Đặc điểm QT Series
QT là dòng đèn tháp đa chức năng: một cây đèn gồm module LED, module đế và module trụ, cho phép tùy biến sâu bằng các module chuyên dụng của hãng như thấu kính, còi, dây Ethernet, dây USB và pát lắp. Trừ cần gạt chọn âm báo, các module có thể xếp trên hoặc dưới tùy ý.
Thông số chung theo catalog Qlight:
- Đường kính: Ø50 mm (QT50L) và Ø70 mm (QT70L)
- Điện áp: DC 12V, DC 24V, AC 110V, AC 220V
- Vật liệu: thấu kính PC, thân PC, trụ nhôm — bền hóa chất hơn thân ABS
- Cấp bảo vệ: IP65 bản tiêu chuẩn, IP54 bản có còi
- Còi tích hợp (bản
-BZ): chỉnh được âm lượng, tối đa 90 dB tại 1 m - Nhiệt độ làm việc: −30 °C đến +50 °C
Bốn cấu hình chính
| Model | Đường kính | Kiểu lắp | Còi |
|---|---|---|---|
| QT50L / QT50L-BZ | Ø50 mm | Có trụ | Không / 90 dB |
| QT50ML / QT50ML-BZ | Ø50 mm | Lắp trực tiếp | Không / 90 dB |
| QT70L / QT70L-BZ | Ø70 mm | Có trụ | Không / 90 dB |
| QT70ML / QT70ML-BZ | Ø70 mm | Lắp trực tiếp | Không / 90 dB |
Chiều cao bản Ø50 có trụ là 297–461 mm, bản Ø70 là 237–461 mm, thay đổi theo số tầng.
Các mã hậu tố -LF, -LR, -LS (QT50L-LF, QT50L-LR, QT50L-LS) là các biến thể chức năng LED trong cùng series.
QT so với QTG, QTC, QTR
| Tiêu chí | QT Series | QTG / QTC / QTR |
|---|---|---|
| Đường kính | Ø50, Ø70 | Ø50, Ø60, Ø70 |
| Vật liệu thân | PC | ABS |
| Còi tối đa | 90 dB | 85 dB (tùy chọn 100 dB) |
| Số mã đặt sẵn | Ít hơn | Nhiều hơn |
Chọn QT khi môi trường có hóa chất, dung dịch làm mát hoặc cần thân bền hơn ABS. Nếu chỉ cần IP65 thông thường với nhiều lựa chọn mã sẵn, QTG là phương án phổ biến hơn.
Chọn cấu hình theo tình huống
| Tình huống tại nhà máy | Nên chọn | Lý do |
|---|---|---|
| Nhà chế tạo máy, nhiều cấu hình khác nhau | Bản modular Ø50 hoặc Ø70 | Mua rời module LED, đế và trụ, ghép theo từng đơn hàng |
| Bảo trì muốn thay từng tầng | QT modular | Hỏng tầng nào thay tầng đó, không bỏ cả cụm |
| Cần gây chú ý mạnh hơn sáng liên tục | Bản Revolving hoặc Strobe (6 mã mỗi loại) | Cùng thân QT nhưng đổi kiểu phát sáng |
| Cần còi tích hợp | Bản -BZ (60 mã) | Tối đa 90 dB, lắp cùng thân |
| Khu vực ẩm | Toàn bộ series ở IP54(BZ)/IP65 | Bản không còi đạt IP65 |
| Tủ nguồn AC sẵn có | Bản AC220V (60 mã) | Không cần thêm bộ nguồn DC |
Vì sao chọn modular
QT Series ghép từ module chứ không đúc liền như dòng đèn tháp cố định. Điều này đổi lại ba thứ trong vận hành thực tế:
- Tồn kho gọn hơn cho nhà chế tạo máy: thay vì trữ 5 mã đèn cho 5 cấu hình, chỉ cần trữ module LED từng màu, module đế và trụ rồi ghép khi xuất máy
- Sửa chữa rẻ hơn: cháy một tầng thì thay đúng module đó, không phải thay cả cụm 3–5 tầng
- Nâng cấp được về sau: khách muốn thêm một trạng thái máy thì gắn thêm tầng, không phải thay đèn mới
Đổi lại, đơn giá ban đầu của bản modular thường cao hơn bản đúc liền cùng số tầng. Với dây chuyền chỉ có một cấu hình cố định và ít thay đổi, ST Series hoặc STG Series thường kinh tế hơn.
Cần chốt gì trước khi gửi RFQ
- Đường kính: Ø50 hay Ø70 mm
- Số tầng và thứ tự màu từ trên xuống
- Kiểu lắp: gắn trụ (92 mã) hay gắn trực tiếp (46 mã), kèm mã pát
LW18hoặcLW24 - Điện áp: DC24V hay AC220V
- Kiểu phát sáng: sáng/nháy tiêu chuẩn, xoay hay strobe
- Có cần còi 90 dB không
- Mua nguyên cụm hay mua rời từng module
Báo giá QT Series
Gửi mã hàng hoặc cấu hình (đường kính, số tầng, thứ tự màu, điện áp, còi, kiểu lắp) qua trang liên hệ. Mã cũ trên đèn đang dùng có thể tra tại công cụ tra part number.







