Siemens 6ES7505-0RA00-0AB0 là bộ nguồn thuộc dòng SIMATIC S7-1500. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC S7-1500, System power supply PS 60W 24/48/60 V DC, supplies the backplane bus of the S7-1500 with operating voltage. Thông số nổi bật của 6ES7505-0RA00-0AB0: Điện áp nguồn: 24 V / 48 V / 60 V; Phiên bản firmware: from V1.0.0; Kiểu sản phẩm: PS 60 W 24/48/60 V DC; Kích thước (R×C×S): 70 mm x 147 mm x 129 mm.
Thông số nổi bật 6ES7505-0RA00-0AB0
Điện áp nguồn24 V / 48 V / 60 V
Phiên bản firmwarefrom V1.0.0
Kiểu sản phẩmPS 60 W 24/48/60 V DC
Kích thước (R×C×S)70 mm x 147 mm x 129 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7505-0RA00-0AB0
Cách viết khác6ES7 505-0RA00-0AB0, 6ES75050RA000AB0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-1500
Loại thiết bịBộ nguồn
Mô tả SiemensSIMATIC S7-1500, System power supply PS 60W 24/48/60 V DC, supplies the backplane bus of the S7-1500 with operating voltage
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2013-02-27
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.652 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85044095
EAN4025515080152
Đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín cho S7-1500
Là đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens, Fast Group lo trọn khâu đặt hàng, vận chuyển quốc tế, thông quan và giao đến kho khách hàng. Mã 6ES7505-0RA00-0AB0 được kiểm tra xuất xứ (Đức) và đối chiếu mã hàng trên tờ khai để chứng từ khớp với thiết bị thực giao. Xem thêm: đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7505-0RA00-0AB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/02/2013). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7505-0RA00-0AB0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-1500
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6EP1332-4BA00 | PM 1507 24 V/3 A stabilized power supply for SIMATIC… | Nguồn ra: 24 V/3 A; Điện áp ra: 24 V | Đang cung cấp |
| 6EP1333-4BA00 | PM 1507 24 V/8 A stabilized power supply for SIMATIC… | Nguồn ra: 24 V/8 A; Điện áp ra: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7505-0KA00-0AB0 | PS 25W 24VDC | Điện áp nguồn: 24 V; Phiên bản firmware: from V1.0.0 | Đang cung cấp |
| 6ES7505-0RA00-0AB0 (đang xem) | PS 60 W 24/48/60 V DC | Điện áp nguồn: 24 V / 48 V / 60 V; Phiên bản firmware: from V1.0.0 | Đang cung cấp |
| 6ES7507-0RA00-0AB0 | PS 60 W 120/230 V AC/DC | Điện áp nguồn: 120 V / 230 V; Phiên bản firmware: from V1.0.0 | Đang cung cấp |
| 6ES7511-1AK02-0AB0 | CPU 1511-1 PN | Bộ nhớ chương trình: 150 KB; Số cổng PROFINET: 1 | Ngừng sản xuất |
| 6ES7511-1AL03-0AB0 | CPU 1511-1 PN | Bộ nhớ chương trình: 300 KB; Số cổng PROFINET: 1 | Đang cung cấp |
| 6ES7511-1CK01-0AB0 | CPU 1511C-1 PN | Số ngõ vào analog (AI): 5; 4x for U/I, 1x for R/RTD; Bộ nhớ chương trình: 175 KB | Sắp ngừng sản xuất |
Chứng từ đi kèm 6ES7505-0RA00-0AB0: CO, CQ, tờ khai, hóa đơn
Với dự án dầu khí và EPC, hồ sơ quan trọng ngang thiết bị. CO/CQ của 6ES7505-0RA00-0AB0 phải ghi đúng mã MLFB và số lượng thực giao; Fast Group đối chiếu từng dòng trước khi bàn giao, tránh trường hợp hàng về nhưng không nghiệm thu được vì lệch chứng từ. Xem thêm: CO/CQ hàng Siemens chính hãng.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7505-0RA00-0AB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-1500: nhà máy lọc hóa dầu, điện, xi măng, thực phẩm – đồ uống, hệ điều khiển trạm và dây chuyền sản xuất lớn. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Nêu phiên bản firmware CPU và phiên bản TIA Portal đang dùng.
- Với F-CPU, xác nhận yêu cầu SIL/PL và module F-I/O đi kèm.
Thông số kỹ thuật 6ES7505-0RA00-0AB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (5)
| Product type designation | PS 60 W 24/48/60 V DC |
| HW functional status | from FS04 |
| Firmware version | from V1.0.0 |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V12 / V12 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | V5.5 SP3 or higher |
Supply voltage (6)
| Rated value (DC) | 24 V / 48 V / 60 V |
| permissible range, lower limit (DC) | 19.2 V; Static 19.2 V, dynamic 18.5 V |
| permissible range, upper limit (DC) | 72 V; Static 72 V, dynamic 75.5 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
| Short-circuit protection | Yes |
| Mains/voltage failure stored energy time | 20 ms |
Input current (3)
| Rated value at 24 V DC | 3 A |
| Rated value at 48 V DC | 1.5 A |
| Rated value at 60 V DC | 1.2 A |
Output current (1)
| Short-circuit protection | Yes |
Power (1)
| Infeed power to the backplane bus | 60 W |
Power loss (1)
| Power loss at nominal rating conditions | 12 W |
Interrupts/diagnostics/status information (1)
Potential separation (1)
| primary/secondary | Yes; Electrical isolation for 230 V AC (reinforced isolation) |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 2 500 V DC/2 s (routine test) |
EMC (1)
| Interference immunity on supply lines acc. to IEC 61000-4-5 | Yes; ±1 kV (acc. to IEC 61000-4-5; 1995; surge symm.), ±2 kV (acc. to IEC 61000-4-5; 1995; surge asymm.), no external protective circuit required |
Degree and class of protection (1)
| Equipment protection class | I, with protective conductor |
Ambient conditions (9)
| min. | -25 °C; up to FS04: 0 °C |
| max. | 60 °C |
| horizontal installation, min. | -25 °C; up to FS04: 0 °C |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -25 °C; up to FS04: 0 °C |
| vertical installation, max. | 40 °C |
| min. | -40 °C |
| max. | 70 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 2 000 m |
Dimensions (3)
| Width | 70 mm |
| Height | 147 mm |
| Depth | 129 mm |
Weights (1)
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (2)
| General Product Approval | EMV |
| CCC-Ex |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
| CCC-Ex |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7505-0RA00-0AB0
6ES7505-0RA00-0AB0 được nhập khẩu từ đâu, có tờ khai hải quan không?
6ES7505-0RA00-0AB0 có xuất xứ Đức theo dữ liệu Siemens. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và cung cấp tờ khai hải quan, CO, CQ, hóa đơn VAT khi hợp đồng yêu cầu.
6ES7505-0RA00-0AB0 có đầy đủ CO/CQ không?
Có. 6ES7505-0RA00-0AB0 được giao kèm CO, CQ, packing list và hóa đơn VAT; tờ khai hải quan cung cấp khi hợp đồng yêu cầu. Xuất xứ theo dữ liệu Siemens: Đức.
6ES7505-0RA00-0AB0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7505-0RA00-0AB0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 27/02/2013).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7505-0RA00-0AB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7505-0RA00-0AB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7505-0RA00-0AB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Nhập khẩu chính ngạch, đủ tờ khai và hóa đơn VAT. Phản hồi trong ngày làm việc.