Siemens 6ES7153-4BA00-0XB0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200M / PROFIBUS. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC DP, connection ET 200M IM 153-4 PN IO High Feature for max. 12 S7-300 modules, supports fail-safe modules, HART modules, shared device, medium redundancy protocol. Thông số nổi bật của 6ES7153-4BA00-0XB0: Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20; Tổn hao công suất: 6 W; Kiểu sản phẩm: IM 153-4 PN HF.
Thông số nổi bật 6ES7153-4BA00-0XB0
Điện áp nguồn24 V
Cấp bảo vệIP20
Tổn hao công suất6 W
Kiểu sản phẩmIM 153-4 PN HF
Kích thước (R×C×S)40 mm x 125 mm x 118 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7153-4BA00-0XB0
Cách viết khác6ES7 153-4BA00-0XB0, 6ES71534BA000XB0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200M / PROFIBUS
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC DP, connection ET 200M IM 153-4 PN IO High Feature for max. 12 S7-300 modules, supports fail-safe modules, HART modules, shared device, medium redundancy protocol
Trạng thái vòng đờiNgừng sản xuất P.M410 since 2024-10-01; spare-part delivery listed until 2035-10-01
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.258 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4025515078579
Cần 6ES7153-4BA00-0XB0 gấp cho bảo trì hoặc shutdown?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7153-4BA00-0XB0 là 1 ngày. Cộng thêm vận chuyển quốc tế và thông quan, Fast Group ghi rõ tổng thời gian giao 6ES7153-4BA00-0XB0 trong báo giá. Với hạng mục gấp, chúng tôi đề xuất vận chuyển hàng không hoặc mã tương đương giao được sớm hơn. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7153-4BA00-0XB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2024). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế đến 01/10/2035. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7153-4BA00-0XB0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200M / PROFIBUS
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7153-1AA03-0XB0 | IM 153-1 DP ST | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA02-0XB0 | Connection ET 200M IM 153-2 High Feature for max. 12… | Connection ET 200M IM 153-2 High Feature for max.… | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA10-0XB0 | IM 153-2 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA70-0XB0 | IM 153-2 OD | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7153-2BA82-0XB0 | IM 153-2 HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-4BA00-0XB0 (đang xem) | IM 153-4 PN HF | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Ngừng sản xuất |
| 6ES7158-0AD01-0XA0 | DP/DP coupler coupling module for connecting two… | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6ES7197-1LB00-0XA0 | Y coupler for setting up a Y-Link for redundant… | Tốc độ truyền: 12 Mbit/s; 45.45 kbit/s to 12 Mbit/s; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
Chứng từ đi kèm 6ES7153-4BA00-0XB0: CO, CQ, tờ khai, hóa đơn
Với dự án dầu khí và EPC, hồ sơ quan trọng ngang thiết bị. CO/CQ của 6ES7153-4BA00-0XB0 phải ghi đúng mã MLFB và số lượng thực giao; Fast Group đối chiếu từng dòng trước khi bàn giao, tránh trường hợp hàng về nhưng không nghiệm thu được vì lệch chứng từ. Xem thêm: cách kiểm tra CO/CQ hàng Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7153-4BA00-0XB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-300: hệ điều khiển giàn khai thác, trạm bơm, nhà máy điện, xi măng và các dây chuyền đang vận hành cần hàng dự phòng. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Ghi đủ mã MLFB và phiên bản (ví dụ …-0AB0) in trên nhãn module cũ.
- Cho biết cần hàng mới hay chấp nhận hàng thay thế tương đương.
Thông số kỹ thuật 6ES7153-4BA00-0XB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (3)
| Product type designation | IM 153-4 PN HF |
| Vendor identification (VendorID) | 002AH |
| Device identifier (DeviceID) | 0302H |
Supply voltage (5)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 20.4 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| external protection for power supply lines (recommendation) | In a construction with grounded reference potential, a fuse is necessary for redundant interface modules (Recommendation: 2.5 A) |
| Mains/voltage failure stored energy time | 5 ms |
Input current (3)
| Current consumption, max. | 600 mA; with 24 V DC supply |
| Inrush current, typ. | 4 A |
| I²t | 0.09 A²·s |
Output voltage (1)
Output current (1)
| for backplane bus (5 V DC), max. | 1.5 A |
Power loss (1)
Address area (2)
| Inputs | 672 byte; Extended HART user data |
| Outputs | 192 byte |
Hardware configuration (1)
| number of modules per DP device interface, max. | 12 |
1. Interface (5)
| IRT | Yes |
| PROFIenergy | No |
| Prioritized startup | Yes |
| Shared device | Yes |
| Number of IO Controllers with shared device, max. | 2 |
Protocols (8)
| Bus protocol/transmission protocol | PROFINET IO |
| TCP/IP | Yes |
| SNMP | Yes |
| LLDP | Yes |
| ping | Yes |
| ARP | Yes |
| PROFINET system redundancy (S2) | Yes; on S7-400H |
| MRP | Yes |
Interrupts/diagnostics/status information (3)
| LINK LED | Yes; green LED |
| RX/TX LED | Yes; Yellow LED |
| for module diagnostics | Yes |
Potential separation (1)
| Potential separation exists | Yes; Only direction PROFINET, RWB is not separated |
Isolation (1)
| Isolation tested with | Between PROFINET and 24 V supply: 1 500 V AC, between functional grounding and 24 V supply: 500 V DC |
Degree and class of protection (1)
| IP degree of protection | IP20 |
Ambient conditions (3)
| min. | 0 °C |
| max. | 60 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 2 000 m |
Dimensions (3)
| Width | 40 mm |
| Height | 125 mm |
| Depth | 118 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (5)
| General Product Approval | EMV |
| EMV | For use in hazardous locations |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| Maritime application | Industrial Communication |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7153-4BA00-0XB0
Bao lâu thì nhận được 6ES7153-4BA00-0XB0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7153-4BA00-0XB0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7153-4BA00-0XB0 có đầy đủ CO/CQ không?
Có. 6ES7153-4BA00-0XB0 được giao kèm CO, CQ, packing list và hóa đơn VAT; tờ khai hải quan cung cấp khi hợp đồng yêu cầu. Xuất xứ theo dữ liệu Siemens: Đức.
6ES7153-4BA00-0XB0 đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
6ES7153-4BA00-0XB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2024). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế đến 01/10/2035. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Gửi RFQ để Fast Group đề xuất mã thay thế phù hợp.
Làm sao để nhận báo giá 6ES7153-4BA00-0XB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7153-4BA00-0XB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7153-4BA00-0XB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Báo rõ thời gian giao, hỗ trợ giao gấp. Phản hồi trong ngày làm việc.