DPH Series
DPH Series cảm biến áp suất hiển thị số(Analog ...
FRL, filter, regulator, lubricator, pressure switch và cụm xử lý khí cho tủ khí nén.
Nhóm Preparation Units xử lý chất lượng khí trước khi cấp vào van, xi lanh và cụm chấp hành. Khi chọn cần đối chiếu lưu lượng yêu cầu, cỡ cổng, dải áp chỉnh, cấp lọc, kiểu xả nước và vật liệu cốc.
Với dây chuyền có nhiều xi lanh chạy đồng thời, nên chọn cụm FRL theo lưu lượng tổng và giữ áp ổn định sau lọc. Với máy nhỏ, các series tích hợp filter-regulator giúp giảm không gian lắp trong tủ.
Series thường gặp: GAC, GAFR, GAR, GAL, GPFR
Fast Group hỗ trợ báo giá, kiểm mã và chứng từ theo yêu cầu từng đơn hàng.
Mỗi series có trang riêng với sản phẩm liên quan, link datasheet và checklist thông tin cần xác nhận.
DPH Series cảm biến áp suất hiển thị số(Analog ...
DPS Series cảm biến áp suất hiển thị số: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
van hồi lưu
khối chia khí
GAC Series cụm FRL: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAC100 Series cụm FRL: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAF Series bộ lọc: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAF100 Series bộ lọc: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAFC Series cụm FRL: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAFC100 Series cụm FRL: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAFR Series bộ lọc điều áp: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAFR100 Series bộ lọc điều áp: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAL Series Lubricatior: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAL100 Series lubricator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAR Series regulator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GAR100 Series regulator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
Preparation unit
GPFR Series precision filter-regulator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
Preparation unit
Short PC bowl type
GV Series van soft-start: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GVF Series Vacuum bộ lọc: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GVR Series vacuum regulator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
GZ Series van safe on-off: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
đồng hồ áp: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
SDR Series regulator: thông tin kỹ thuật, datasheet và cấu hình cần kiểm tra trước khi chọn FRL hoặc cụm xử lý khí.
Bảng này hỗ trợ mở nhanh trang sản phẩm, kiểm tra tài liệu hiện có và gửi RFQ.
| Sản phẩm | Nhóm/category | Tài liệu | Hành động |
|---|---|---|---|
| GAC Series cụm FRLGAC Series | GAC Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAC100 Series cụm FRLGAC100 Series | GAC Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAFC Series cụm FRLGAFC Series | GAFC Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAFC100 Series cụm FRLGAFC100 Series | GAFC Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAFR Series bộ lọc điều ápGAFR Series | GAFR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAFR100 Series bộ lọc điều ápGAFR100 Series | GAFR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAF Series bộ lọcGAF Series | GAF Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAF100 Series bộ lọcGAF100 Series | GAF Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAR Series regulatorGAR Series | GAR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAR100 Series regulatorGAR100 Series | GAR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAL Series LubricatiorGAL Series | GAL Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GAL100 Series lubricatorGAL100 Series | GAL Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GT SeriesGT Series | GT Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GA series of khối chia khíGA series | GA Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GA Series van hồi lưuGA Series | GA Series Home | datasheet, CAD | Gửi RFQ |
| bracketGA Series | GA Series Home | datasheet, CAD | Gửi RFQ |
| GV Series van soft-startGV Series | GV Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GZ Series van safe on-offGZ Series | GZ Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GPF Series Oil mist bộ lọcGPF Series | GPF Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GPR Series Precision regulatorGPR Series | GPR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GPFR Series precision filter-regulatorGPFR Series | GPFR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| SDR Series regulatorSDR Series | SDR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| đồng hồ ápPressure Gauge | Pressure Gauge Home | datasheet, CAD | Gửi RFQ |
| DPS Series cảm biến áp suất hiển thị sốDPS Series | DPS Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| DPH Series cảm biến áp suất hiển thị số(Analog output)DPH Series | DPH Series Home | datasheet, CAD | Gửi RFQ |
| GVR Series vacuum regulatorGVR Series | GVR Series Home | datasheet, manual/catalog, CAD | Gửi RFQ |
| GVF Series Vacuum bộ lọcGVF Series | GVF Series Home | datasheet, CAD | Gửi RFQ |
Khách hàng thường đi theo luồng: chọn nhóm sản phẩm, mở series phù hợp, kiểm datasheet, rồi gửi mã đầy đủ để báo giá.
Dùng cho cụm xử lý khí đầu nguồn, tủ khí nén, cụm van và xi lanh cần khí sạch, áp ổn định trước khi vận hành.
Không nên chọn FRL chỉ theo cỡ ren; lưu lượng, dải áp, cấp lọc và không gian bảo trì mới là các điểm cần đối chiếu.
Cần mã series, cỡ cổng, dải áp, cấp lọc, kiểu xả nước và số lượng.
Dùng cho cụm xử lý khí đầu nguồn, tủ khí nén, cụm van và xi lanh cần khí sạch, áp ổn định trước khi vận hành.
Không nên chọn FRL chỉ theo cỡ ren; lưu lượng, dải áp, cấp lọc và không gian bảo trì mới là các điểm cần đối chiếu.
Nên gửi mã series, cỡ cổng, dải áp, cấp lọc, số lượng, nơi giao hàng và yêu cầu chứng từ. Nếu thay thế hàng cũ, ảnh tem và ảnh vị trí lắp sẽ giúp kiểm tra nhanh hơn.
Fast Group Engineering cung cấp AirTAC chính hãng và có thể chuẩn bị hóa đơn VAT, CO/CQ hoặc chứng từ theo điều kiện từng đơn hàng khi khách nêu rõ từ đầu.
Hãy mở nhóm sản phẩm, hướng dẫn chọn mã và trang series liên quan để đối chiếu datasheet, kích thước và phụ kiện.