Siemens 6ES7422-1BL00-0AA0 là module I/O số thuộc dòng SIMATIC S7-400. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 32 DO; 24 V DC, 0.5 A. Thông số nổi bật của 6ES7422-1BL00-0AA0: Số ngõ ra số (DQ): 32; Điện áp nguồn: 24 V; Tổn hao công suất: 4 W; Kích thước (R×C×S): 25 mm x 290 mm x 210 mm.
Tên gọi khác: PLC I/O module; module vào/ra PLC.
Thông số nổi bật 6ES7422-1BL00-0AA0
Số ngõ ra số (DQ)32
Điện áp nguồn24 V
Tổn hao công suất4 W
Kích thước (R×C×S)25 mm x 290 mm x 210 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7422-1BL00-0AA0
Cách viết khác6ES7 422-1BL00-0AA0, 6ES74221BL000AA0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-400
Loại thiết bịModule I/O số
Mô tả SiemensSIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 32 DO; 24 V DC, 0.5 A
Trạng thái vòng đờiSắp ngừng sản xuất P.M400 since 2025-10-01; phase-out date 2025-10-01
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)5 ngày
Khối lượng tịnh0.774 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85389091
EAN4025515128946
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
Siemens đã thông báo ngừng sản xuất 6ES7422-1BL00-0AA0 (PM400 từ 01/10/2025). Mã vẫn đặt được trong giai đoạn chuyển tiếp; nên mua dự phòng hoặc lên kế hoạch chuyển sang mã kế nhiệm. Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7422-1BL00-0AA0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-400
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7416-3XS07-0AB0 | CPU 416-3 | Bộ nhớ chương trình: 16 MB; Điện áp nguồn: Power supply via system power supply | Đang cung cấp |
| 6ES7417-5HT06-0AB0 | CPU 417-5H PN/DP | Bộ nhớ chương trình: 32 MB; Điện áp nguồn: Power supply via system power supply | Đang cung cấp |
| 6ES7421-1BL01-0AA0 | Digital input SM 421, isolated 32 DI; 24 V DC | Số ngõ vào số (DI): 32; Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7422-1BL00-0AA0 (đang xem) | Digital output SM 422, isolated 32 DO; 24 V DC | Số ngõ ra số (DQ): 32; Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7422-1BL01-0AA0 | SIMATIC S7-400 SM 422 digital output module | SIMATIC S7-400 SM 422 digital output module | Cần xác minh |
| 6ES7431-1KF10-0AB0 | Analog input SM 431, isolated 8 AI, resolution 14 bit | Số ngõ vào analog (AI): 8; Điện áp nguồn: 24 V; Only required for supplying 2-wire transmitters | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7431-7QH00-0AB0 | Analog input SM 431, isolated 16 AI; resolution 16 bit | Số ngõ vào analog (AI): 16; Điện áp nguồn: 24 V; Only required for supplying 2-wire transmitters | Sắp ngừng sản xuất |
| 6ES7432-1HF00-0AB0 | Analog output SM 432, isolated 8 AO; resolution 13 bit | Số ngõ ra analog (AQ): 8; Điện áp nguồn: 24 V | Sắp ngừng sản xuất |
Cung ứng 6ES7422-1BL00-0AA0 tại Fast Group
Fast Group – đại lý cung cấp thiết bị Siemens chính hãng – cung ứng 6ES7422-1BL00-0AA0 với các hạng mục:
- Xác nhận 6ES7422-1BL00-0AA0 theo nhãn thiết bị hoặc BOM, bao gồm hậu tố phiên bản.
- Lập kế hoạch hàng dự phòng theo số lượng đang lắp đặt.
- Hồ sơ CO, CQ, packing list, hóa đơn VAT và tờ khai hải quan theo yêu cầu đơn hàng; giao hàng toàn quốc.
Thông tin cho yêu cầu báo giá 6ES7422-1BL00-0AA0
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
Thông số kỹ thuật 6ES7422-1BL00-0AA0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
Supply voltage (3)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 20.4 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
Input current (2)
| from load voltage L+ (without load), max. | 30 mA |
| from backplane bus 5 V DC, max. | 200 mA |
Power loss (1)
Digital outputs (25)
| Number of digital outputs | 32 |
| Short-circuit protection | Yes; Clocked electronically |
| Response threshold, typ. | 0.7 to 1.5 A |
| Limitation of inductive shutdown voltage to | -27 V |
| Controlling a digital input | Yes; possible |
| on lamp load, max. | 5 W |
| lower limit | 48 Ω |
| upper limit | 4 kΩ |
| for signal "1", min. | L+ (-0.3 V) |
| for signal "1" rated value | 0.5 A |
| for signal "1" permissible range, min. | 5 mA |
| for signal "1" permissible range, max. | 0.6 A |
| for signal "0" residual current, max. | 0.3 mA |
| "0" to "1", max. | 1 ms |
| "1" to "0", max. | 1 ms |
| for uprating | Yes; possible (only outputs of the same group) |
| for redundant control of a load | Yes; possible (only outputs of the same group) |
| with resistive load, max. | 100 Hz |
| with inductive load, max. | 0.5 Hz |
| with inductive load (acc. to IEC 60947-5-1, DC13), max. | 2 Hz; 2 Hz at 0.3 A; 0.5 Hz at 0.5 A |
| on lamp load, max. | 10 Hz |
| up to 40 °C, max. | 4 A |
| up to 60 °C, max. | 2 A; 8 adjacent outputs each |
| shielded, max. | 1 000 m |
| unshielded, max. | 600 m |
Interrupts/diagnostics/status information (1)
Potential separation (3)
| between the channels | No |
| between the channels, in groups of | 32 |
| between the channels and backplane bus | Yes |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 500 V AC/707 V DC, type test |
Dimensions (3)
| Width | 25 mm |
| Height | 290 mm |
| Depth | 210 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (2)
| General Product Approval | EMV |
| China RoHS | Miscellaneous |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7422-1BL00-0AA0
6ES7422-1BL00-0AA0 đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
Siemens đã thông báo ngừng sản xuất 6ES7422-1BL00-0AA0 (PM400 từ 01/10/2025). Mã vẫn đặt được trong giai đoạn chuyển tiếp; nên mua dự phòng hoặc lên kế hoạch chuyển sang mã kế nhiệm. Gửi RFQ để kiểm tra phương án thay thế phù hợp.
Yêu cầu báo giá 6ES7422-1BL00-0AA0 cần những thông tin gì?
Mã đầy đủ, số lượng, thời hạn cần hàng, địa điểm giao và yêu cầu chứng từ. Ghi rõ cấu hình đơn hay dự phòng H và phiên bản firmware CPU.
Yêu cầu báo giá
Mã đã có thông báo ngừng sản xuất: Quý khách vui lòng gửi danh sách mã và số lượng dự phòng để Fast Group lập kế hoạch cung ứng.