Chín series, chọn theo môi trường
| Series | Cấp bảo vệ | Độ rọi tại 1 m | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| QPL | IP65 | 50–350 Lux | Dày chỉ 24 mm, thấu kính vòm |
| QPHL | IP65 | 200–2.300 Lux | Bản độ sáng cao của QPL |
| QFL | IP67 | 140–1.800 Lux | Thấu kính oval, pát nghiêng 130° |
| QGL | Không chống nước | 70–400 Lux | Thay thế đèn huỳnh quang trong nhà |
| QCML | IP67/IP69K | 80–900 Lux | Nhiều màu ánh sáng, dài tới 1.528 mm |
| QCML-3C | IP67/IP69K | — | 3 màu trong một thanh |
| QCML-7C | IP67/IP69K | — | 7 màu trong một thanh |
| QMFLN | IP67/IP69K | 200–5.550 Lux | Chịu dầu, kính cường lực |
| QLS | Không chống nước | 310 Lux | Pát xoay 360°, cho tủ và trong máy |
Ba nhóm theo mục đích
Chiếu sáng trong nhà, khô ráo: QGL và QLS. Theo catalog, QGL là phương án thay thế đèn huỳnh quang cho vị trí cần kết cấu gọn và độ rọi cao, đấu trực tiếp AC không cần bộ nguồn.
Môi trường bụi ẩm: QPL và QPHL đạt IP65, thân dày chỉ 24 mm.
Môi trường khắc nghiệt: QFL IP67 cho ngoài trời; QCML và QMFLN đạt IP67/IP69K, rửa được bằng nước nóng áp lực cao.
Hai lựa chọn có mặt ở nhiều series
Chống chói hay độ sáng cao. Hậu tố C (QPLC, QFLC, QCMLC) là bản thấu kính trong, độ sáng cao; bản không có C là thấu kính mờ, chống chói. Theo catalog, người dùng chọn tùy điều kiện làm việc.
Chiều dài. Phần lớn series có các bản 200/300/400/500 mm; QCML kéo dài tới 1.528 mm và QFL tới 1.190 mm.
Nhiều model cho tùy chọn đầu nối M12 thay cho dây đấu sẵn (đầu nối cái không kèm theo).
Gửi chiều dài cần chiếu, môi trường và độ rọi mong muốn qua trang liên hệ.








