Siemens 5SL6106-7 là aptomat MCB thuộc dòng SENTRON 5SL/5SY. Mô tả đặt hàng theo Siemens: Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole, C, 6A. Thông số nổi bật của 5SL6106-7: Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 6 A; Số cực: 1; Đặc tính cắt: C.
Thông số nổi bật 5SL6106-7
Điện áp vào400 V
Dòng định mức6 A
Số cực1
Đặc tính cắtC
Dòng cắt ngắn mạch (EN 60898)6 kA
Cấp bảo vệIP20
Kích thước (R×C×S)18 mm x 90 mm x 76 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)5SL6106-7
Cách viết khác5SL61067
Dòng sản phẩmSENTRON 5SL/5SY
Loại thiết bịAptomat MCB
Mô tả SiemensMiniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole, C, 6A
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2010-01-01
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)3 ngày
Khối lượng tịnh0.13 kg
Xuất xứThổ Nhĩ Kỳ
Mã HS85362010
EAN4001869388168
Đại lý Siemens cung cấp 5SL6106-7 tại TP.HCM và Vũng Tàu
Fast Group là đại lý cung cấp thiết bị Siemens chính hãng, tiếp nhận RFQ 5SL6106-7 tại TP. Hồ Chí Minh và văn phòng Vũng Tàu. Nhà máy ở Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu và các tỉnh khác đều nhận báo giá trong ngày làm việc và giao hàng tận nơi. Xem thêm: đại lý Siemens tại TP.HCM và Vũng Tàu.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
5SL6106-7 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 01/01/2010). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 5SL6106-7 với các mã cùng dòng SENTRON 5SL/5SY
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 5SL6106-7 (đang xem) | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 6 A | Đang cung cấp |
| 5SL6110-7 | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 10 A | Đang cung cấp |
| 5SL6116-7 | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 16 A | Đang cung cấp |
| 5SL6120-7 | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 20 A | Đang cung cấp |
| 5SL6125-7 | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 25 A | Đang cung cấp |
| 5SL6132-7 | Miniature circuit breaker 230/400 V 6kA, 1-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 32 A | Đang cung cấp |
| 5SL6206-7 | Miniature circuit breaker 400 V 6kA, 2-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 6 A | Đang cung cấp |
| 5SL6216-7 | Miniature circuit breaker 400 V 6kA, 2-pole | Điện áp vào: 400 V; Dòng định mức: 16 A | Đang cung cấp |
Cần 5SL6106-7 gấp cho bảo trì hoặc shutdown?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 5SL6106-7 là 3 ngày. Cộng thêm vận chuyển quốc tế và thông quan, Fast Group ghi rõ tổng thời gian giao 5SL6106-7 trong báo giá. Với hạng mục gấp, chúng tôi đề xuất vận chuyển hàng không hoặc mã tương đương giao được sớm hơn. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 5SL6106-7
Ứng dụng tiêu biểu của SENTRON: tủ phân phối, tủ MCC, tủ điều khiển và hệ thống điện nhà máy. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Ghi số cực, dòng định mức, đặc tính cắt (B/C/D) và dòng cắt ngắn mạch.
- Với MCCB, nêu kiểu bộ bảo vệ (TM/ETU) và phụ kiện.
Thông số kỹ thuật 5SL6106-7 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
Model (2)
| product brand name | SENTRON |
| product designation | Miniature circuit breaker |
General technical data (6)
| number of poles | 1 |
| design of pole | 1P |
| tripping characteristic class | C |
| mechanical service life (operating cycles) typical | 10 000 |
| overvoltage category | 3 |
| degree of pollution | 2 |
Voltage (8)
| type of voltage of the operating voltage | AC |
| type of voltage | Use only in alternating current or direct current circuits. Mixed use is not permitted. |
| insulation voltage (Ui) |
| with single-phase operation at AC rated value | 250 V |
| with multi-phase operation at AC rated value | 440 V |
| operational current |
| at 30 °C rated value | 6 A |
| at 40 °C rated value | 5.64 A |
| at 55 °C rated value | 5.04 A |
| operational current at AC rated value | 6 A |
Supply voltage (5)
| supply voltage at AC | 400 V |
| value range of the supply voltage frequency | 50/60 Hz |
| operating voltage |
| with multi-phase operation at AC maximum | 440 V |
| at DC rated value maximum | 62.5 V |
| The operational voltage 62,5V DC/pole takes into account a battery charging voltage with peak value of 72V |
Protection class (1)
| protection class IP | IP20, with connected conductors |
Breaking Capacity (3)
| switching capacity current |
| according to EN 60898 rated value | 6 kA |
| according to IEC 60947-2 rated value | 6 kA |
| energy limitation class | 3 |
Dissipation (2)
| power loss [W] for rated value of the current at AC in hot operating state per pole | 0.7 W |
| suitability for operation | Residential buildings/infrastructure |
Product details (6)
| product feature touch protection | Yes |
| product component neutral conductor switching | No |
| product feature halogen-free | Yes |
| product feature sealable | Yes |
| product feature silicon-free | Yes |
| product extension installable supplementary devices | Yes |
Connections (8)
| connectable conductor cross-section solid |
| minimum | 0.75 mm² |
| maximum | 25 mm² |
| connectable conductor cross-section stranded |
| minimum | 0.75 mm² |
| maximum | 25 mm² |
| connectable conductor cross-section finely stranded with core end processing |
| minimum | 0.75 mm² |
| maximum | 25 mm² |
| tightening torque with screw-type terminals |
| minimum | 2.5 N·m |
| maximum | 3 N·m |
Mechanical Design (7)
| height | 90 mm |
| width | 18 mm |
| depth | 76 mm |
| installation depth | 70 mm |
| number of modular width units | 1 |
| mounting position | any |
| Net Weight | 130 g |
Environmental conditions (4)
| ambient temperature during operation |
| minimum | -25 °C |
| maximum | 45 °C |
| ambient temperature during storage |
| minimum | -40 °C |
| maximum | 75 °C |
Approvals Certificates (3)
| Environment | General Product Approval |
| Environmental Confirmations | Environmental Confirmations |
| General Product Approval | other |
Further information (1)
| Date9/18/2026 | Subject to change without notice© Copyright Siemens 2026 |
Câu hỏi thường gặp về 5SL6106-7
Mua 5SL6106-7 ở đại lý Siemens nào tại TP.HCM và Vũng Tàu?
Fast Group tiếp nhận RFQ 5SL6106-7 tại 150/41 Nguyễn Cư Trinh, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM và 51 Lê Văn Lộc, P. Vũng Tàu. Gửi mã qua Zalo 0938 888 958 hoặc email minhduc@fastgroup.vn để có báo giá trong ngày làm việc.
Bao lâu thì nhận được 5SL6106-7?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 5SL6106-7 là 3 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
5SL6106-7 còn được Siemens sản xuất không?
5SL6106-7 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 01/01/2010).
Làm sao để nhận báo giá 5SL6106-7 nhanh nhất?
Gửi mã 5SL6106-7, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 5SL6106-7
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Đại lý cung cấp tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao toàn quốc. Phản hồi trong ngày làm việc.