TESCOM 30 Series là gì?
TESCOM 30 Series là dòng van đóng ngắt cho các ứng dụng áp suất cao và lưu lượng cao. Dòng sản phẩm gồm nhiều biến thể có hệ số lưu lượng, vật liệu đế van và kiểu kết nối khác nhau; cần đối chiếu theo mã cấu hình thay vì dùng chung thông số của cả dòng.
Ứng dụng
- Đóng ngắt dòng môi chất trong hệ thống áp suất cao, trong giới hạn của cấu hình được chọn.
Đặc điểm cần biết
- Thân van được liệt kê là inox 316.
- Các mức áp vận hành tối đa được ghi là 6.000 và 10.000 psig / 414 và 690 bar tùy cấu hình.
- Đế van dùng Nylatron hoặc CTFE tùy biến thể được liệt kê trong tài liệu hãng.
Lưu ý khi chọn cấu hình
Bảng lưu lượng ghi Cv riêng cho từng biến thể, ví dụ 30-11X1 là 0,28 và 30-1400 là 20,00. Những giá trị này không xác định lưu lượng thực tế nếu chưa biết điều kiện vận hành.
Thông số kỹ thuật chính
Tổng hợp từ tài liệu TESCOM để tham khảo nhanh. Nhiều giá trị thuộc các cấu hình khác nhau (vật liệu, dải áp, kích cỡ) – không ghép các giá trị lớn nhất thành một mã; thông số theo part number được xác nhận khi báo giá.
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Áp suất làm việc tối đa | 6000, 10,000 psig / 414, 690 bar |
| Vật liệu thân | 316 Stainless Steel |
| Vật liệu seat | 30-1100 and 30-1300: Nylatron; 30-1200 and 30-1400: CTFE |
| O-ring | Buna-N |
| Vòng chặn (back-up ring) | 30-1100: CTFE; 30-1200: 15% graphite filled Teflon®; 30-1300 and 30-1400: Teflon® |
| Chi tiết còn lại | 316 Stainless Steel, 17-4 Stainless Steel |
| Nhiệt độ môi trường & môi chất | -40°F to 165°F / -40°C to 74°C |
| Cổng kết nối (cỡ & kiểu) | 1/4, 3/8, 1/2, 3/4, 1, 1 1/2; BSP, Medium Pressure (Available on 30-1100 only); SAE, NPTF (Not available on 30-1400); MS33649 |
| Hệ số lưu lượng (Cv) | 30-11X1: Cv = 0.28 ; 30-11X0: Cv = 0.49; 30-1301: Cv = 1.57; 30-1300: Cv = 2.30; 30-1201: Cv = 8.00; 30-1200: Cv = 10.00; 30-1400: Cv = 20.00 |
| Khối lượng | 30-11X1: 1 lb / 0.5 kg; 30-11X0: 3/4 lb / 0.3 kg; 30-1301: 3-1/4 lbs / 2 kg; 30-1300: 2-1/4 lbs / 1 kg; 30-1201: 8 lbs / 4 kg; 30-1200: 7-1/4 lbs / 3 kg; 30-1400: 30 lbs / 14 kg |
Tài liệu kỹ thuật 30
Catalog, datasheet, hướng dẫn và bản vẽ CAD (tiếng Anh). Fast Group gửi bản PDF/CAD theo yêu cầu kèm báo giá. Trang sản phẩm chính thức: Emerson – TESCOM 30 Series.
| Tài liệu | Loại | Dung lượng |
|---|---|---|
| Catalog: Series 30 Shutoff Pressure Valve | Catalog / Datasheet | 1.4 MB |
Mua TESCOM 30 Series: chứng từ & hỗ trợ kỹ thuật
Fast Group cung cấp TESCOM 30 Series hàng chính hãng, tư vấn cấu hình theo part number và ứng dụng thực tế (dầu khí, EPC, phòng thí nghiệm, nhà máy). Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ Emerson và chứng từ nhập khẩu theo từng lô; bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm dầu khí hỗ trợ tra nameplate khi thay thế, chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho đấu thầu và phản hồi RFQ trong ngày làm việc.
Thông tin cần có khi gửi RFQ
- Môi chất, áp làm việc tối đa, nhiệt độ
- Kiểu van: chặn, định lượng, 3 ngã, block & bleed
- Vận hành: tay hay khí nén (NO / NC)
- Cỡ cổng & kiểu kết nối; Cv yêu cầu
- Vật liệu seat / gioăng
- Part number cũ nếu thay thế; số lượng
Câu hỏi thường gặp
Cần cung cấp gì để chọn cấu hình TESCOM 30 Series?
Bảng lưu lượng ghi Cv riêng cho từng biến thể, ví dụ 30-11X1 là 0,28 và 30-1400 là 20,00. Những giá trị này không xác định lưu lượng thực tế nếu chưa biết điều kiện vận hành.
Có thể lấy thông số tối đa của dòng TESCOM 30 Series cho mọi mã hàng không?
Cần đối chiếu thông số của đúng mã cấu hình. Tài liệu giới thiệu cấp dòng có thể tổng hợp nhiều lựa chọn vật liệu, dải áp và kết nối khác nhau.
TESCOM 30 Series có phải hàng chính hãng, có CO/CQ không?
Có. Fast Group phân phối TESCOM 30 Series hàng chính hãng Emerson, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ và chứng từ nhập khẩu theo từng lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng – đáp ứng hồ sơ dự án dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam.
TESCOM 30 Series có bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. TESCOM 30 Series được bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Fast Group tư vấn lắp đặt, cấu hình và tra phụ tùng / soft goods kit theo part number; hỗ trợ tại công trường tùy trường hợp và được thống nhất khi báo giá.
Cần thông tin gì để báo giá 30?
Môi chất, áp làm việc tối đa, nhiệt độ; Kiểu van: chặn, định lượng, 3 ngã, block & bleed; Vận hành: tay hay khí nén (NO / NC); Cỡ cổng & kiểu kết nối; Cv yêu cầu; Vật liệu seat / gioăng. Nếu thay thế, gửi part number đầy đủ hoặc ảnh nameplate.
Thời gian giao hàng 30 bao lâu?
Lead time phụ thuộc cấu hình (vật liệu, dải áp, kết nối, tùy chọn) và được xác nhận trong báo giá. Fast Group giao hàng toàn quốc từ TP.HCM và Vũng Tàu.
Mã 30 cũ không còn sản xuất thì sao?
Gửi part number hoặc ảnh nameplate; Fast Group đối chiếu cấu hình và đề xuất mã thay thế tương đương nếu có, kèm xác nhận kỹ thuật trước khi đặt hàng.
Nhận báo giá TESCOM 30 Series
Gửi part number, nameplate hoặc thông số qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Phản hồi trong ngày làm việc.