Fisher EW là gì?
EW là họ van easy-e có thân van với đầu nối lớn hơn cỡ trim (ví dụ 8x6, 12x8). Thiết kế này giúp lắp thẳng vào đường ống lớn mà không cần côn thu, phù hợp nơi đường ống được chọn lớn để giảm vận tốc dòng chảy – như nhà máy điện hoặc trạm giảm áp khí áp cao có vận tốc âm thanh.
Các biến thể chính
- EWD: trim cân bằng, kín kim loại – áp chênh cao.
- EWS: trim không cân bằng, cho áp chênh vừa và đóng kín tốt.
- EWT: trim cân bằng với vòng kín polymer, đóng kín cao.
- Các bản -1, -NS (NACE) và EWN… cho điều kiện cụ thể – xem bảng biến thể bên dưới.
Đặc điểm nổi bật
- Dẫn hướng bằng cage chắc chắn, ổn định khi rung động.
- Tương thích trim chống xâm thực Cavitrol III và trim giảm ồn Whisper Trim III / Whisper NXG.
- Packing ENVIRO-SEAL (PTFE, graphite ULF, duplex) có lò xo tải, giảm bảo trì packing.
- EWD, EWT: tùy chọn SIL3 capable (chứng nhận exida).
Ứng dụng tiêu biểu
Trạm giảm áp khí, van xả áp, van hơi, van nước cấp trong dầu khí, lọc hóa dầu, điện; ứng dụng cần giảm ồn hoặc chống xâm thực trên đường ống lớn.
Các biến thể Fisher EW (16 mã)
Trang này gộp các mã cùng dòng EW. Khi gửi RFQ, ghi rõ mã biến thể hoặc gửi ảnh nameplate để Fast Group xác nhận đúng cấu hình.
| Mã | Tên sản phẩm | Trạng thái |
|---|---|---|
| EWD-1 | Fisher easy-e EWD-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWD-NS | Fisher easy-e EWD-NS Control Valve | Đang sản xuất |
| EWND | Fisher easy-e EWND Control Valve | Đang sản xuất |
| EWND-1 | Fisher easy-e EWND-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWNS | Fisher easy-e EWNS Control Valve | Đang sản xuất |
| EWNT | Fisher easy-e EWNT Control Valve | Đang sản xuất |
| EWNT-1 | Fisher easy-e EWNT-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWNT-2 | Fisher easy-e EWNT-2 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWS | Fisher easy-e EWS Control Valve | Đang sản xuất |
| EWS-1 | Fisher easy-e EWS-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWS-NS | Fisher easy-e EWS-NS Control Valve | Đang sản xuất |
| EWT | Fisher easy-e EWT Control Valve | Đang sản xuất |
Xem thêm 4 mã biến thể
| Mã | Tên sản phẩm | Trạng thái |
|---|---|---|
| EWT-1 | Fisher easy-e EWT-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWT-2 | Fisher easy-e EWT-2 Control Valve | Đang sản xuất |
| EWT-NS | Fisher easy-e EWT-NS Control Valve | Đang sản xuất |
| EWT-W-HTS1 | Fisher easy-e EWT W/ HTS1 | Đang sản xuất |
Thông số kỹ thuật chính
Tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật Fisher để tham khảo nhanh; thông số chi tiết theo cấu hình được xác nhận khi báo giá.
| Hạng mục | Thông số tiêu biểu |
|---|---|
| Size | Tới NPS 12x8 (đầu nối mở rộng) |
| Cấp áp suất | CL150, 300, 600, 900 (RF/RTJ); BW theo ASME B16.25 |
| Vật liệu thân | WCC, LCC, WC9, CF8M; vật liệu khác theo yêu cầu |
| Trim | Tiêu chuẩn; Cavitrol III; Whisper Trim III; Whisper NXG |
| Đặc tính | Quick-opening, linear, equal % |
| Nhiệt độ | Tới 566 °C với bonnet phù hợp |
| Tùy chọn | SIL3 capable (EWD, EWT), ENVIRO-SEAL |
Ứng dụng & ngành
- Wastewater
- Chemical
- Water & Wastewater
- Water
- Downstream Hydrocarbons
- Food & Beverage
- Power
- Oil & Gas
- Pulp & Paper
- Life Sciences & Medical
Tài liệu kỹ thuật Fisher EW
Datasheet, bulletin và hướng dẫn chính thức của Emerson (tiếng Anh). Cần bản đúng revision hoặc tài liệu cho hồ sơ thầu, vui lòng liên hệ Fast Group.
| Tài liệu | Loại | Dung lượng |
|---|---|---|
| Fisher™ EW Series (EWD/EWS/EWT) Sliding-Stem Control Valves through NPS 12x8 | Datasheet / Bulletin | 1.6 MB |
| Product Bulletin: Increased Pressure/Temperature Ratings for Fisher™ EH and EW Series Steel Valves (metric) | Datasheet / Bulletin | 135.6 KB |
| Product Bulletin: Pressure/Temperature Ratings for Fisher Valves (ASME B16.34-2013) - U.S. Traditional Units | Datasheet / Bulletin | 104.4 KB |
| Product Bulletin: Fisher EW Series (EWD/EWS/EWT) Sliding-Stem Control Valves through NPS 12x8 | Datasheet / Bulletin | 507.9 KB |
| Product Bulletin: Pressure/Temperature Ratings for Fisher Valves (ASME B16.34-2013) - Metric Units | Datasheet / Bulletin | 156.4 KB |
| Product Bulletin: Fisher Large ED/EWD and ET/EWT Valves NPS 12 through 30 | Datasheet / Bulletin | 555.2 KB |
| Product Bulletin: Pressure/Temperature Ratings for Fisher™ Valves (ASME B16.34-2017) - Metric Units | Datasheet / Bulletin | 156.4 KB |
| Product Guide: Fisher Globe Valves | Hướng dẫn / Manual | 6.5 MB |
Nhà cung cấp Fisher EW chính hãng, đủ CO/CQ
Fast Group phân phối Fisher EW hàng chính hãng, đủ CO/CQ Emerson theo lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng, kèm tư vấn cấu hình, vật liệu và chứng chỉ phù hợp ứng dụng dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam. Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm dầu khí hỗ trợ tra nameplate khi thay thế, chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho đấu thầu và phản hồi RFQ trong ngày làm việc.
Giao hàng & hỗ trợ Fisher EW theo khu vực
Fast Group giao Fisher EW kèm bộ chứng từ CO/CQ đến các khu công nghiệp và nhà máy trên toàn quốc. Một số khu vực thường xuyên phục vụ:
- TP.HCM: KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Cát Lái, KCN Tân Tạo
- Quảng Ngãi: KKT Dung Quất, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, KCN Tịnh Phong, Thép Hòa Phát Dung Quất
- Thanh Hóa: KKT Nghi Sơn, Lọc hóa dầu Nghi Sơn, Nhiệt điện Nghi Sơn, KCN Lễ Môn
Xem thêm nơi mua Fisher chính hãng tại TP.HCM, Vũng Tàu và giao hàng toàn quốc.
Thông tin cần có khi gửi RFQ
- Lưu chất, trạng thái (lỏng/khí/hơi) và tỷ trọng
- Áp suất vào/ra (P1/P2) ở lưu lượng min – normal – max
- Nhiệt độ vận hành và thiết kế
- Lưu lượng hoặc Cv yêu cầu
- Size, class áp suất, kiểu kết nối (RF/RTJ/BW)
- Vật liệu thân và trim, cấp rò rỉ (Class IV/V/VI)
- Actuator, vị trí an toàn (fail open/close) và áp khí cấp
- Positioner, tín hiệu (4–20 mA HART/FF) và phụ kiện
- Chứng chỉ: NACE, SIL, ATEX/IECEx, EN 10204 3.1, CO/CQ
Câu hỏi thường gặp
EWD, EWS, EWT khác nhau thế nào?
EWD trim cân bằng kín kim loại cho áp chênh cao; EWS trim không cân bằng; EWT trim cân bằng có vòng kín polymer cho độ kín cao.
Vì sao chọn EW thay vì ET?
Khi đường ống lớn hơn cỡ trim cần thiết hoặc cần class tới CL900 và trim giảm ồn/chống xâm thực cho lưu lượng lớn.
Fisher EW có phải hàng chính hãng, có CO/CQ không?
Có. Fast Group phân phối Fisher EW hàng chính hãng Emerson, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ và chứng từ nhập khẩu theo từng lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng – đáp ứng hồ sơ dự án dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam.
Mua Fisher EW tại Quảng Ngãi được không?
Được. Fast Group nhận RFQ tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao Fisher EW đến Quảng Ngãi (KKT Dung Quất, Nhà máy lọc dầu Dung Quất) và toàn quốc, kèm bộ chứng từ CO/CQ.
Thời gian giao hàng Fisher EW bao lâu?
Lead time phụ thuộc cấu hình và được ghi rõ trong báo giá. Một số model và phụ tùng thông dụng có thể giao nhanh hơn; Fast Group giao hàng toàn quốc từ TP.HCM và Vũng Tàu.
Cần thông tin gì để báo giá Fisher EW?
Lưu chất, trạng thái (lỏng/khí/hơi) và tỷ trọng; Áp suất vào/ra (P1/P2) ở lưu lượng min – normal – max; Nhiệt độ vận hành và thiết kế; Lưu lượng hoặc Cv yêu cầu; kèm số lượng và nơi giao hàng. Nếu thay thế, gửi ảnh nameplate để tra đúng mã.
Nhận báo giá Fisher EW chính hãng
Gửi model, nameplate hoặc thông số kỹ thuật qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Hàng chính hãng, đủ CO/CQ, phản hồi trong ngày làm việc.