Siemens 6ES7321-7TH00-0AB0 là module I/O số thuộc dòng SIMATIC S7-300. Mô tả đặt hàng theo Siemens: SIMATIC S7/PCS7, digital input SM 321, 16 DI; 24 V DC, 1 x 40-pole, diagnostics-capable, for contacts (wired/ not wired), NAMUR encoder, 3/4-wire BERO, with chatter monitoring; pulse stretching, open-circuit detection connection IM 153-2 HF or IM 153-4 HF possible. Thông số nổi bật của 6ES7321-7TH00-0AB0: Số ngõ vào số (DI): 16; Điện áp nguồn: 24 V; Tổn hao công suất: 11 W; Kích thước (R×C×S): 40 mm x 125 mm x 120 mm.
Thông số nổi bật 6ES7321-7TH00-0AB0
Số ngõ vào số (DI)16
Điện áp nguồn24 V
Tổn hao công suất11 W
Kích thước (R×C×S)40 mm x 125 mm x 120 mm
Tóm tắt nhanh
Mã đặt hàng (MLFB)6ES7321-7TH00-0AB0
Cách viết khác6ES7 321-7TH00-0AB0, 6ES73217TH000AB0
Dòng sản phẩmSIMATIC S7-300
Loại thiết bịModule I/O số
Mô tả SiemensSIMATIC S7/PCS7, digital input SM 321, 16 DI; 24 V DC, 1 x 40-pole, diagnostics-capable, for contacts (wired/ not wired), NAMUR encoder, 3/4-wire BERO, with chatter monitoring; pulse stretching, open-circuit detection connection IM 153-2 HF or IM 153-4 HF possible
Trạng thái vòng đờiNgừng sản xuất P.M410 since 2025-10-01
Xuất kho tiêu chuẩn (Siemens)1 ngày
Khối lượng tịnh0.385 kg
Xuất xứĐức
Mã HS85389091
EAN4025515066729
Chọn nhà cung cấp Siemens uy tín cho module I/O số
Giá thấp nhưng thiếu chứng từ hoặc giao sai phiên bản sẽ đắt hơn nhiều khi dây chuyền phải dừng. Vì vậy Fast Group báo giá 6ES7321-7TH00-0AB0 kèm tình trạng hàng, thời gian giao và danh mục chứng từ ngay từ đầu, để so sánh các nhà cung cấp trên cùng một mặt bằng. Xem thêm: checklist nhà cung cấp thiết bị Siemens.
Trạng thái vòng đời và mã thay thế
6ES7321-7TH00-0AB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2025). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Trạng thái kiểm tra trên SiePortal ngày 23/09/2026; xem thêm hàng Siemens ngừng sản xuất và mã thay thế.
So sánh 6ES7321-7TH00-0AB0 với các mã cùng dòng SIMATIC S7-300
Bảng giúp chọn đúng mã trong cùng dòng trước khi gửi RFQ; bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Mô tả | Thông số chính | Trạng thái |
|---|
| 6ES7321-1BH02-0AA0 | Digital input SM 321, isolated, 16 DI, 24 V DC | Số ngõ vào số (DI): 16; Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7321-1BL00-0AA0 | Digital input SM 321, isolated 32 DI, 24 V DC | Số ngõ vào số (DI): 32; Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7321-1FH00-0AA0 | Digital input SM 321, isolated 16 DI, 120/230 V AC | Số ngõ vào số (DI): 16 | Ngừng sản xuất |
| 6ES7321-7TH00-0AB0 (đang xem) | S7/PCS7, digital input SM 321, 16 DI; 24 V DC | Số ngõ vào số (DI): 16; Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7322-1BH01-0AA0 | Digital output SM 322, isolated, 16 DO, 24 V DC | Số ngõ ra số (DQ): 16; Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7322-1BL00-0AA0 | Digital output SM 322, isolated, 32 DO, 24 V DC | Số ngõ ra số (DQ): 32; Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7322-1HF01-0AA0 | Digital output SM 322, isolated, 8 DO (relay) | Số ngõ ra số (DQ): 8 (rơ-le); Điện áp nguồn: 24 V | Ngừng sản xuất |
| 6ES7322-1HH01-0AA0 | Digital output SM 322, isolated 16 DO, relay contacts | Số ngõ ra số (DQ): 16 (rơ-le); Điện áp nguồn: 120 V | Ngừng sản xuất |
Đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín cho S7-300
Theo dữ liệu Siemens, 6ES7321-7TH00-0AB0 có mã HS 85389091 và xuất xứ Đức. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và khai báo hải quan đúng mã HS, nên khách hàng nhận đủ tờ khai, hóa đơn VAT và CO/CQ để quyết toán và nghiệm thu. Xem thêm: đơn vị nhập khẩu thiết bị Siemens uy tín.
Thông tin cần có khi gửi RFQ 6ES7321-7TH00-0AB0
Ứng dụng tiêu biểu của S7-300: hệ điều khiển giàn khai thác, trạm bơm, nhà máy điện, xi măng và các dây chuyền đang vận hành cần hàng dự phòng. Để báo giá nhanh, vui lòng gửi:
- Mã MLFB
- số lượng
- hàng mới chính hãng hay surplus
- firmware (CPU/HMI)
- yêu cầu CO/CQ
- thời gian cần hàng
- địa điểm giao hàng
- chấp nhận mã thay thế (Có/Không)
- Ghi đủ mã MLFB và phiên bản (ví dụ …-0AB0) in trên nhãn module cũ.
- Cho biết cần hàng mới hay chấp nhận hàng thay thế tương đương.
Thông số kỹ thuật 6ES7321-7TH00-0AB0 theo datasheet
Bảng dưới đây trích từ datasheet Siemens (tiếng Anh) để tham khảo khi lập yêu cầu kỹ thuật; thông số cuối cùng được xác nhận khi báo giá. Tải datasheet PDF từ Siemens.
Supply voltage (2)
| Rated value (DC) | 24 V |
| Reverse polarity protection | Yes |
Input current (2)
| from load voltage L+ (without load), max. | 100 mA |
| from backplane bus 5 V DC, max. | 100 mA |
Encoder supply (6)
| Number of outputs | 4 |
| Type of output voltage | 1Vs1/2Vs1: 18 V, 1Vs2/2Vs2: 8.2 V |
| Short-circuit protection | Yes; Electronic |
| additional (redundant) feed | No |
| Rated value | 190 mA; at 18V: 190mA, at 8.2V: 60mA |
| permissible range, upper limit | Up to 60 degree: at 18V: 0 to 110mA, at 8.2V: 0 to 60mA; Up to 40 degree: at 18V: 0 to 190mA, at 8.2V: 0 to 60mA |
Power loss (1)
Digital inputs (16)
| Number of digital inputs | 16 |
| Input characteristic curve in accordance with IEC 61131, type 1 | No |
| Input characteristic curve in accordance with IEC 61131, type 2 | Yes |
| up to 60 °C, max. | 16 |
| up to 40 °C, max. | 16 |
| Type of input voltage | DC |
| Rated value (DC) | 8.2 V; 8.2V/18V |
| for signal "0", min. | 0.35 mA |
| for signal "0", max. (permissible quiescent current) | 1.2 mA |
| for signal "1", typ. | 10 mA; for NAMUR: 2.1 to 7 mA, for 10k ohm/47k ohm contact: typical 10mA, for 4 wire BEROs: typical 10 mA |
| at "0" to "1", min. | 2.5 ms |
| at "0" to "1", max. | 3.5 ms |
| at "1" to "0", min. | 2.5 ms |
| at "1" to "0", max. | 3.5 ms |
| shielded, max. | 400 m; max. 200m with 8.2 V sensor, max. 400m with 18 V sensor |
| unshielded, max. | Not permitted |
Interrupts/diagnostics/status information (9)
| Alarms | Yes |
| Diagnostics function | Yes |
| Diagnostic alarm | Yes |
| Hardware interrupt | Yes |
| Diagnostic information readable | Yes |
| Wire break | Yes |
| Group error SF (red) | Yes |
| Status indicator digital input (green) | Yes |
| Encoder supply Vs (green) | Yes |
Potential separation (3)
| between the channels | Yes |
| between the channels, in groups of | 8 |
| between the channels and backplane bus | Yes |
Isolation (1)
| Isolation tested with | 600 V DC |
Ambient conditions (2)
Connection method (1)
| required front connector | 1x 40-pin |
Dimensions (3)
| Width | 40 mm |
| Height | 125 mm |
| Depth | 120 mm |
Classifications (14)
| eClass | 16 |
| eClass | 14 |
| eClass | 12 |
| eClass | 9.1 |
| eClass | 9 |
| eClass | 8 |
| eClass | 7.1 |
| eClass | 6 |
| ETIM | 10 |
| ETIM | 9 |
| ETIM | 8 |
| ETIM | 7 |
| IDEA | 4 |
| UNSPSC | 15 |
Approvals / Certificates (4)
| Miscellaneous | Manufacturer Declaration |
| General Product Approval | For use in hazardous locations |
| China RoHS | Manufacturer Declaration |
| For use in hazardous locations | Maritime application |
Câu hỏi thường gặp về 6ES7321-7TH00-0AB0
Làm sao chọn nhà cung cấp 6ES7321-7TH00-0AB0 uy tín?
Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận mã MLFB đầy đủ, trạng thái vòng đời trên SiePortal, danh mục CO/CQ và thời gian giao bằng văn bản. Fast Group ghi đủ các mục này trong báo giá 6ES7321-7TH00-0AB0.
6ES7321-7TH00-0AB0 được nhập khẩu từ đâu, có tờ khai hải quan không?
6ES7321-7TH00-0AB0 có xuất xứ Đức theo dữ liệu Siemens. Fast Group nhập khẩu chính ngạch và cung cấp tờ khai hải quan, CO, CQ, hóa đơn VAT khi hợp đồng yêu cầu.
6ES7321-7TH00-0AB0 đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
6ES7321-7TH00-0AB0 đã ngừng sản xuất (PM410 từ 01/10/2025). Siemens chỉ còn cung cấp mã này dưới dạng phụ tùng thay thế. Fast Group hỗ trợ tìm hàng dự phòng hoặc đề xuất mã thay thế tương thích. Gửi RFQ để Fast Group đề xuất mã thay thế phù hợp.
Làm sao để nhận báo giá 6ES7321-7TH00-0AB0 nhanh nhất?
Gửi mã 6ES7321-7TH00-0AB0, số lượng, thời gian cần hàng và nơi giao qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại 0938 888 958, hoặc dùng biểu mẫu RFQ trên trang. Đủ thông tin, báo giá được lập trong ngày làm việc.
Nhận báo giá Siemens 6ES7321-7TH00-0AB0
Gửi mã và số lượng qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Báo giá ghi rõ tình trạng hàng, thời gian giao và chứng từ. Phản hồi trong ngày làm việc.