Fisher 4195K là gì?

4195K so sánh áp quá trình với setpoint do người vận hành đặt và xuất tín hiệu khí nén tới van điều khiển để đưa áp về setpoint. Không cần điện – phổ biến tại giàn khai thác, trạm khí, skid xa.

Cách đọc mã 4195K

  • 4195KA: tỉ lệ; 4195KB: tỉ lệ – tích phân; 4195KC: tỉ lệ – tích phân – vi phân; 4195KS: differential gap.
  • Các chữ phía sau (E, M, R…) chỉ tùy chọn như chống bão hòa tích phân, chuyển tay/tự động, setpoint từ xa… theo bảng mã Fisher.

Danh sách mã đầy đủ có trong bảng biến thể. Điều khiển theo chênh áp: 4194.

Đặc điểm nổi bật

  • Chỉnh setpoint, zero/span, đảo tác động nhanh, không cần dụng cụ đặc biệt.
  • Lắp trực tiếp trên actuator, trên ống, tường hoặc tủ.
  • Chịu rung tốt nhờ khối lượng chi tiết nhỏ.
  • Tiêu thụ khí ổn định thấp tới 0,09 m³/h (3,5 scfh).
  • ATEX Group II.

Các biến thể Fisher 4195K (49 mã)

Trang này gộp các mã cùng dòng 4195K. Khi gửi RFQ, ghi rõ mã biến thể hoặc gửi ảnh nameplate để Fast Group xác nhận đúng cấu hình.

MãTên sản phẩmTrạng thái
4195KFisher 4195K Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAFisher 4195KA Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAEFisher 4195KAE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAERFisher 4195KAER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAMFisher 4195KAM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAMEFisher 4195KAME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAMERFisher 4195KAMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KAMRFisher 4195KAMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KARFisher 4195KAR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFisher 4195KB Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBEFisher 4195KBE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBERFisher 4195KBER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
Xem thêm 37 mã biến thể
MãTên sản phẩmTrạng thái
4195KBFFisher 4195KBF Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFEFisher 4195KBFE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFERFisher 4195KBFER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFMFisher 4195KBFM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFMEFisher 4195KBFME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFMERFisher 4195KBFMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFMRFisher 4195KBFMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBFRFisher 4195KBFR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBMFisher 4195KBM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBMEFisher 4195KBME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBMERFisher 4195KBMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBMRFisher 4195KBMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KBRFisher 4195KBR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFisher 4195KC Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCEFisher 4195KCE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCERFisher 4195KCER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFFisher 4195KCF Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFEFisher 4195KCFE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFERFisher 4195KCFER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFMFisher 4195KCFM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFMEFisher 4195KCFME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFMERFisher 4195KCFMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFMRFisher 4195KCFMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCFRFisher 4195KCFR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCMFisher 4195KCM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCMEFisher 4195KCME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCMERFisher 4195KCMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCMRFisher 4195KCMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KCRFisher 4195KCR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSFisher 4195KS Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSEFisher 4195KSE Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSERFisher 4195KSER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSMFisher 4195KSM Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSMEFisher 4195KSME Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSMERFisher 4195KSMER Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSMRFisher 4195KSMR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất
4195KSRFisher 4195KSR Gauge Pressure Indicating ControllerĐang sản xuất

Thông số kỹ thuật chính

Tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật Fisher để tham khảo nhanh; thông số chi tiết theo cấu hình được xác nhận khi báo giá.

Hạng mụcThông số tiêu biểu
Chức năngĐiều khiển – chỉ thị áp suất (P, PI, PID, differential gap)
Tín hiệu ra0,2–1,0 bar hoặc 0,4–2,0 bar; differential gap 0–1,4 hoặc 0–2,4 bar
Độ lặp lại0,4% span ra
Dead band< 0,4% thang đo
Tiêu thụ khíThấp tới 0,09 Nm³/h
Phòng nổATEX Group II

Ứng dụng & ngành

  • Chemical
  • Downstream Hydrocarbons
  • Food & Beverage

Tài liệu kỹ thuật Fisher 4195K

Datasheet, bulletin và hướng dẫn chính thức của Emerson (tiếng Anh). Cần bản đúng revision hoặc tài liệu cho hồ sơ thầu, vui lòng liên hệ Fast Group.

Mua Fisher 4195K chính hãng: chứng từ & hỗ trợ kỹ thuật

Fast Group phân phối Fisher 4195K hàng chính hãng, đủ CO/CQ Emerson theo lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng, kèm tư vấn cấu hình, vật liệu và chứng chỉ phù hợp ứng dụng dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam. Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm dầu khí hỗ trợ tra nameplate khi thay thế, chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho đấu thầu và phản hồi RFQ trong ngày làm việc.

Giao hàng & hỗ trợ Fisher 4195K theo khu vực

Fast Group giao Fisher 4195K kèm bộ chứng từ CO/CQ đến các khu công nghiệp và nhà máy trên toàn quốc. Một số khu vực thường xuyên phục vụ:

  • Vũng Tàu: KCN Phú Mỹ 1, 2, 3, KCN Mỹ Xuân A, B1, KCN Cái Mép, KCN Đông Xuyên
  • Hải Phòng: KCN Đình Vũ, KCN DEEP C, KCN Tràng Duệ, KCN Nam Cầu Kiền
  • Quảng Ninh: Nhiệt điện Quảng Ninh, Nhiệt điện Mông Dương, Nhiệt điện Cẩm Phả, KCN Cái Lân

Xem thêm nơi mua Fisher chính hãng tại TP.HCM, Vũng Tàu và giao hàng toàn quốc.

Thông tin cần có khi gửi RFQ

  • Tỷ trọng chất lỏng (hoặc hai pha lỏng – lỏng)
  • Dải mức và chiều dài displacer
  • Áp suất, nhiệt độ bình/bồn
  • Kiểu cage, kết nối và vật liệu
  • Tín hiệu ra: khí nén hay 4–20 mA, tác động tỉ lệ hay on/off
  • Model đang lắp (nameplate) nếu thay thế

Câu hỏi thường gặp

4195K khác C1 thế nào?

Cả hai là bộ điều khiển áp suất khí nén; 4195K có thang đọc lớn và nhiều chế độ PID, C1 gọn, bền, dùng nhiều trong khai thác dầu khí.

Có thay 4195K cũ bằng mã mới cùng chức năng không?

Gửi nameplate để Fast Group đối chiếu mã, dải đo và tùy chọn tương đương.

Fisher 4195K có phải hàng chính hãng, có CO/CQ không?

Có. Fast Group phân phối Fisher 4195K hàng chính hãng Emerson, nguồn gốc rõ ràng, đủ CO/CQ và chứng từ nhập khẩu theo từng lô, bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng – đáp ứng hồ sơ dự án dầu khí, EPC và nhà máy tại Việt Nam.

Fisher 4195K có bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật không?

Có. Fisher 4195K được bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Fast Group tư vấn lắp đặt, cấu hình và tra phụ tùng thay thế theo nameplate; hỗ trợ tại công trường (lắp đặt, cấu hình positioner, sửa chữa) tùy trường hợp và được thống nhất khi báo giá.

Thời gian giao hàng Fisher 4195K bao lâu?

Lead time phụ thuộc cấu hình và được ghi rõ trong báo giá. Một số model và phụ tùng thông dụng có thể giao nhanh hơn; Fast Group giao hàng toàn quốc từ TP.HCM và Vũng Tàu.

Cần thông tin gì để báo giá Fisher 4195K?

Tỷ trọng chất lỏng (hoặc hai pha lỏng – lỏng); Dải mức và chiều dài displacer; Áp suất, nhiệt độ bình/bồn; Kiểu cage, kết nối và vật liệu; kèm số lượng và nơi giao hàng. Nếu thay thế, gửi ảnh nameplate để tra đúng mã.

Nhận báo giá Fisher 4195K chính hãng

Gửi model, nameplate hoặc thông số kỹ thuật qua email minhduc@fastgroup.vn hoặc Zalo/điện thoại (+84) 938 888 958, hoặc gửi RFQ qua biểu mẫu. Hàng chính hãng, đủ CO/CQ, phản hồi trong ngày làm việc.