Siemens 6ES7137-6AA01-0BA0 là module truyền thông thuộc dòng SIMATIC ET 200SP. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC ET 200SP, CM PTP communication module for serial connection RS-422, RS-485 and RS-232, freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU master, slave, max. 250 Kbit/s, suitable for BU type A0, pack quantity: 1 unit. Thông số nổi bật của 6ES7137-6AA01-0BA0: Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 115.2 kbit/s; Tổn hao công suất: 0.7 W; Kiểu sản phẩm: CM PtP.
Thông số nổi bật 6ES7137-6AA01-0BA0
Điện áp nguồn24 V
Tốc độ truyền115.2 kbit/s
Tổn hao công suất0.7 W
Kiểu sản phẩmCM PtP
Kích thước (R×C×S)15 mm x 73 mm x 58 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7137-6AA01-0BA0
Cách viết khác6ES7 137-6AA01-0BA0, 6ES71376AA010BA0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200SP
Loại thiết bịModule truyền thông
Mô tả SiemensSIMATIC ET 200SP, CM PTP communication module for serial connection RS-422, RS-485 and RS-232, freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU master, slave, max. 250 Kbit/s, suitable for BU type A0, pack quantity: 1 unit
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2021-04-27
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.039 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623411598
Đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín cho ET 200SP
Là đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens, Fast Group lo trọn khâu đặt hàng, vận chuyển quốc tế, thông quan và giao đến kho khách hàng. Mã 6ES7137-6AA01-0BA0 được kiểm tra xuất xứ (Đức) và đối chiếu mã hàng trên tờ khai để chứng từ khớp với thiết bị thực giao. Xem thêm: đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7137-6AA01-0BA0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/04/2021). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7137-6AA01-0BA0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200SP
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7134-6JD00-0CA1 | AI 4xRTD/TC 2-/3-/4-wire HF | Số ngõ vào analog (AI): 4; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7135-6HB00-0DA1 | AQ 2xU/I HS | Số ngõ ra analog (AQ): 2; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7135-6HD00-0BA1 | AQ 4xU/I ST | Số ngõ ra analog (AQ): 4; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7137-6AA01-0BA0 (đang xem) | CM PTP communication module for serial connection… | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 115.2 kbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AA01-0BN0 | IM155-6PN ST, including BusAdapter BA 2x RJ45 | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AA02-0BN0 | IM 155-6 PN ST incl. BA 2x RJ45 and server module | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7155-6AU00-0CN0 | PROFINET interface module IM 155-6PN High Feature max.… | Truyền thông: PROFINET | Ngừng sản xuất |
| 6ES7155-6AU01-0BN0 | IM 155-6 PN ST | Số cổng PROFINET: 1; 2 ports (switch); Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
Mua 6ES7137-6AA01-0BA0 từ nhà phân phối Siemens chính hãng hay qua đơn vị nhập khẩu?
Khi tìm nhà phân phối Siemens chính hãng cho mã 6ES7137-6AA01-0BA0, điều người mua cần nhất là hàng đúng mã, đúng phiên bản và có chứng từ truy xuất được. Fast Group nhập khẩu 6ES7137-6AA01-0BA0 từ nguồn hàng Siemens chính hãng, kiểm tra mã MLFB và trạng thái vòng đời trên SiePortal trước khi báo giá, rồi bàn giao đủ CO/CQ cùng thiết bị. Xem thêm: nhà phân phối Siemens chính hãng: kênh mua và cách kiểm tra.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7137-6AA01-0BA0
Ứng dụng tiêu biểu của ET 200SP: tủ I/O hiện trường, dự án chuyển đổi từ ET 200M, máy và dây chuyền cần I/O phân tán gọn nhẹ. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Liệt kê đủ module và loại BaseUnit (A0/A1, màu, loại cấp nguồn).
- Nêu giao thức về PLC: PROFINET hay PROFIBUS.
Thông số kỹ thuật 6ES7137-6AA01-0BA0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (9)
| Product type designation | CM PtP |
| Firmware version |
| FW update possible | Yes |
| usable BaseUnits | BU type A0 |
| I&M data | Yes; I&M0 to I&M3 |
| Isochronous mode | No |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | STEP 7 V17 or higher |
| STEP 7 configurable/integrated from version | via GSD as of V5.6 HF4 |
| PROFIBUS from GSD version/GSD revision | GSD as of Revision 5 |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.34 |
Supply voltage (4)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
Input current (2)
| Current consumption (rated value) | 31 mA |
| Current consumption, max. | 35 mA |
Power loss (1)
Address area (3)
| Address space per module, max. | 8 byte; performance mode: 32 byte |
| Inputs | 8 byte; performance mode: 32 byte |
| Outputs | 0 byte; performance mode: 32 byte |
Hardware configuration (3)
| Automatic encoding | Yes |
| Mechanical coding element | Yes |
| Type of mechanical coding element | type D |
1. Interface (4)
| RS 485 | Yes |
| RS 422 | Yes |
| RS 232 | Yes |
| Design of the connection | Push-in terminal |
Interface types (9)
| Transmission rate, max. | 115.2 kbit/s |
| Cable length, max. | 15 m |
| RS 232 auxiliary signals | RTS, CTS, DTR, DSR, RI, DCD |
| Transmission rate, max. | 250 kbit/s |
| Cable length, max. | 1 200 m; 200 m to 1200 m, depending on transmission speed |
| Transmission rate, max. | 115.2 kbit/s |
| Cable length, max. | 1 200 m; 200 m to 1200 m, depending on transmission speed |
| 4-wire full duplex connection | Yes |
| 4-wire multipoint connection | Yes |
Protocols (13)
| Telegram length, max. | 2 kbyte; performance mode: receive data max. 24 byte and send data max. 30 byte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 or 2 bit |
| Parity | None, even, odd, always 1, always 0, any |
| Telegram length, max. | 2 kbyte; performance mode: receive data max. 24 byte and send data max. 30 byte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 or 2 bit |
| Parity | None, even, odd, always 1, always 0, any |
| Address area | 1 to 247, extended 1 to 65535 |
| max. number of devices | 32 |
| Address area | 1 to 247, extended 1 to 65535 |
| Buffer memory for telegrams | 4 kbyte |
| Number of telegrams which can be buffered | 255 |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Diagnostics function | Yes |
| Diagnostic alarm | Yes |
| Hardware interrupt | No |
| Wire break | Yes |
| Monitoring of the supply voltage (PWR-LED) | Yes; green PWR LED |
| for module diagnostics | Yes; green/red DIAG LED |
| Receive RxD | Yes; green LED |
| Transmit TxD | Yes; green LED |
Potential separation (1)
| between backplane bus and interface | Yes |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Standards, approvals, certificates (5)
| environmental product declaration | Yes |
| global warming potential, (total) [CO2 eq] | 25.2 kg |
| global warming potential, (during production) [CO2 eq] | 6.15 kg |
| global warming potential, (during operation) [CO2 eq] | 19.4 kg |
| global warming potential, (after end of life cycle) [CO2 eq] | -0.289 kg |
Ambient conditions (5)
| horizontal installation, min. | -30 °C |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m |
Decentralized operation (5)
| to SIMATIC S7-300 | Yes |
| to SIMATIC S7-400 | Yes |
| to SIMATIC S7-1200 | Yes |
| to SIMATIC S7-1500 | Yes |
| to standard PROFINET controller | Yes |
Dimensions (3)
| Width | 15 mm |
| Height | 73 mm |
| Depth | 58 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| General Product Approval | EMV |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| Maritime application | Environment |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7137-6AA01-0BA0
6ES7137-6AA01-0BA0 được nhập khẩu từ đâu, có tờ khai hải quan không?
6ES7137-6AA01-0BA0 có xuất xứ Đức theo dữ liệu Siemens. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và cung cấp tờ khai hải quan, CO, CQ, hóa đơn VAT khi hợp đồng yêu cầu.
Fast Group có phải nhà phân phối Siemens chính hãng cho 6ES7137-6AA01-0BA0 không?
Fast Group là đại lý cung cấp và đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens chính hãng tại Việt Nam. 6ES7137-6AA01-0BA0 được nhập từ nguồn hàng Siemens chính hãng, bàn giao kèm CO/CQ theo lô, hóa đơn VAT và tờ khai hải quan khi hợp đồng yêu cầu.
6ES7137-6AA01-0BA0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7137-6AA01-0BA0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/04/2021).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7137-6AA01-0BA0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7137-6AA01-0BA0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7137-6AA01-0BA0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Nhập khẩu chính ngạch, đủ tờ khai và hóa đơn VAT. Phản hồi trong ngày làm việc.