Siemens 6ES7540-1AD01-0AA0 là module truyền thông thuộc dòng SIMATIC S7-1500. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC S7-1500, CM PTP RS232 BA communications module for serial connection RS-232, freeport, 3964(R), USS, 19200 bit/s, 9-pin D-sub plug. Thông số nổi bật của 6ES7540-1AD01-0AA0: Tốc độ truyền: 19.2 kbit/s; Tổn hao công suất: 0.6 W; Kiểu sản phẩm: CM PtP RS 232 BA; Kích thước (R×C×S): 35 mm x 147 mm x 127 mm.
Thông số nổi bật 6ES7540-1AD01-0AA0
Tốc độ truyền19.2 kbit/s
Tổn hao công suất0.6 W
Kiểu sản phẩmCM PtP RS 232 BA
Kích thước (R×C×S)35 mm x 147 mm x 127 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7540-1AD01-0AA0
Cách viết khác6ES7 540-1AD01-0AA0, 6ES75401AD010AA0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-1500
Loại thiết bịModule truyền thông
Mô tả SiemensSIMATIC S7-1500, CM PTP RS232 BA communications module for serial connection RS-232, freeport, 3964(R), USS, 19200 bit/s, 9-pin D-sub plug
Trạng thái vòng đờiĐang cung cấp P.M300 since 2024-12-06
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.264 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85176200
EAN4047623412144
Đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín cho S7-1500
Là đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens, Fast Group lo trọn khâu đặt hàng, vận chuyển quốc tế, thông quan và giao đến kho khách hàng. Mã 6ES7540-1AD01-0AA0 được kiểm tra xuất xứ (Đức) và đối chiếu mã hàng trên tờ khai để chứng từ khớp với thiết bị thực giao. Xem thêm: quy trình nhập khẩu thiết bị Siemens.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7540-1AD01-0AA0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 06/12/2024). Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7540-1AD01-0AA0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-1500
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7532-5HF00-0AB0 | AQ 8xU/I HS | Số ngõ ra analog (AQ): 8; Điện áp nguồn: 24 V | Đang cung cấp |
| 6ES7534-7QE00-0AB0 | AI 4xU/I/RTD/TC /AQ 2xU/I ST | Số ngõ vào analog (AI): 4; Số ngõ ra analog (AQ): 2 | Đang cung cấp |
| 6ES7540-1AD00-0AA0 | CM PtP RS 232 BA | Tốc độ truyền: 19.2 kbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7540-1AD01-0AA0 (đang xem) | CM PtP RS 232 BA | Tốc độ truyền: 19.2 kbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7541-1AB00-0AB0 | CM PtP RS 422 / 485 HF | Tốc độ truyền: 115.2 kbit/s | Ngừng sản xuất |
| 6ES7541-1AB01-0AB0 | CM PtP RS 422 / 485 HF | Tốc độ truyền: 250 kbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7545-5DA00-0AB0 | CM PROFIBUS DP for ET 200SP CPU module with PROFIBUS… | Điện áp nguồn: 24 V; Tốc độ truyền: 12 Mbit/s | Đang cung cấp |
| 6ES7550-1AA01-0AB0 | TM Count 2x24V | Số ngõ vào số (DI): 6; 3 per channel; Số ngõ ra số (DQ): 4; 2 per channel | Đang cung cấp |
Giao nhanh 6ES7540-1AD01-0AA0: thời gian xuất kho Siemens 1 ngày
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7540-1AD01-0AA0 là 1 ngày. Cộng thêm vận chuyển quốc tế và thông quan, Fast Group ghi rõ tổng thời gian giao 6ES7540-1AD01-0AA0 trong báo giá. Với hạng mục gấp, chúng tôi đề xuất vận chuyển hàng không hoặc mã tương đương giao được sớm hơn. Xem thêm: giao hàng nhanh thiết bị Siemens.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7540-1AD01-0AA0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-1500: nhà máy lọc hóa dầu, điện, xi măng, thực phẩm – đồ uống, hệ điều khiển trạm và dây chuyền sản xuất lớn. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Nêu phiên bản firmware CPU và phiên bản TIA Portal đang dùng.
- Với F-CPU, xác nhận yêu cầu SIL/PL và module F-I/O đi kèm.
Thông số kỹ thuật 6ES7540-1AD01-0AA0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
General information (7)
| Product type designation | CM PtP RS 232 BA |
| I&M data | Yes; I&M 0 |
| Fast startup | Yes |
| STEP 7 TIA Portal configurable/integrated from version | V18 with HSP 0367 / V19; with older TIA Portal versions configurable as 6ES7540-1AD00-0AA0 |
| STEP 7 configurable/integrated from version | V5.5 SP2 with GSD file |
| PROFIBUS from GSD version/GSD revision | - / - |
| PROFINET from GSD version/GSD revision | GSDML V2.42 |
Installation type/mounting (1)
| Rail mounting | Yes; S7-1500 mounting rail |
Input current (1)
| Current consumption (rated value) | 50 mA; From the backplane bus |
Power (1)
| Power consumption from the backplane bus | 0.75 W |
Power loss (1)
Address area (2)
| Inputs | 8 byte; performance mode: 32 byte |
| Outputs | 0 byte; performance mode: 32 byte |
Interface types (3)
| Transmission rate, max. | 19.2 kbit/s |
| Cable length, max. | 15 m |
| RS 232 auxiliary signals | RTS, CTS, DTR, DSR, RI, DCD |
Protocols (10)
| Telegram length, max. | 1 kbyte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 or 2 bit |
| Parity | None, even, odd, always 1, always 0, any |
| Telegram length, max. | 1 kbyte |
| Bits per character | 7 or 8 |
| Number of stop bits | 1 or 2 bit |
| Parity | None, even, odd, always 1, always 0, any |
| Buffer memory for telegrams | 2 kbyte |
| Number of telegrams which can be buffered | 255 |
Interrupts/diagnostics/status information (8)
| Diagnostics function | Yes |
| Diagnostic alarm | Yes |
| Hardware interrupt | No |
| Wire break | Yes |
| RUN LED | Yes; green LED |
| ERROR LED | Yes; red LED |
| Receive RxD | Yes; Yellow LED |
| Transmit TxD | Yes; Yellow LED |
Potential separation (1)
| between backplane bus and interface | Yes |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 707 V DC (type test) |
Security (1)
| signed firmware update | Yes |
Ambient conditions (6)
| horizontal installation, min. | -30 °C |
| horizontal installation, max. | 60 °C |
| vertical installation, min. | -30 °C |
| vertical installation, max. | 40 °C |
| Installation altitude above sea level, max. | 5 000 m; restrictions for installation altitudes > 2 000 m, see ET 200MP system manual |
| dew point, min. | -60 °C; suitable for dry room applications |
Decentralized operation (4)
| to SIMATIC S7-300 | Yes |
| to SIMATIC S7-400 | Yes |
| to SIMATIC S7-1500 | Yes |
| to standard PROFINET controller | Yes |
Dimensions (3)
| Width | 35 mm |
| Height | 147 mm |
| Depth | 127 mm |
Weights (1)
Classifications (12)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
Approvals / Certificates (2)
| General Product Approval | EMV |
| China RoHS |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7540-1AD01-0AA0
6ES7540-1AD01-0AA0 được nhập khẩu từ đâu, có tờ khai hải quan không?
6ES7540-1AD01-0AA0 có xuất xứ Đức theo dữ liệu Siemens. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và cung cấp tờ khai hải quan, CO, CQ, hóa đơn VAT khi hợp đồng yêu cầu.
Bao lâu thì nhận được 6ES7540-1AD01-0AA0?
Theo SiePortal, thời gian xuất kho tiêu chuẩn của Siemens cho 6ES7540-1AD01-0AA0 là 1 ngày. Tổng thời gian giao đến Việt Nam được ghi rõ trong báo giá; hạng mục gấp có thể đi hàng không.
6ES7540-1AD01-0AA0 còn được Siemens sản xuất không?
6ES7540-1AD01-0AA0 đang được Siemens sản xuất và cung cấp bình thường (PM300 từ 06/12/2024).
Làm sao để nhận báo giá 6ES7540-1AD01-0AA0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7540-1AD01-0AA0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7540-1AD01-0AA0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Nhập khẩu chính ngạch, đủ tờ khai và hóa đơn VAT. Phản hồi trong ngày làm việc.