
Ảnh P9021-16, nguồn SpotSee
P9021-16
Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 340–380 °F (171–193 °C)
Thermostrip DL/DS và TDI là nhãn ghi nhận máy rửa chén, máy khử trùng có đạt nhiệt độ khử trùng (71–82 °C) hay không.
- Dòng
- Thermostrip DL / DS / DC
- Thông số chính
- 340–380 °F (171–193 °C)
- Quy cách
- gói 16
- Hãng
- SpotSee, Hoa Kỳ
Thông số P9021-16
Theo dữ liệu công khai của SpotSee. Trường không hiển thị là chưa có công bố cho mã này; Fast Group xác nhận theo datasheet khi báo giá.
| Mã hàng | P9021-16 |
| Tên gốc (SpotSee) | THERMOSTRIP DC SET 6 340-380ºF (PACK 16) |
| Dòng sản phẩm | Thermostrip DL / DS / DC |
| Nhóm | Chỉ thị khử trùng & UV |
| Hãng sản xuất | SpotSee (Hoa Kỳ) |
| Nhiệt độ theo tên mã | 340–380 °F (171–193 °C) |
| Thông số chính | 340–380 °F (171–193 °C) |
| Quy cách đóng gói | gói 16 |
| Set 1 & 2 Tolerance | ±1°C |
| Set 3 & 4 Tolerance | ±1.5°C |
| Set 5 to 8 Tolerance | ±4°C |
Mô tả gốc của SpotSee (tiếng Anh)
Temperature Tape for Drying and Curing Textile Strips Textile strips are a range of temperature test strips specifically developed for the textile industry that records the highest bracketed temperature reached by the label, permanently. These highly accurate heat indicators are designed for use within the textile bonding process. The individual temperature settings will permanently change color to indicate the temperature achieved. Perfect for temperature testing when using a fusing machine, confirming the temperature at the bonding site, and ensuring that garments finished or pressed when exposed to temperature do not overheat. TEMPERATURE TAPE FEATURESIndividual strip with 5 temperature eventsEight (8) temperature setsPermanent color change from silver to blackAttaches to the product in processUse in dry applicationsPermanent visible record
Về dòng Thermostrip DL / DS / DC
Thermostrip DL/DS và TDI là nhãn ghi nhận máy rửa chén, máy khử trùng có đạt nhiệt độ khử trùng (71–82 °C) hay không. Thermostrip DC là dải chỉ thị nhiệt 8 bộ (38–260 °C) cho ngành dệt, giặt công nghiệp. Tất cả đổi màu vĩnh viễn.
- Nhãn đơn (pass/fail) và nhãn 3 mức
- Chịu môi trường máy rửa công nghiệp
- Hỗ trợ hồ sơ HACCP
- Thermostrip DC 8 bộ dải nhiệt cho dệt nhuộm
Cách hoạt động, cách chọn mã và hướng dẫn sử dụng Thermostrip DL / DS / DC
Dùng trong
Tài liệu của dòng Thermostrip DL / DS / DC
- Textile Strips – TDSDatasheet · PDF · 1 trang · 192 KBTải PDF
- BrochureBrochure · PDF · 1 trang · 108 KBTải PDF
- OverviewBrochure · PDF · 1 trang · 361 KBTải PDF
- Product BrochureBrochure · PDF · 1 trang · 219 KBTải PDF
- Textile Strips – Sales LiteratureBrochure · PDF · 1 trang · 624 KBTải PDF
- Thermostrip DS OverviewBrochure · PDF · 1 trang · 191 KBTải PDF
Mã khác cùng dòng
| Mã hàng | Mô tả | Thông số chính | Quy cách |
|---|---|---|---|
| P9016-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 100–130 °F (38–54 °C) | 100–130 °F (38–54 °C) | gói 16 |
| P9017-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 140–180 °F (60–82 °C) | 140–180 °F (60–82 °C) | gói 16 |
| P9018-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 190–230 °F (88–110 °C) | 190–230 °F (88–110 °C) | gói 16 |
| P9019-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 240–280 °F (116–138 °C) | 240–280 °F (116–138 °C) | gói 16 |
| P9020-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 290–330 °F (143–166 °C) | 290–330 °F (143–166 °C) | gói 16 |
| P9022-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 390–435 °F (199–224 °C) | 390–435 °F (199–224 °C) | gói 16 |
| P9023-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 450–500 °F (232–260 °C) | 450–500 °F (232–260 °C) | gói 16 |
| P9003-16 | Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip 150–170 °F (66–77 °C) | 150–170 °F (66–77 °C) | gói 16 |
Hỏi đáp
Mã P9021-16 là sản phẩm gì?
Nhãn chỉ thị khử trùng nhiệt Thermostrip – 340–380 °F (171–193 °C). Thuộc dòng Thermostrip DL / DS / DC của SpotSee.
Mua P9021-16 chính hãng tại Việt Nam ở đâu?
Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức SpotSee tại Việt Nam, báo giá mã P9021-16 kèm thời gian giao hàng và chứng từ.
Cần gửi thông tin gì để báo giá P9021-16?
Số lượng, nơi giao hàng, thời điểm cần hàng và yêu cầu chứng từ (CO/CQ, datasheet, SDS). Có thể gửi nhiều mã trong cùng một yêu cầu.
