Siemens 6ES7153-1AA03-0XB0 là module giao tiếp (IM) thuộc dòng SIMATIC ET 200M / PROFIBUS. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC DP, connection IM 153-1, for ET 200M, for max. 8 S7-300 modules. Thông số nổi bật của 6ES7153-1AA03-0XB0: Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s; Cấp bảo vệ: IP20; Tổn hao công suất: 3 W.
Thông số nổi bật 6ES7153-1AA03-0XB0
Điện áp nguồn24 V
Tốc độ truyền12 Mbit/s
Cấp bảo vệIP20
Tổn hao công suất3 W
Kiểu sản phẩmIM 153-1 DP ST
Kích thước (R×C×S)40 mm x 125 mm x 117 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7153-1AA03-0XB0
Cách viết khác6ES7 153-1AA03-0XB0, 6ES71531AA030XB0
Dòng sản phẩmSIMATIC ET 200M / PROFIBUS
Loại thiết bịModule giao tiếp (IM)
Mô tả SiemensSIMATIC DP, connection IM 153-1, for ET 200M, for max. 8 S7-300 modules
Trạng thái vòng đờiNgừng sản xuất P.M410 since 2024-10-01; spare-part delivery listed until 2035-10-01
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.271 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4025515059134
Đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín cho S7-300
Là đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens, Fast Group lo trọn khâu đặt hàng, vận chuyển quốc tế, thông quan và giao đến kho khách hàng. Mã 6ES7153-1AA03-0XB0 được kiểm tra xuất xứ (Đức) và đối chiếu mã hàng trên tờ khai để chứng từ khớp với thiết bị thực giao. Xem thêm: quy trình nhập khẩu thiết bị Siemens.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7153-1AA03-0XB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2024). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế đến 01/10/2035. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7153-1AA03-0XB0 với các mã cùng dòng SIMATIC ET 200M / PROFIBUS
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7153-1AA03-0XB0 (đang xem) | IM 153-1 DP ST | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA02-0XB0 | Connection ET 200M IM 153-2 High Feature for max. 12… | Connection ET 200M IM 153-2 High Feature for max.… | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA10-0XB0 | IM 153-2 DP HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-2BA70-0XB0 | IM 153-2 OD | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7153-2BA82-0XB0 | IM 153-2 HF | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7153-4BA00-0XB0 | IM 153-4 PN HF | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Ngừng sản xuất |
| 6ES7158-0AD01-0XA0 | DP/DP coupler coupling module for connecting two… | Điện áp nguồn: 24 V; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
| 6ES7197-1LB00-0XA0 | Y coupler for setting up a Y-Link for redundant… | Tốc độ truyền: 12 Mbit/s; 45.45 kbit/s to 12 Mbit/s; Cấp bảo vệ: IP20 | Đang cung cấp |
Cam kết 6ES7153-1AA03-0XB0 chính hãng, mới 100%
Hàng chính hãng được nhận biết qua nhãn Siemens có mã MLFB, số serial và phiên bản (FS) khớp chứng từ; bao bì nguyên vẹn; CO/CQ đúng lô. Fast Group cam kết 6ES7153-1AA03-0XB0 mới 100%, chính hãng và không chào hàng đã qua sử dụng dưới danh nghĩa hàng mới. Xem thêm: cách phân biệt hàng Siemens chính hãng.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7153-1AA03-0XB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-300: hệ điều khiển giàn khai thác, trạm bơm, nhà máy điện, xi măng và các dây chuyền đang vận hành cần hàng dự phòng. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Ghi đủ mã MLFB và phiên bản (ví dụ …-0AB0) in trên nhãn module cũ.
- Cho biết cần hàng mới hay chấp nhận hàng thay thế tương đương.
Thông số kỹ thuật 6ES7153-1AA03-0XB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (2)
| Product type designation | IM 153-1 DP ST |
| Vendor identification (VendorID) | 801Dh |
Supply voltage (5)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 20.4 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| external protection for power supply lines (recommendation) | not necessary |
| Mains/voltage failure stored energy time | 5 ms |
Input current (3)
| Current consumption, max. | 350 mA; At 24 V DC |
| Inrush current, typ. | 2.5 A |
| I²t | 0.1 A²·s |
Output voltage (1)
Output current (1)
| for backplane bus (5 V DC), max. | 1 A |
Power loss (1)
Address area (2)
| Inputs | 128 byte |
| Outputs | 128 byte |
Hardware configuration (1)
| number of modules per DP device interface, max. | 8 |
Interfaces (2)
| Transmission procedure | RS 485 |
| Transmission rate, max. | 12 Mbit/s |
1. Interface (5)
| automatic detection of transmission rate | Yes |
| Output current of the interface, max. | 90 mA |
| Design of the connection | 9-pin sub D socket |
| GSD file | (for DPV1) SIEM801D.GSD; SI01801D.GSG |
| automatic baud rate search | Yes |
Protocols (6)
| Bus protocol/transmission protocol | PROFIBUS DP to EN 50170 |
| TCP/IP | No |
| Number of node addresses, max. | 1 to 125 permitted |
| SYNC capability | Yes |
| FREEZE capability | Yes |
| Direct data exchange (slave-to-slave communication) | Yes; Sender |
Potential separation (1)
| Potential separation exists | Yes |
Isolation (1)
| Isolation tested with | Isolation voltage 500 V |
Degree and class of protection (1)
| IP degree of protection | IP20 |
Ambient conditions (7)
| min. | 0 °C |
| max. | 60 °C |
| horizontal installation, min. | 0 °C |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | 0 °C |
| vertical installation, max. | 40 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 3 000 m |
Configuration (1)
| STEP 7 | STEP 7 / COM PROFIBUS / non-Siemens tools via GSD file |
Dimensions (3)
| Width | 40 mm |
| Height | 125 mm |
| Depth | 117 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| Manufacturer Declaration |
| General Product Approval | EMV |
| EMV | For use in hazardous locations |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7153-1AA03-0XB0
6ES7153-1AA03-0XB0 được nhập khẩu từ đâu, có tờ khai hải quan không?
6ES7153-1AA03-0XB0 có xuất xứ Đức theo dữ liệu Siemens. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và cung cấp tờ khai hải quan, CO, CQ, hóa đơn VAT khi hợp đồng yêu cầu.
6ES7153-1AA03-0XB0 Fast Group cung cấp có phải hàng chính hãng, mới 100%?
Có. 6ES7153-1AA03-0XB0 là hàng Siemens chính hãng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, kèm CO/CQ theo lô. Fast Group không chào hàng tân trang hay đã qua sử dụng dưới danh nghĩa hàng mới.
6ES7153-1AA03-0XB0 đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
6ES7153-1AA03-0XB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2024). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế đến 01/10/2035. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Gửi RFQ để Fast Group đề xuất mã thay thế phù hợp.
Làm sao để nhận báo giá 6ES7153-1AA03-0XB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7153-1AA03-0XB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7153-1AA03-0XB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Nhập khẩu chính ngạch, đủ tờ khai và hóa đơn VAT. Phản hồi trong ngày làm việc.