Fisher EH là gì?
EH là họ van thân cầu và thân góc được thiết kế riêng cho áp suất cao. Dòng chảy trong thân được định hình để đạt lưu lượng lớn, còn trim được tối ưu cho các điều kiện như xâm thực, flashing, lưu chất bẩn, ăn mòn và giảm ồn.
Các biến thể
- EHD / EHAD: trim cân bằng, kín kim loại.
- EHS / EHAS: trim không cân bằng.
- EHT / EHAT: trim cân bằng với vòng kín đàn hồi, O-ring seat ring gasket.
- Bản -1 cho các size/tùy chọn riêng – xem bảng biến thể.
Đặc điểm nổi bật
- Cage khoan lỗ tiêu chuẩn: bền, chống rung phá hủy.
- Đầu nối mở rộng tránh côn thu trên đường ống lớn.
- Tương thích Cavitrol III, Whisper Trim III; tùy chọn TSO (Tight Shutoff) cho EHS/EHT với Cavitrol III.
- Thân van tới NPS 8x6, CL2500 (theo tài liệu instruction manual EHD/EHS/EHT).
Ứng dụng tiêu biểu
Van nước cấp lò hơi, van tuần hoàn tối thiểu bơm (minimum flow recirculation), van xả áp cao, van giảm áp khí áp cao trong nhà máy điện, lọc hóa dầu và khai thác dầu khí.
Các biến thể Fisher EH (8 mã)
Trang này gộp các mã cùng dòng EH. Khi gửi RFQ, ghi rõ mã biến thể hoặc gửi ảnh nameplate để Fast Group xác nhận đúng cấu hình.
| Mã | Tên sản phẩm | Trạng thái |
|---|---|---|
| EHAD | Fisher EHAD Control Valve | Đang sản xuất |
| EHAS | Fisher EHAS Control Valve | Đang sản xuất |
| EHAT | Fisher EHAT Control Valve | Đang sản xuất |
| EHD | Fisher EHD Control Valve | Đang sản xuất |
| EHD-1 | Fisher EHD-1 Control Valve | Đang sản xuất |
| EHS | Fisher EHS Control Valve | Đang sản xuất |
| EHT | Fisher EHT Control Valve | Đang sản xuất |
| EHT-1 | Fisher EHT-1 Control Valve | Đang sản xuất |
Thông số kỹ thuật chính
Tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật Fisher để tham khảo nhanh; thông số chi tiết theo cấu hình được xác nhận khi báo giá.
| Hạng mục | Thông số tiêu biểu |
|---|---|
| Size | NPS 1-1/2x1 đến 8x6 (EHD/EHS/EHT) |
| Cấp áp suất | Tới CL2500 |
| Kiểu thân | Cầu (EHD, EHS, EHT); góc (EHAD, EHAS, EHAT) |
| Trim | Cage khoan lỗ; Cavitrol III; Whisper Trim III |
| Cấp rò rỉ | Theo cấu hình; Class V với C-seal; TSO cho EHS/EHT + Cavitrol III |
Ứng dụng & ngành
- Cavitation
- Corrosive
- Dirty Service
- Erosive
- Flashing
- General Service
- Low Flow
- Noise Abatement
- Wastewater
- Chemical
- Water & Wastewater
- Water
- Downstream Hydrocarbons
- Medical & Life Science
Tài liệu kỹ thuật Fisher EH
Datasheet, bulletin và hướng dẫn chính thức của Emerson (tiếng Anh). Cần bản đúng revision hoặc tài liệu cho hồ sơ thầu, vui lòng liên hệ Fast Group.
| Tài liệu | Loại | Dung lượng |
|---|---|---|
| Product Bulletin: Fisher EH and EHA Control Valves | Datasheet / Bulletin | 1.7 MB |
| Product Guide: Fisher Globe Valves | Hướng dẫn / Manual | 6.5 MB |
| Instruction Manual: Fisher EHD, EHS, and EHT Valves NPS 1-1/2x1 through NPS 8x6 | Hướng dẫn / Manual | 493.3 KB |
| Brochure: Catalog of Fisher Control Valves and Instruments | Brochure | 7.5 MB |
Vì sao mua Fisher EH tại Fast Group
Fast Group phân phối Fisher EH hàng chính hãng, đủ CO/CQ Emerson theo lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng, kèm tư vấn cấu hình, vật liệu và chứng chỉ phù hợp ứng dụng dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam. Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm dầu khí hỗ trợ tra nameplate khi thay thế, chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho đấu thầu và phản hồi RFQ trong ngày làm việc.
Giao hàng & hỗ trợ Fisher EH theo khu vực
Fast Group giao Fisher EH kèm bộ chứng từ CO/CQ đến các khu công nghiệp và nhà máy trên toàn quốc. Một số khu vực thường xuyên phục vụ:
- Vũng Tàu: KCN Phú Mỹ 1, 2, 3, KCN Mỹ Xuân A, B1, KCN Cái Mép, KCN Đông Xuyên
- Hải Phòng: KCN Đình Vũ, KCN DEEP C, KCN Tràng Duệ, KCN Nam Cầu Kiền
- Quảng Ninh: Nhiệt điện Quảng Ninh, Nhiệt điện Mông Dương, Nhiệt điện Cẩm Phả, KCN Cái Lân
Xem thêm nơi mua Fisher chính hãng tại TP.HCM, Vũng Tàu và giao hàng toàn quốc.
Thông tin cần có khi gửi RFQ
- Lưu chất, trạng thái (lỏng/khí/hơi) và tỷ trọng
- Áp suất vào/ra (P1/P2) ở lưu lượng min – normal – max
- Nhiệt độ vận hành và thiết kế
- Lưu lượng hoặc Cv yêu cầu
- Size, class áp suất, kiểu kết nối (RF/RTJ/BW)
- Vật liệu thân và trim, cấp rò rỉ (Class IV/V/VI)
- Actuator, vị trí an toàn (fail open/close) và áp khí cấp
- Positioner, tín hiệu (4–20 mA HART/FF) và phụ kiện
- Chứng chỉ: NACE, SIL, ATEX/IECEx, EN 10204 3.1, CO/CQ
Câu hỏi thường gặp
Fisher EH dùng cho áp suất bao nhiêu?
Thân van tới CL2500 tùy size và vật liệu; giới hạn cụ thể theo bảng áp suất – nhiệt độ ASME B16.34.
EH có dùng cho nước cấp lò hơi không?
Có. EH kết hợp trim Cavitrol III thường dùng cho van nước cấp và tuần hoàn tối thiểu bơm.
Fisher EH có phải hàng chính hãng, có CO/CQ không?
Có. Fast Group phân phối Fisher EH hàng chính hãng Emerson, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ và chứng từ nhập khẩu theo từng lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng – đáp ứng hồ sơ dự án dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam.
Mua Fisher EH tại Hải Phòng được không?
Được. Fast Group nhận RFQ tại TP.HCM và Vũng Tàu, giao Fisher EH đến Hải Phòng (KCN Đình Vũ, KCN DEEP C) và toàn quốc, kèm bộ chứng từ CO/CQ.
Fisher EH có bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Fisher EH được bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Fast Group tư vấn lắp đặt, cấu hình và tra phụ tùng thay thế theo nameplate; hỗ trợ tại công trường (lắp đặt, cấu hình positioner, sửa chữa) tùy trường hợp và được thống nhất khi báo giá.
Cần thông tin gì để báo giá Fisher EH?
Lưu chất, trạng thái (lỏng/khí/hơi) và tỷ trọng; Áp suất vào/ra (P1/P2) ở lưu lượng min – normal – max; Nhiệt độ vận hành và thiết kế; Lưu lượng hoặc Cv yêu cầu; kèm số lượng và nơi giao hàng. Nếu thay thế, gửi ảnh nameplate để tra đúng mã.
Nhận báo giá Fisher EH chính hãng
Gửi model, nameplate hoặc thông số kỹ thuật qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Hàng chính hãng, đủ CO/CQ, phản hồi trong ngày làm việc.