Siemens 6ES7545-5DA00-0AB0 là module truyền thông thuộc dòng SIMATIC S7-1500. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC DP, CM PROFIBUS DP for ET 200SP CPU module with PROFIBUS DP interface (9-pole D-sub socket) DP master for 125 DP slaves DP slave. Thông số nổi bật của 6ES7545-5DA00-0AB0: Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s; Kiểu sản phẩm: CM PROFIBUS DP; Kích thước (R×C×S): 35 mm x 117 mm x 75 mm.
Thông số nổi bật 6ES7545-5DA00-0AB0
Điện áp nguồn24 V
Tốc độ truyền12 Mbit/s
Kiểu sản phẩmCM PROFIBUS DP
Kích thước (R×C×S)35 mm x 117 mm x 75 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7545-5DA00-0AB0
Cách viết khác6ES7 545-5DA00-0AB0, 6ES75455DA000AB0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-1500
Loại thiết bịModule truyền thông
Mô tả SiemensSIMATIC DP, CM PROFIBUS DP for ET 200SP CPU module with PROFIBUS DP interface (9-pole D-sub socket) DP master for 125 DP slaves DP slave
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2014-07-31
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.104 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623404538
Đại lý cung cấp S7-1500 Siemens chính hãng cho nhà máy và dự án
Fast Group là đại lý cung cấp thiết bị Siemens chính hãng, tiếp nhận RFQ 6ES7545-5DA00-0AB0 tại TP. Hồ Chí Minh và văn phòng Vũng Tàu. Nhà máy ở Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu và các tỉnh khác đều nhận báo giá trong ngày làm việc và giao hàng tận nơi. Xem thêm: đại lý Siemens tại TP.HCM và Vũng Tàu.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7545-5DA00-0AB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 31/07/2014). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7545-5DA00-0AB0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-1500
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7540-1AD01-0AA0 | CM PtP RS 232 BA | Tốc độ truyền: 19.2 kbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7541-1AB00-0AB0 | CM PtP RS 422 / 485 HF | Tốc độ truyền: 115.2 kbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7541-1AB01-0AB0 | CM PtP RS 422 / 485 HF | Tốc độ truyền: 250 kbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7545-5DA00-0AB0 (đang xem) | CM PROFIBUS DP for ET 200SP CPU module with PROFIBUS… | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7550-1AA01-0AB0 | TM Count 2x24V | Số ngõ vào số (DI): 6; 3 per channel; Số ngõ ra số (DQ): 4; 2 per channel | Đang cung cấp |
| 6ES7590-1AB60-0AA0 | Mounting rail 160 mm (approx. 6.3 inch); incl.… | Mounting rail 160 mm (approx. 6.3 inch); incl.… | Đang cung cấp |
| 6ES7590-1AE80-0AA0 | Mounting rail 482.6 mm (approx. 19 inch); incl.… | Mounting rail 482.6 mm (approx. 19 inch); incl.… | Đang cung cấp |
| 6ES7590-1AF30-0AA0 | Mounting rail 530 mm (approx. 20.9 inch); incl.… | Mounting rail 530 mm (approx. 20.9 inch); incl.… | Đang cung cấp |
Giao nhanh 6ES7545-5DA00-0AB0: thời gian xuất kho Siemens 1 ngày
Dừng máy vì thiếu một module truyền thông luôn tốn kém hơn giá thiết bị. Hãy nêu mốc cần hàng ngay trong RFQ 6ES7545-5DA00-0AB0: Fast Group sẽ chọn tuyến vận chuyển phù hợp và báo trước nếu có rủi ro trễ hàng, thay vì để khách hàng phát hiện sau khi đã duyệt PO. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7545-5DA00-0AB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-1500: nhà máy lọc hóa dầu, điện, xi măng, thực phẩm – đồ uống, hệ điều khiển trạm và dây chuyền sản xuất lớn. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Nêu phiên bản firmware CPU và phiên bản TIA Portal đang dùng.
- Với F-CPU, xác nhận yêu cầu SIL/PL và module F-I/O đi kèm.
Thông số kỹ thuật 6ES7545-5DA00-0AB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (3)
| Product type designation | CM PROFIBUS DP |
| HW functional status | FS04 |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V13 Update 3 |
Supply voltage (4)
| Rated value (DC) | 24 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 28.8 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
1. Interface (20)
| RS 485 | Yes |
| PROFIBUS DP master | Yes |
| PROFIBUS DP device | Yes |
| SIMATIC communication | Yes |
| max. number of DP devices | 125 |
| PG/OP communication | Yes |
| Equidistance | No |
| Isochronous mode | No |
| activation/deactivation of DP devices | Yes |
| Transmission rate, max. | 12 Mbit/s |
| automatic baud rate search | Yes |
| Address area, max. | 120 |
| User data per address area, max. | 128 byte |
| PG/OP communication | Yes; Only with active interface |
| Routing | Yes; Only with active interface |
| S7 communication | Yes; Only with active interface |
| Direct data exchange (slave-to-slave communication) | Yes; No subscriber possible - only passive publisher |
| DPV1 | Yes |
| Inputs | 244 byte |
| Outputs | 244 byte |
Interface types (2)
| Transmission rate, max. | 12 Mbit/s |
| Cable length, max. | 100 m |
Protocols (2)
| S7 routing | Yes |
| Data record routing | Yes |
Interrupts/diagnostics/status information (2)
| Diagnostics function | Yes |
| for module diagnostics | Yes; green/red DIAG LED |
Potential separation (1)
| between backplane bus and interface | Yes |
Ambient conditions (5)
| horizontal installation, min. | -25 °C; No condensation |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -25 °C; No condensation |
| vertical installation, max. | 50 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; Restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see manual |
Dimensions (3)
| Width | 35 mm |
| Height | 117 mm |
| Depth | 75 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (2)
| Manufacturer Declaration |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| Miscellaneous | CCC-Ex |
| NK / Nippon Kaiji Kyokai |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7545-5DA00-0AB0
Mua 6ES7545-5DA00-0AB0 ở đại lý Siemens nào tại TP.HCM và Vũng Tàu?
Fast Group tiếp nhận RFQ 6ES7545-5DA00-0AB0 tại 150/41 Nguyễn Cư Trinh, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM và 51 Lê Văn Lộc, P. Vũng Tàu. Gửi mã qua Zalo 0938 888 958 hoặc email minhduc@fastgroup.vn để có báo giá trong ngày làm việc.
Bao lâu thì nhận được 6ES7545-5DA00-0AB0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7545-5DA00-0AB0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7545-5DA00-0AB0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7545-5DA00-0AB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 31/07/2014).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7545-5DA00-0AB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7545-5DA00-0AB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7545-5DA00-0AB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Đại lý cung cấp tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao toàn quốc. Phản hồi trong ngày làm việc.