Vì sao loại kết hợp đặc biệt đáng giá ở khu vực Ex

Ở khu vực thường, lắp thêm một thiết bị chỉ tốn thêm dây và công. Ở khu vực nguy hiểm, mỗi điểm lắp kéo theo cáp chống cháy nổ, cáp gland đúng cấp Ex, ống luồn và hồ sơ nghiệm thu riêng. Vì vậy gộp đèn và còi vào một thiết bị tiết kiệm đáng kể chi phí thi công, không chỉ tiền thiết bị.

Sáu series

SeriesÂm lượngKích thước lồngCấp bảo vệ
QN Series118–123 dBLoa Ø186 mmEx db IIC T5/T6 Gb, IP66
SESA Series118 dB, 20 âm + 5 giọng nóiØ167 mm, cao 333 mmEx db IIC T6 Gb, IP66
SNES Series105 dB, còi húØ152 mm, cao 238 mmEx db IIC T6 Gb, IP66
SEBA Series95 dB, chuông báo độngØ167 mm, cao 333 mmEx d IIC T6, IP55
QNES Series110 dB, 20 âm + 5 giọng nóiØ130 mm, cao 225 mmEx db IIC T5/T6, IP66
QNES-CR Series110 dB, chịu lạnh −52 °CØ130 mm, cao 225 mmEx db IIC T6/T5 Gb, IP66

Chọn theo ba câu hỏi

1. Cần âm lượng bao nhiêu? Khu vực rất ồn như sàn máy nén, khu bơm thì chọn QN 123 dB hoặc SESA 118 dB. Khu vực vừa phải thì QNES 110 dB đủ.

2. Cần âm chuông hay âm điện tử? SEBA dùng chuông — quy ước quen thuộc cho báo cháy. Các dòng còn lại dùng còi điện tử nhiều kiểu âm, có bản ghi giọng nói tự nạp.

3. Không gian lắp rộng hay hẹp? QNES Ø92 mm là bản gọn nhất; SESASEBA là bản lớn, cần đủ chỗ và kết cấu đỡ chắc.

Đặc điểm chung theo catalog Qlight

  • Thấu kính kính cường lực, vỏ nhôm, lồng bảo vệ STS316L
  • Kết cấu hộp đấu dây liền thân, không cần hộp nối riêng
  • Tốc độ xoay (bản xoay): 120–140 vòng/phút
  • Ngõ vào cáp 1/2″ NPT
  • Dòng QN chịu nhiệt độ môi trường −40 °C đến +70 °C (T5) và đến +55 °C (T6)

Gửi Zone, nhóm khí, mức ồn khu vực và điện áp qua trang liên hệ để nhận đề xuất mã và báo giá.