Siemens 6ES7241-1CH32-0XB0 là module truyền thông thuộc dòng SIMATIC S7-1200. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC S7-1200, Communication module CM 1241, RS422/485, 9-pole D-sub (socket) supports Freeport. Thông số nổi bật của 6ES7241-1CH32-0XB0: Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20; Tổn hao công suất: 1.1 W; Kiểu sản phẩm: CM 1241 RS 422 / 485.
Thông số nổi bật 6ES7241-1CH32-0XB0
Điện áp nguồn24 V
Cấp bảo vệIP20
Tổn hao công suất1.1 W
Kiểu sản phẩmCM 1241 RS 422 / 485
Kích thước (R×C×S)30 mm x 100 mm x 75 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7241-1CH32-0XB0
Cách viết khác6ES7 241-1CH32-0XB0, 6ES72411CH320XB0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-1200
Loại thiết bịModule truyền thông
Mô tả SiemensSIMATIC S7-1200, Communication module CM 1241, RS422/485, 9-pole D-sub (socket) supports Freeport
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2013-09-16
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.15 kg
Xuất xứTrung Quốc
Mã HS85176200
EAN6940408102101
Nhà phân phối Siemens chính hãng và nguồn hàng 6ES7241-1CH32-0XB0 tại Việt Nam
Khi tìm nhà phân phối Siemens chính hãng cho mã 6ES7241-1CH32-0XB0, điều người mua cần nhất là hàng đúng mã, đúng phiên bản và có chứng từ truy xuất được. Fast Group nhập khẩu 6ES7241-1CH32-0XB0 từ nguồn hàng Siemens chính hãng, kiểm tra mã MLFB và trạng thái vòng đời trên SiePortal trước khi báo giá, rồi bàn giao đủ CO/CQ cùng thiết bị. Xem thêm: nhà phân phối Siemens chính hãng: kênh mua và cách kiểm tra.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7241-1CH32-0XB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 16/09/2013). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7241-1CH32-0XB0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-1200
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7232-4HB32-0XB0 | SM 1232, AQ 2x14 bit | Số ngõ ra analog (AQ): 2; Current or voltage; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7232-4HD32-0XB0 | SM 1232, AQ 4x14 bit | Số ngõ ra analog (AQ): 4; Current or voltage; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7234-4HE32-0XB0 | SM 1234, AI 4x13 bit/AQ 2x14 bit | Số ngõ vào analog (AI): 4; Current or voltage differential inputs; Số ngõ ra analog (AQ): 2; Current or voltage | Đang cung cấp |
| 6ES7241-1AH32-0XB0 | CM 1241 RS 232 | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6ES7241-1CH30-1XB0 | CB 1241 RS 485 | Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6ES7241-1CH32-0XB0 (đang xem) | CM 1241 RS 422 / 485 | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6GK7243-1BX30-0XE0 | CP 1243-1 | Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6GK7243-5DX30-0XE0 | CM 1243-5 | Cấp bảo vệ: IP20; Truyền thông: PROFIBUS | Đang cung cấp |
Phân biệt 6ES7241-1CH32-0XB0 chính hãng và hàng trôi nổi
Thị trường có nhiều module truyền thông Siemens trôi nổi: hàng tháo máy, hàng tân trang, hàng sai phiên bản. Với 6ES7241-1CH32-0XB0, Fast Group ghi rõ tình trạng mới 100% trong báo giá và chịu trách nhiệm nếu mã thực giao không khớp mã đặt hàng. Xem thêm: hàng Siemens chính hãng và hàng trôi nổi.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7241-1CH32-0XB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-1200: máy đóng gói, băng tải, trạm bơm cấp thoát nước, hệ HVAC, skid định lượng và các tủ điều khiển máy trong nhà máy. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Ghi rõ kiểu nguồn và ngõ ra của CPU: DC/DC/DC, AC/DC/RLY hay DC/DC/RLY.
- Nêu firmware đang chạy nếu thay thế CPU trong hệ thống có sẵn (V4.x) hoặc chuyển lên S7-1200 G2.
Thông số kỹ thuật 6ES7241-1CH32-0XB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (1)
| Product type designation | CM 1241 RS 422 / 485 |
Supply voltage (3)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 20.4 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
Input current (1)
| Current consumption, max. | 220 mA; From backplane bus 5 V DC |
Power loss (1)
Interfaces (8)
| Interfaces/bus type | RS 422 / 485 (X.27) |
| Number of interfaces | 1 |
| Cable length, max. | 1 000 m |
| Freeport | Yes |
| ASCII | Yes; Available as library function |
| Modbus RTU master | Yes |
| Modbus RTU device | Yes |
| USS | Yes; Available as library function |
Protocols (11)
| Telegram length, max. | 1 kbyte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 (Standard), 2 |
| Parity | No parity (standard); even, uneven, mark (parity bit always 1); space (parity bit always 0) |
| Telegram length, max. | 1 kbyte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 (Standard), 2 |
| Parity | No parity (standard); even, uneven, mark (parity bit always 1); space (parity bit always 0) |
| Address area | 1 through 49 999 (Standard Modbus addressing) |
| max. number of devices | 247; slave numbers 1 through 247, per MODBUS network segment maximum 32 devices, additional repeaters needed to expand the network to maximum configuration |
| Address area | 1 through 49 999 (Standard Modbus addressing) |
Interrupts/diagnostics/status information (2)
| Diagnostics function | Yes |
| for status of the outputs | Yes |
Degree and class of protection (1)
| IP degree of protection | IP20 |
Standards, approvals, certificates (8)
| CE mark | Yes |
| CSA approval | Yes |
| UL approval | Yes |
| cULus | Yes |
| FM approval | Yes |
| RCM (formerly C-TICK) | Yes |
| KC approval | Yes |
| Marine approval | Yes |
Ambient conditions (15)
| Fall height, max. | 0.3 m; five times, in product package |
| min. | -20 °C |
| max. | 60 °C |
| horizontal installation, min. | -20 °C |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -20 °C |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| permissible temperature change | 5°C to 55°C, 3°C / minute |
| min. | -40 °C |
| max. | 70 °C |
| Operation, min. | 795 hPa |
| Operation, max. | 1 080 hPa |
| Storage/transport, min. | 660 hPa |
| Storage/transport, max. | 1 080 hPa |
| Operation at 25 ℃ without condensation, max. | 95 % |
Dimensions (3)
| Width | 30 mm |
| Height | 100 mm |
| Depth | 75 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (2)
| General Product Approval | EMV |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7241-1CH32-0XB0
Fast Group có phải nhà phân phối Siemens chính hãng cho 6ES7241-1CH32-0XB0 không?
Fast Group là đại lý cung cấp và đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens chính hãng tại Việt Nam. 6ES7241-1CH32-0XB0 được nhập từ nguồn hàng Siemens chính hãng, bàn giao kèm CO/CQ theo lô, hóa đơn VAT và tờ khai hải quan khi hợp đồng yêu cầu.
6ES7241-1CH32-0XB0 Fast Group cung cấp có phải hàng chính hãng, mới 100%?
Có. 6ES7241-1CH32-0XB0 là hàng Siemens chính hãng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, kèm CO/CQ theo lô. Fast Group không chào hàng tân trang hay đã qua sử dụng dưới danh nghĩa hàng mới.
6ES7241-1CH32-0XB0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7241-1CH32-0XB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 16/09/2013).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7241-1CH32-0XB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7241-1CH32-0XB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7241-1CH32-0XB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Hàng Siemens chính hãng, nhập khẩu rõ nguồn, đủ CO/CQ. Phản hồi trong ngày làm việc.