyền phù Thermochromic |
| Nhóm | Vật liệu đổi màu nhiệt |
| Hãng sản xuất | SpotSee (Hoa Kỳ) |
Về dòng Mực & huyền phù Thermochromic
Mực, huyền phù (slurry), bột màu và chất phân tán thermochromic đổi màu theo nhiệt, gồm dòng Kromagen. Có loại thuận nghịch và loại đổi màu vĩnh viễn, gốc nước cho in lụa, flexo, gravure.
- Kích hoạt khi nóng hoặc khi lạnh, nhiều cặp màu
- Mực đổi màu vĩnh viễn Kromagen (K60C–K170C)
- Huyền phù gốc nước dễ phối vào sơn, nhựa, vải
- Có TDS/SDS cho từng loại
Cách hoạt động, cách chọn mã và hướng dẫn sử dụng Mực & huyền phù Thermochromic
Dùng trong
Tài liệu của dòng Mực & huyền phù Thermochromic
- Kromagen Black 170 NH Concentrate Screen & Flexo TDSDatasheet · PDF · 6 trang · 381 KBTải PDF
- Kromagen Black 60NH Concentrate Screen & Flexo TDSDatasheet · PDF · 6 trang · 336 KBTải PDF
- Kromagen Black 90 NH Concentrate Screen & Flexo TDSDatasheet · PDF · 6 trang · 362 KBTải PDF
- Kromagen black 115 NH Concentrate Screen & Flexo TDSDatasheet · PDF · 6 trang · 319 KBTải PDF
- Handbook of TLC TechnologyBrochure · PDF · 36 trang · 1,8 MBTải PDF
- Kromagen Inks and ConcentratesSDS (an toàn hóa chất) · PDF · 6 trang · 231 KBTải PDF
Mã khác cùng dòng
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| TI11061-100G | Mực in lụa Kromagen gốc nước, đen K115C, 100 g | Mực in lụa Kromagen gốc nước, đen K115C, 100 g | — |
| TI21034-100G | Mực flexo Kromagen gốc nước, đen K90C, 100 g | Mực flexo Kromagen gốc nước, đen K90C, 100 g | — |
| TI21139-100G | Mực đổi màu vĩnh viễn Kromagen, magenta K60C, 100 g | Mực đổi màu vĩnh viễn Kromagen, magenta K60C, 100 g | — |
| TS-BLACK15 | Vật liệu đổi màu theo nhiệt 15 °C | 15 °C | — |
| TS-COLDKIT | Bộ huyền phù kích hoạt lạnh 15 °C (xanh, đỏ, đen) | 15 °C | — |
| TS-BLACK29 | Vật liệu đổi màu theo nhiệt 29 °C | 29 °C | — |
| TS-WARMKIT | Bộ huyền phù kích hoạt nhiệt 29 °C, cảm ứng tay (xanh, đỏ, đen) | 29 °C | — |
| TS-RED15 | Vật liệu đổi màu theo nhiệt 15 °C | 15 °C | — |
Hỏi đáp
Mã TI11041-100G là sản phẩm gì?
Vật liệu đổi màu theo nhiệt – Mực in lụa Kromagen gốc nước, đen K170C, 100 g. Thuộc dòng Mực & huyền phù Thermochromic của SpotSee.
Mua TI11041-100G chính hãng tại Việt Nam ở đâu?
Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá mã TI11041-100G kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
Cần gửi thông tin gì để báo giá TI11041-100G?
Số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ (CO/CQ, datasheet, SDS). Có thể gửi nhiều mã trong cùng một yêu cầu.
