TESCOM 74-3000 Series là gì?
TESCOM 74-3000 Series thuộc nhóm điều áp khí tinh khiết & phòng thí nghiệm của TESCOM. Bộ điều áp khí tinh khiết cần thể tích chết nhỏ, màng kim loại, vật liệu tương thích khí và độ rò thấp để giữ độ tinh khiết của khí tới điểm sử dụng. Fast Group tư vấn đúng part number theo môi chất, dải áp, lưu lượng, kết nối và vật liệu trước khi báo giá.
Đặc điểm theo tài liệu hãng
- Lưu lượng lớn
- Siêu tinh khiết (UHP)
- Độ nhám bề mặt Ra thấp
- Không ren / không lò xo trong dòng khí
Thông số kỹ thuật chính
Tổng hợp từ tài liệu TESCOM để tham khảo nhanh. Nhiều giá trị thuộc các cấu hình khác nhau (vật liệu, dải áp, kích cỡ) – không ghép các giá trị lớn nhất thành một mã; thông số theo part number được xác nhận khi báo giá.
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Áp suất vào tối đa | 300, 600, 1000, or 3500 psig / 20.7, 41.4, 69.0, or 241 bar |
| Dải áp suất ra | 100 mm Hg absolute - 15 psig, 3-30, 3-60, 4-100, and 4-150 psig; 100 mm Hg absolute - 1.0 bar, 0.21-2.1, 0.21-4.1, 0.28-6.9, and 0.28-10.3 bar |
| Vật liệu | Body: 316L VAR Stainless Steel with Electropolish ; Diaphragm: Hastelloy®; Stem, Seal & Remaining Parts: 316 Stainless Steel |
| Seat van | 3500 psig / 241 bar: Vespel®; 300 and 1000 psig / 20.7 and 69.0 bar: PCTFE; 600 psig / 41.4 bar: Teflon® PFA |
| Nhiệt độ làm việc | Vespel® Seat: -40 to 300°F / -40 to 149°C; PCTFE Seat: -40 to 140°F / -40 to 60°C; Teflon® PFA Seat: -40 to 160°F / -40 to 71°C |
| Cổng kết nối (cỡ & kiểu) | 1/4, 3/8, 1/2 Tube Stubs ; 1/4 Male Fixed; 1/2 Male Swivel, Female Swivel |
| Hệ số lưu lượng (Cv) | Cv = 0.5 |
| Kiểu tải | Hand |
| Khối lượng | 3.2 lbs / 1.5kg |
Tài liệu kỹ thuật 74-3000
Catalog, datasheet, hướng dẫn và bản vẽ CAD (tiếng Anh). Fast Group gửi bản PDF/CAD theo yêu cầu kèm báo giá. Trang sản phẩm chính thức: Emerson – TESCOM 74-3000 Series.
| Tài liệu | Loại | Dung lượng |
|---|---|---|
| Catalog: 74-3000 Series Threadless Pressure Regulator - Tescom | Catalog / Datasheet | 1.0 MB |
| 3D Drawing: 74-3000 Series - 74-30XXXRWX0 | Bản vẽ CAD 2D/3D | 57 KB |
| Flyer: Optimize fabrication yield rates with TESCOM | Tài liệu kỹ thuật | 363 KB |
Mua TESCOM 74-3000 Series: chứng từ & hỗ trợ kỹ thuật
Fast Group cung cấp TESCOM 74-3000 Series hàng chính hãng, tư vấn cấu hình theo part number và ứng dụng thực tế (dầu khí, EPC, phòng thí nghiệm, nhà máy). Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ Emerson và chứng từ nhập khẩu theo từng lô; bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm dầu khí hỗ trợ tra nameplate khi thay thế, chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho đấu thầu và phản hồi RFQ trong ngày làm việc.
Thông tin cần có khi gửi RFQ
- Loại khí, độ tinh khiết, khí độc / ăn mòn / dễ cháy?
- Áp chai hoặc áp nguồn; áp ra cần cấp
- Lưu lượng (SLPM / SCFM)
- Một cấp hay hai cấp; có cần purge, van xả, đồng hồ
- Kết nối: NPT, VCR, mặt hàn, đầu nối chai theo tiêu chuẩn
- Vật liệu thân / màng; độ hoàn thiện bề mặt (Ra); làm sạch
- Số lượng, nơi giao, chứng từ
Câu hỏi thường gặp
TESCOM 74-3000 Series có phải hàng chính hãng, có CO/CQ không?
Có. Fast Group phân phối TESCOM 74-3000 Series hàng chính hãng Emerson, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ và chứng từ nhập khẩu theo từng lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng – đáp ứng hồ sơ dự án dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam.
TESCOM 74-3000 Series có bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. TESCOM 74-3000 Series được bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Fast Group tư vấn lắp đặt, cấu hình và tra phụ tùng / soft goods kit theo part number; hỗ trợ tại công trường tùy trường hợp và được thống nhất khi báo giá.
Cần thông tin gì để báo giá 74-3000?
Loại khí, độ tinh khiết, khí độc / ăn mòn / dễ cháy?; Áp chai hoặc áp nguồn; áp ra cần cấp; Lưu lượng (SLPM / SCFM); Một cấp hay hai cấp; có cần purge, van xả, đồng hồ; Kết nối: NPT, VCR, mặt hàn, đầu nối chai theo tiêu chuẩn. Nếu thay thế, gửi part number đầy đủ hoặc ảnh nameplate.
Thời gian giao hàng 74-3000 bao lâu?
Lead time phụ thuộc cấu hình (vật liệu, dải áp, kết nối, tùy chọn) và được xác nhận trong báo giá. Fast Group giao hàng toàn quốc từ TP.HCM và Vũng Tàu.
Mã 74-3000 cũ không còn sản xuất thì sao?
Gửi part number hoặc ảnh nameplate; Fast Group đối chiếu cấu hình và đề xuất mã thay thế tương đương nếu có, kèm xác nhận kỹ thuật trước khi đặt hàng.
Nhận báo giá TESCOM 74-3000 Series
Gửi part number, nameplate hoặc thông số qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Phản hồi trong ngày làm việc.